Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và hệ thống chiếu sáng, đèn cảnh báo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200819656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Thuận An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:57:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,215,461,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 97,69 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,8 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 97,69 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,25 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 52,58 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8.057,16 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,8 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 98,4 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17,01 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9,16 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 61,09 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 61,09 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 63,86 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 63,86 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 101,12 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 100,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tròn đường kính 70cm, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D80, vữa BT mác 150, loại 2,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150, loại 3,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 14,891 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn, 7,3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 108,704 | 100tấn |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 8 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 15,36 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 29,83 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cống, hố ga, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 125,31 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thành hố ga, máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,65 | 100m2 |
| 6 | Bê tông hố ga, miệng thu nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 178,42 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,7 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố ga đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,27 | tấn |
| 9 | Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 250 khuôn hầm, tấm đúc đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,92 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,89 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,33 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,72 | tấn |
| 13 | GCLD thép hình mạ kẽm viền khuôn hầm, đan, lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,52 | tấn |
| 14 | Cung cấp nắp hố ga tròn bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 224 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | mối nối |
| 17 | Lắp đặt gối cống BTCT đường kính <=800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 532 | cái |
| 18 | Lắp đặt gối cống BTCT đường kính <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm - VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 220 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính D800mm - (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 46 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 4m, đường kính <=1000mm - (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10 | đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm- (H30-XB80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 92 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | 100m |
| 25 | Đắp cát thân cống, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2.529,46 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 35,66 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 106,98 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC VỈA HÈ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,89 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 32,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 325,98 | m3 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3.259,78 | m2 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, gờ chặn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 128,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ móng bó vỉa, gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 3,38 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 105,35 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gỗ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,11 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 24,13 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, chiều cao <=2m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 536,01 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 471,17 | m2 |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 351,36 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,76 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,31 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 12,93 | 100m3 |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 81,25 | m3 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 23,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 58,75 | m3 |
| 5 | Cung cấp bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép hình mạ kẽm hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | tấn |
| 7 | Lát gạch số 8 hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 60 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGẦM | |||
| 1 | Đào rãnh cáp trên vỉa hè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,69 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh cáp băng đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m3 |
| 3 | Lấp cát rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,405 | 100m3 |
| 4 | Lấp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,498 | 100m3 |
| 5 | Đào hố móng trụ chiếu sáng (rộng <1m, sâu <1m) đất cấp III (Trụ chiếu sáng 6m; 7m; 8m; 9m; trụ trang trí) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 6 | Lắp ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,688 | 100m |
| 7 | Ống ruột già Ø21 luồn dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 9 | m |
| 8 | Bê tông lót móng trụ đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | m3 |
| 9 | Bê tông móng trụ và tái lập mương cáp đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4,338 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | 100m2 |
| 11 | Chân móng trụ 08m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 12 | Lát gạch đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 162 | m2 |
| 13 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 14 | Lấp đất rãnh tiếp địa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 15 | Lắp dựng Trụ chiếu sáng STK 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | trụ |
| 16 | Vận chuyển cột đèn trong phạm vi 500m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | trụ |
| 17 | Lắp cần đèn đơn <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 17 | cần |
| 18 | Lắp cần đèn đôi <=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | cần |
| 19 | Lắp Đèn LED 120W, độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19 | bộ |
| 20 | Rải cáp đồng trần C-10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 6,396 | 100m |
| 21 | Kéo cáp ngầm cấp nguồn chiếu sáng – Cáp ngầm CXV 3x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 5,976 | 100m |
| 22 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 21 | Cọc |
| 23 | Luồn cáp CVV 2x2,5mm2 lên lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,1 | 100m |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | đầu |
| 25 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 36 | đầu |
| 26 | Lắp Cầu chì hộp 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Lắp bảng điện cửa bột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 18 | bảng |
| 28 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Lắp Tủ ĐK chiếu sáng treo trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Kéo Cáp nguồn chiếu sáng – CV – 16mm2 (luồn từ Điện kế qua tủ ĐK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 31 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,134 | 10 tấn |
| 32 | Vận chuyển gạch bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 15km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,972 | 10 tấn |
| 33 | Vận chuyển cát bao bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,243 | 10m3 |
| 34 | Vận chuyển đá 1x2 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 10m3 |
| 35 | Vận chuyển đá 4x6 bằng ô tô vận tải thùng 7T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,042 | 10m3 |
| 36 | Vận chuyển trụ STK, cần đèn, sắt thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T phạm vi <=60km – cự ly vận chuyển 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | 10 tấn |
| 37 | Vận chuyển đèn, dây dẫn các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T phạm vi <= 60km – cự ly vận chuyển 50km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,843 | 10 tấn |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn giao thông cao 6m vươn 3m - Tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | trụ |
| 2 | Lắp bộ đèn giao thông chớp vàng D300 (vàng) trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Lắp bộ nạp và điều khiển đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp tấm pin nạp năng lượng MT + khung đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp bình ác quy cho bộ đèn cảnh báo giao thông năng lượng + tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 7 | Ống ruột gà luồn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1 | m |
| 8 | Dây đồng trần C10 mm2 nối cọc đất với trụ liên kết trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m |
| 9 | Ván khuôn đổ móng trụ cảnh báo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m2 |
| 10 | Cáp CVV 2x2,5mm2 cấp nguồn cho đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 10,15 | m |
| 11 | Đào hố móng trụ giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 1,872 | m3 |
| 12 | Khung móng trụ cảnh báo chớp vàng 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Đổ bê tông M100 đá 4x6 phần lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 ohaanf lót móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 2,368 | m3 |
| 15 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | 10 tấn/km |
| 16 | Vận chuyển cát bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | 10 m3/km |
| 17 | Vận chuyển đá 1x2 và đá 4x6 bằng ô tô vận tải thùng 7T cự ly 5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,185 | 10 m3/km |
| 18 | Vận chuyển trụ, đèn, dây và phụ kiện bằng ô tô vận tải thùng 12T cự ly 40km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và theo hồ sơ thiết kế | 0,5 | 10 tấn/km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi