Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư - xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Vĩnh Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:06:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,689,672,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7524 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4877 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3877 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3877 | 100tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,4877 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2646 | 100m2 |
| 7 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Dmax =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9823 | 100m3 |
| 8 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Dmax =37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4426 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5797 | 100m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp bằng và vận chuyển bằng ô tô tự đổ về để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3125 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2402 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | 100m3 |
| 5 | Đào nền, đào khuôn, taluy đường bằng máy, đất cấp II đổ lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3452 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0869 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất còn thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6803 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0087 | m3 |
| 9 | Vận chuyển kết cấu bê tông phá dỡ đổ đi bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1301 | 100m3 |
| C | VUỐT NỐI DÂN SINH | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6877 | m3 |
| 2 | Lót bạt nilon 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | 100m2 |
| 3 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0341 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0857 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8885 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2689 | 100tấn |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6525 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,236 | 100m2 |
| 10 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên Dmax =25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0307 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới Dmax =37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0708 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất để đắp bằng và vận chuyển bằng ô tô tự đổ về để đắp-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | 100m3 |
| 14 | Đào nền, đào khuôn, taluy đường, đất cấp II và đổ lên phương tiện để vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m3 |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | m3 |
| 5 | Mua và lắp đặt biển báo tam giác phản quang bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Mua và lắp đặt cột đỡ biển báo mạ kẽm một lớp, Ø80, dày 1,5mm, dài 2,8-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Vạch sơn 1.1 (màu vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,08 | m2 |
| 8 | Vạch sơn gờ giảm tốc (màu vàng) dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m2 |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1cấu kiện |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,705 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,54 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,63 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,18 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,21 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,914 | 100m2 |
| 13 | Gia cố lề bê tông M200 đá 1x2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,358 | m3 |
| 14 | Đệm cát dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0895 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi