Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937267-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200935385
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xã hội hóa hoàn trả tuyến đường liên xã An Hưng – Đại Bản của Công ty Cổ phần đầu tư sản xuất và thương mại Tuấn Anh: 4.845.061.000 đồng; Nguồn ngân sách xã An Hưng: 940.000.000 đồng.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 17:49:00 đến ngày 2020-09-25 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,256,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Cống hộp BTCT
1 Đào đất móng băng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 1,4169 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,4169 100m3
3 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc L=3m vào đất cấp II (mật độ cọc 30 cọc/m2) 18,9 100m
4 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm 2,1 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 2,1 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 4,2 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,2 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông cống hộp, đá 1x2 mác 300 32,58 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, ván khuôn cống hộp 0,97 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm 0,1 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm 0,391 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính >18 mm 4,995 tấn
13 Đắp đất núi thân cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 116,8 m3
14 Tiền vật liệu đất núi đắp thân cống 131,984 m3
15 Tấm cách nước 025 22,8 md
16 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 26,4 m2
B Hạng mục 2: Bản giảm tải
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bản giảm tải đá 1x2, mác 300 3,2 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản giảm tải 0,05 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=10 mm 0,139 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm 0,223 tấn
C Hạng mục 3: Tường cánh, sân cống
1 Đóng cọc tre gia cố móng cống chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 38,0305 100m
2 Đắp cát nền móng công trình, đắp cát đen đầu cọc 10 cm 5,07 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 5,07 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 10,14 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 55,63 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, 2,31 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=10 mm 0,012 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống, đường kính <=18 mm 3,665 tấn
D Hạng mục 4: Lan can, gờ chắn bánh
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - bê tông đá 1x2 mác 300 2,85 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, 0,12 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đường kính <=18 mm 0,215 tấn
4 Gia công lắp đặt bu lông chôn sẵn trong bê tông 20 bộ
5 Sản xuất lan can 0,24 tấn
6 Lắp dựng lan can 2,48 m2
E Hạng mục 5: Đê quai sanh
1 Đóng cọc ván thép (cọc Lassen) L=6m 7,95 100m
2 Nhổ cọc ván thép trên cạn (cọc Lassen) 7,95 100m
3 Đắp đất công trình đê quai xanh, độ chặt yêu cầu K=0,90 2,385 100m3
4 Vật liệu đất núi đắp đê quai xanh 262,35 m3
5 Đào đất đê quai xanh, đất cấp II 2,385 100m3
F Hạng mục 6: Rãnh thoát nước loại 2
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 250 1,595 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,187 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh 0,022 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,936 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 0,363 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh 0,036 tấn
7 Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh 0,044 100m2
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 9,9 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 5,5 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 4,4 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 0,55 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,087 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,033 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 11 cấu kiện
G Hạng mục 7: Rãnh thoát nước loại 1
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II 0,5946 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 57,6 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 57,6 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước 1,6 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 140,8 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 26,4 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh 2,616 tấn
8 Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh 3,2 100m2
9 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 720 m2
10 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 320 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 40 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 6,344 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 2,4 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 800 cấu kiện
H Hạng mục 8: Rãnh thoát nước loại 3
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,44 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 1,44 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh thoát nước 0,04 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 2,64 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 0,66 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ rãnh 0,065 tấn
7 Ván khuôn gỗ ván khuôn cổ rãnh 0,08 100m2
8 Trát tường trong chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 14 m2
9 Láng đáy dày 2,0 cm, vữa XM 75 8 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan 0,311 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan 0,06 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan 20 cấu kiện
I Hạng mục 9: Rãnh thoát nước cải tạo
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 25,16 m3
2 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 240,24 m2
J Hạng mục 10: Cống ngang đường D500
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 0,0465 100m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=3 m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 7,97 100m
3 Đắp cát phủ đầu cọc 1,063 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,063 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống 0,024 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống đá 1x2, mác 300 1,007 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống 0,141 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cống, đường kính <= 10mm 0,044 tấn
9 Lắp dựng đế cống D500 19 cấu kiện
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 500mm 6 đoạn ống
11 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 500mm 3 mối nối
12 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0382 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,0465 100m3
K Hạng mục 11: Cửa xả cống D500
1 Đào móng cống, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II 5,798 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,058 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp II (mật độ cọc 25 cọc/m2) 11,149 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc 1,487 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 1,487 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,932 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống 0,066 100m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây đầu cống, vữa XM mác 75 2,21 m3
9 Trát tường đầu cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 22,712 m2
L Hạng mục 12: Nền mặt đường
1 Đào nền đường, đất cấp II 7,9375 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 7,9375 100m3
3 Đào hữu cơ 7,1145 100m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc 4,3849 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc 3m vào đất cấp I (mật độ cọc 5 cọc/m) 123,309 100m
6 Ghép phên nứa 2 lớp 1.644,12 m2
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất hữu cơ 11,4994 100m3
8 Đắp đất lề đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 24,7841 100m3
9 Vật liệu đất núi đắp lề 2.874,9556 m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 9,85 100m3
11 Vật liệu đất núi đắp nền 1.142,6 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 4,98 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 5,12 100m3
14 Li nông chống mất nước bê tông 3.130 m2
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông 2,18 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 571,33 m3
17 Đánh mặt đường bê tông bằng máy xoa 3.130 m2
18 Căt mặt đường làm khe co dãn 635,51 md
M Hạng mục 13: Biển báo
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 0,52 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 0,4 m3
3 Thép ống 64,8 kg
4 Gia công, lắp dựng thép góc 6,7 kg
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 2 cái
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,05 m2
7 Đắp đất nền móng công trình 0,12 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->