Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879477-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nghi Lộc |
| Tên gói thầu | Toàn bộ chi phí xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200855221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện bố trí theo kế hoạch hàng năm |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 08:10:00 đến ngày 2020-09-23 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,028,943,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số công tác khác không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Công tác xây dựng | |||
| C | Đường dây trung thế | |||
| D | Xây dựng | |||
| 1 | Móng cột MT4-14 | 4 | Móng | |
| 2 | Móng cột MĐ4-14 | 4 | Móng | |
| 3 | Tiếp địa R2 (phần xây dựng) | 8 | Bộ | |
| E | Lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.14-190-9,2 | 12 | Cột | |
| 2 | Tiếp địa R2 (phần lắp đặt) | 8 | Bộ | |
| 3 | Giằng cột 14m (C1-2-3) | 4 | Bộ | |
| 4 | Xà néo cột đôi XN2s-ka-22 | 4 | Bộ | |
| 5 | Xà néo cột đôi XN2s-kb-22 | 3 | bộ | |
| 6 | Xà đỡ XĐ1 | 4 | Bộ | |
| 7 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết | 27 | Chuỗi | |
| 8 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | 16 | Bộ | |
| 9 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 mm2 | 2,347 | km | |
| 10 | Kẹp cáp 3 bu lông 70-120 | 6 | Cái | |
| 11 | Ống nối dây nhôm ON-70 | 3 | Cái | |
| 12 | Biển báo an toàn và số cột | 9 | Cái | |
| F | Trạm biến áp | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 320kVA-22/0,4 kV | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện phân phối 500V-500A (02 lộ ra 2x250) | 1 | tủ | |
| 3 | Chống sét van 24kV | 1 | bộ | |
| 4 | Cầu dao chém ngang polymer 24kV ngoài trời | 1 | bộ | |
| H | Xây lắp | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi polymer 24 kV | 1 | bộ | |
| 2 | Xà sứ đến kiêm xà cầu dao TBA & giá tay giật | 1 | bộ | |
| 3 | Xà chống sét van & cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 4 | Xà bắt sứ trung gian | 1 | bộ | |
| 5 | Công son và dầm đỡ MBA | 1 | bộ | |
| 6 | Giá đỡ cáp hạ thế | 1 | bộ | |
| 7 | Ghế thao tác | 1 | bộ | |
| 8 | Thang trèo | 1 | bộ | |
| 9 | Cổ dề chống trượt MBA | 2 | bộ | |
| 10 | Cột bê tông NPC.I-12-190-7,2 | 2 | cột | |
| 11 | Móng cột trạm | 2 | móng | |
| 12 | Nền TBA | 1 | HT | |
| 13 | Tiếp địa trạm biến áp | 1 | HT | |
| 14 | Chuỗi néo CN 24kV + PK 4 chi tiết | 3 | Chuỗi | |
| 15 | Cách điện đứng Polymer-24 kV + ty mạ + kẹp dây | 6 | Quả | |
| 16 | Cách điện đứng VHĐ-24 kV + ty mạ | 4 | Quả | |
| 17 | Dây nhôm ACSR/XLPE/HDPE 1*70; 12/20(24)kV | 24 | m | |
| 18 | Cáp hạ thế Cu/XLPE/PVC -0,6/1kV -1x240mm2 | 32 | m | |
| 19 | Đầu cáp co ngót nguội hạ thế 4*240 | 1 | bộ | |
| 20 | Nắp chụp Silicone ty sứ cao hạ thế MBA (03 cái cho cao thế, 04 cái cho hạ thế/bộ) có phân pha màu | 1 | Bộ | |
| 21 | Nắp chụp Silicone chống sét van (03 cái /bộ) có phân pha màu | 1 | Bộ | |
| 22 | Nắp chụp Silicone cầu chì tự rơi (06 cái /bộ) có phân pha màu | 1 | Bộ | |
| 23 | Ống thép mạ kẽm TĐ dọc f32/27 | 6 | m | |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-240 | 8 | cái | |
| 25 | Đầu cốt đồng Cu-50 | 8 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng nhôm AL-CU 70 | 21 | cái | |
| 27 | Dây đồng mềm Cu/PVC 50 | 8 | m | |
| 28 | ống nhựa HDPE 130/100 | 6 | m | |
| 29 | ống nhựa HDPE 85/65 | 10 | m | |
| 30 | Khóa | 3 | cái | |
| 31 | Biển báo an toàn | 1 | biển | |
| 32 | Biển tên trạm | 1 | biển | |
| 33 | Móc đồng bắt tiếp địa Fi8 | 0,9 | m | |
| I | Đường dây hạ thế | |||
| J | Phần xây dựng | |||
| 1 | Móng cột đơn M2-7,5 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột đôi Mk-7,5 | 2 | Móng | |
| K | Phần lắp đặt vật liệu | |||
| 1 | Cột bê tông chữ H 7,5 | 5 | cột | |
| 2 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 mm2 | 0,1187 | km | |
| 3 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | 2 | bộ | |
| 4 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | 3 | bộ | |
| 5 | Kẹp hãm KH 4x95 | 8 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm Al-Cu 120 | 8 | cái | |
| 7 | Biển báo hạ thế | 3 | biển | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi