Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200910903-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty cổ phần cấp nước bến thành |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 95 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:22:00 đến ngày 2020-09-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,711,255,060 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 738,836 | 10m |
| 2 | Đào bốc mặt đường nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 188,564 | m3 |
| 3 | Đào bốc mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 54,626 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 283,6 | m2 |
| 5 | Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 210,854 | m3 |
| 6 | Đào phui mương ống bằng thủ công (theo thiết kế), đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 330,752 | m3 |
| 7 | Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp III. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,682 | 100m3 |
| 8 | Đào phui mương ống bằng máy (theo thiết kế), đất cấp II. | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5,731 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,023 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4,411 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,791 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III ra khỏi công trường 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,791 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 1 km đầu tiên bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8,434 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp II ra khỏi công trường 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km bằng xe ôtô tự đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8,434 | 100m3 |
| 15 | Đúc beton canh chận phụ tùng mac 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 7,819 | m3 |
| 16 | Ván khuôn đổ beton phụ tùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,948 | 100m2 |
| 17 | Gia công thép Þ12 gân neo khuỷu | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 69,264 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan đá 1x2 Mac200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,24 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ván khuôn tấm đan (4 tấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cốt thép đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp đặt vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | cái |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT ỐNG + PHỤ TÙNG | |||
| 1 | Ống gang 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 186,67 | 6m |
| 2 | Ống nhựa 150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,96 | 100m |
| 3 | Ống gang 350 (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,25 | 6m |
| 4 | Ống gang 250 (ống mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,083 | 6m |
| 5 | Ống nhựa 100 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,49 | 100m |
| 6 | Ống nhựa 150 uPVC + ống mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,09 | 100m |
| 7 | Ống cơi họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,19 | 100m |
| 8 | Họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 19 | Cái |
| 9 | Tê MJ 350FF x 200B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tê MJ 200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Tê MJ 200FF x 150B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 12 | Tê MJ 150FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Van gang Þ200 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 14 | Van gang Þ150 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 15 | Van gang Þ100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 15 | Cái |
| 16 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 40 | Cái |
| 17 | Khuỷu 1/8 MJ Þ200 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 20 | Cái |
| 19 | Khuỷu 1/8 MJ Þ150 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 20 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 23 | Cái |
| 21 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF(neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 9 | Cái |
| 22 | Khuỷu 1/4 MJ Þ150 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Bù manchon Þ200 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 7 | Cái |
| 24 | Bù manchon Þ150 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 25 | Bù manchon Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 31 | Cái |
| 26 | Bù manchon Þ80 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 27 | Bù manchon Þ40 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Bù đực Þ250 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Bù đực Þ200 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 30 | Bù đực Þ100 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Manchon MJ Þ350 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Manchon MJ Þ250 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 33 | Manchon MJ Þ200 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 34 | Ống nối MJ Þ150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Manchon MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 15 | Cái |
| 36 | Ống nối MJ Þ125 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Ống túm Þ250F x 200F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 38 | Ống túm Þ150F x 100F | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 39 | Bửng chận 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 9 | Cái |
| 40 | Bửng chận 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6 | Cái |
| 41 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 28 | Cái |
| 42 | Bửng chận 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 43 | Bửng chận 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 44 | Nút bịt nhựa Þ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Kiềng câu nước 200 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 115 | Cái |
| 46 | Đai lấy nước PP 150 x 3/4" kèm van cóc đồng thau ống nong (TBC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 32 | Cái |
| 47 | Van cóc 3/4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 115 | Cái |
| 48 | Ống nhựa 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,296 | 100m |
| 49 | Ống nhựa LLDPE 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,71 | 100m |
| 50 | Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" (có ren trong bằng đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 115 | Cái |
| 51 | Khuỷu DN 1/4 RT đồng thau 3/4" x 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 32 | Cái |
| 52 | Kiềng câu nước 200 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11 | Cái |
| 53 | Kiềng câu nước 150 x 1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 54 | Van cóc 1'' x 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 13 | Cái |
