Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937178-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200937133
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:19:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,878,795,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mặt đường và nút giao BTNC19 đường Võ Nguyên Giáp
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,669 100m
2 Đào bóc mặt đường nhựa cũ đổ đi 261,836 m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 39,209 100m2
4 Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8kg/m2 8,11 100m2
5 Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 676,946 tấn
6 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm (thảm BTN 5cm và bù vênh) 47,319 100m2
7 Bù vênh cấp phối đá dăm Dmax=25 0,5104 100m3
8 Bê tông M200 đá 0,5x1 rãnh đan 12,165 m3
9 Phá dở kết cấu bê tông cũ đổ đi 9,06 m3
B An toàn giao thông đường Võ Nguyên Giáp
1 Sơn vạch kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,52 m2
2 Sơn vạch giảm tốc dày 6mm bằng sơn dẻo nhiệt 20 m2
C Rãnh thoát nước dọc KT (0,41x0,5)m đường Võ Nguyên Giáp
1 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≥50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 Ck
2 Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mm 0,823 tấn
3 Cốt thép tấm đan lắp ghép 10<ф≤18mm 1,12 tấn
4 Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2 21,397 m3
5 Cốt thép rãnh ф≤10mm 1,048 tấn
6 Cốt thép rãnh 10mm<ф≤18mm 0,065 tấn
7 Bê tông M200 đá 1x2, móng rãnh 18,915 m3
8 Bê tông M200 đá 1x2, thân + giằng rãnh 23,28 m3
9 Làm lớp đệm cát 0,044 100m3
10 Lót bạt nilong 126,1 m2
11 Cắt mặt đường nhựa cũ 1,94 100m
12 Đào đất hố móng đất C3 đổ đi sau khi đã tận dụng đắp 0,85 100m3
13 Đào rãnh đất C4 (kết cấu láng nhựa cũ) đổ đi 0,35 100m3
14 Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 0,361 100m3
15 Phá dở kết cấu bê tông vận chuyển đổ đi 11,72 m3
D Nền đường Nguyễn Chí Thanh
1 Đào đất hữu cơ, đánh cấp, đất cấp 1 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,13 100m3
2 Đào đất nền đường, đất cấp 3 tận dụng đắp 0,038 100m3
3 Đào rãnh đất C3 0,04 100m3
4 Khai thác, đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,95 (có tận dụng đất đào) 2,006 100m3
E Mặt đường và nút giao BTNC19 đường Nguyễn Chí Thanh
1 Cắt mặt đường nhựa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 100m
2 Đào bóc mặt đường nhựa cũ đổ đi 49,18 m2
3 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2 26,523 100m2
4 Sản xuất, vận chuyển BTNC 19 383,265 tấn
5 Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 6 cm (thảm BTN 5cm và bù phụ BTN TB dày 1cm) 26,523 100m2
F Vuốt nối dân sinh BTXM + Vuốt đất đường Nguyễn Chí Thanh
1 Mặt đường Bê tông M200 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,87 m3
2 Lót bạt nilong chống mất nước xi măng 42,94 m2
3 Làm lớp đệm sỏi sạn 5,153 m3
4 Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 tận dụng đắp 1,83 m3
5 Khai thác, đắp đất lề đường, độ chặt K≥0,95 (có tận dụng đất đào) 6,34 m3
G Cống dọc D500mm và nạo vét cống tròn D500mm, đào khơi rãnh đường Nguyễn Chí Thanh
1 Lắp đặt ống cống D500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cấu kiện
2 Nối ống cống D500 bằng phương pháp xảm 15 mối nối
3 Bê tông ống cống lắp ghép M200 đá 1x2 2,63 m3
4 Cốt thép ống cống ф≤10mm 0,134 tấn
5 Quét nhựa bitumống cống 37,33 m2
6 Bê tông M150, đá 2x4 móng 6,06 m3
7 Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh 2,22 m3
8 Làm lớp đệm sỏi sạn 2,38 m3
9 Đào đất hố móng đất C3 41,203 m3
10 Đắp trả đất hố móng, độ chặt K≥0,95 29,28 m3
11 Phá dở kết cấu bê tông đổ đi 0,96 m3
12 Nạo vét lòng cống và đào khơi rãnh đất cấp 2 đổ đi 17,47 m3
H Chi phí vận chuyển máy móc thiết bị + Đảm bảo an toàn giao thông
1 Vận chuyển máy móc, thiết bị đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
2 Đảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công tuyến đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->