| 55 | Ống nhựa 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,606 | 100m |
| 56 | Tê MJ 200FF x 100B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 57 | Van gang Þ100 BB | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 58 | Bù manchon Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 8 | Cái |
| 59 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 60 | Khuỷu 1/8 MJ Þ100 FF (neo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Khuỷu 1/4 MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 62 | Khuỷu 1/4 MJ Þ100M x 50B | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 63 | Manchon MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Ống nối MJ Þ100 FF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | Cái |
| 65 | Bù đực Þ50 BM | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1 | Cái |
| 66 | Ống gang Þ50 x 60 dài 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 67 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 68 | Họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 5 | Cái |
| 69 | Ống cơi họng ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,05 | 100m |
| 70 | Ống nhựa Þ100uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,08 | 100m |
| 71 | Nút bịt nhựa 3/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 135 | Cái |
| 72 | Nút bịt nhựa Þ1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 23 | Cái |
| 73 | Bù manchon Þ100 BF | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Bửng chận 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| C | VẬT TƯ SỬ DỤNG LẠI | |||
| 1 | Đồng hồ nước 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 135 | Cái |
| 2 | Đồng hồ nước 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 13 | Cái |
| D | VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Đồng hồ nước 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10 | Cái |
| 2 | Đồng hồ nước 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2 | Cái |
| E | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG THỬ ÁP ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Þ 200 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11,2 | 100m |
| 2 | Þ 150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,96 | 100m |
| 3 | Þ 32 OD HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,606 | 100m |
| 4 | Þ 25OD HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,296 | 100m |
| F | KHỬ TRÙNG ĐƯỜNG ỐNG BẰNG CLOR BỘT | |||
| 1 | Þ 200 gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 11,2 | 100m |
| 2 | Þ 150 uPVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,96 | 100m |
| 3 | Tổng lượng nước xúc xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 362,518 | m³ |
| G | PHẦN VẬT TƯ THUỘC CHI PHÍ SẢN XUẤT CỦA CÔNG TY | |||
| 1 | Khuỷu nối thúc 25 x 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 294 | Cái |
| 2 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 15 ly (gồm van bi khóa từ và van bi có khớp nối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 147 | Cái |
| 3 | Ống nối ren ngoài 27 x 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 147 | Cái |
| 4 | Ống nhựa 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,735 | 100m |
| 5 | Van 27 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 147 | Cái |
| 6 | Đồng hồ nước 15 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Van góc 32 x 1,1/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 26 | Cái |
| 8 | Hộp bảo vệ đồng hồ nước 25 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 13 | Cái |
| 9 | Ống nối ren ngoài 34 x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 26 | Cái |
| 10 | Ống nhựa 34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,065 | 100m |
| 11 | Van 34 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 13 | Cái |
| 12 | Ống nhựa OD 32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,13 | 100m |
| 13 | Ống nhựa OD 25 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,47 | 100m |
| H | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12cm Eyc > 155 MPA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 17,763 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 55cm, K>=0,98 (trừ bê tông tấm đan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3,504 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,374 | 100m² |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,374 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,374 | 100m² |
| 6 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 6,374 | 100m² |
| 7 | Cào bốc mặt nhựa cũ dày =< 5 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 22,28 | 100m² |
| 8 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 22,28 | 100m² |
| 9 | Trải BTNNóng hạt mịn dày 5cm (cào bốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 22,28 | 100m² |
| I | LỀ NHỰA | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,126 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 25cm, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 bằng nhủ tương nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | 100m² |
| 4 | Trải BTNNóng hạt trung dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | 100m² |
| 5 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5 Kg/m2 (+ phần phui đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | 100m² |
| 6 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,056 | 100m² |
| J | TÁI LẬP HẺM BTXM | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,388 | 100m² |
| 2 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 3 | Đổ BT nền đá 1x2 M300 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,18 | m3 |
| K | TÁI LẬP MẶT LỀ BÊ TÔNG XI MĂNG | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,382 | 100m3 |
| 2 | Đổ BT nền đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 38,23 | m3 |
| L | TÁI LẬP LỀ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 10,085 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 283,6 | m2 |
| 4 | Lát gạch terazzo 400x400x30mm, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 283,6 | m2 |
| M | TÁI LẬP LỀ ĐÁ GRANIT | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 1,581 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 31,61 | m2 |
| 4 | Lát đá Granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 31,61 | m2 |
| N | TÁI LẬP LỀ GẠCH CON SÂU | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | m2 |
| 4 | Lát gạch con sâu, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 3 | m2 |
| O | TÁI LẬP NỀN GẠCH | |||
| 1 | Trải cán lớp đá 0x4 nền đường dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 2 | Đổ Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Láng vữa ximăng M75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 48 | m2 |
| 4 | Lát gạch, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V–E.HSMT | 48 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi