Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926979-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200926843
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách TW, ngân sách tỉnh thuộc CTMTQG
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:37:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,361,746,257 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A * Đào móng: TH2
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,376 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,75 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,301 100m3
B * Móng: TH1
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,142 1m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,65 1m3
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 1 tấn
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m2
C * Cổ móng: TH2
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <=0,1m2, Chiều cao<=6m, Đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,936 1m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 1 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1 tấn
4 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng đài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 100m2
D * Nền:
1 Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,452 1m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,968 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,074 100m3
E * Hầm WC:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,44 1m3
2 Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,882 1m3
3 Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,704 1m2
4 Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,852 1m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m3
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,251 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
8 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
9 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
10 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
F * Phần thân:
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,028 1m3
2 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,203 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 1 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,244 1 tấn
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông SX bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,23 1m3
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,289 1m3
7 Ván khuôn gỗ; VK cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,938 100m2
8 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 1 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 1 tấn
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,708 1m3
12 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 100m2
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,403 1 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông SX bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,938 1m3
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,709 100m2
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,305 1 tấn
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,188 1m3
19 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,09 100m2
20 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 1 tấn
21 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 1 tấn
22 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 1m3
23 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,114 1m3
24 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,538 1m3
25 Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,44 1m3
26 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,971 1m3
27 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,015 1m3
28 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,32 1m3
29 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,796 1m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 1m3
31 Xây gạch đặc (5x10x20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,837 1m3
32 Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 1m3
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,422 1m2
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn M 1, -: 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,506 1m2
35 Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,88 1m2
36 Trát trần, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,976 1m2
37 Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109 1m2
38 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 1m2
39 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,81 1m2
40 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,68 1m2
41 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,72 1m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
43 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,033 1m2
44 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,82 tấn
45 Lắp dựng tăng đơ D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
47 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,768 1m2
48 Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,826 tấn
49 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,901 100m2
50 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 304,44 m2
51 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,395 1m2
52 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 795,784 1m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,905 1m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.683,174 1m2
55 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (250x250)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,413 1m2
56 ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2, gạch (250x400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,16 1m2
57 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,845 1m2
58 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 1m2
59 Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2, gạch (500x500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,613 1m2
60 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (100x500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,606 1m2
61 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,953 1m2
62 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bao bằng thép kính dày 8mm theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,92 m2
63 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
64 SXLD cửa sổ khung bao bằng thép kính dày 8mm theo BVTK Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,62 m2
65 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1,4 sơn trắng theo BVTK thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,216 m2
66 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,864 1m2
G Ram dốc
1 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,734 1m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, gạch Terazzo (400x400)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,338 1m2
3 GCLD lan can Inox 304, ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m
4 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,801 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
7 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,377 100m2
8 Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 100m2
9 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,034 100m2
H Cấp điện trong nhà
1 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A (automat 63A, Roman) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (32A-25A-16A) Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
3 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 cái
4 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
5 Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1 cái
6 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng âm trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
9 Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng ốp trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
10 Lắp đặt bộ đèn pha Led 50W DJ-A304 Duhal Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
11 Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
12 Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
13 Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
14 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba chấu có màn che Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cái
16 Lắp đặt quạt điện, quạt trần 80w Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60w Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
19 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x1.5mm2 Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.600 m
20 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x2.5mm2 Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
21 Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (dây 1x6mm2 Cadivi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
22 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
23 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
24 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
26 Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2, kích thước hộp (100x100)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
27 Lắp đặt cáp đồng trần M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
28 Gia công Đóng cọc đồng D<= 50mm có sẵn (cọc D16, dài 2,5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 cọc
29 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1m3
31 Gia công và lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 cú khúa Roman Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Đầu cos đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
33 Cầu chì hộp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
35 Mặt che Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
I Chống sét
1 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
3 Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
6 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
7 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1 cọc
8 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1m3
10 Chân bật đở dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
11 Mạ kẽm thép D10 + D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 324,39 kg
12 Kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
14 Đo điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
J Cấp điện ngoài nhà
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (dây 2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
K Phòng cháy chữa cháy
1 Bình CO2.MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
2 Bình MFZ4 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy (cú khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
4 Nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
L Hạng mục: Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25/20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32/25mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Dây cấp nước D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
14 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chậu rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
16 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa 1 vòi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 80(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100(114)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
26 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=25(34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
27 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=50(60)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=80(90)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK côn d=50/25mm (60/34)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
M Cổng khu thể thao
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,608 1m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 1m3
4 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 1 tấn
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (còn thừa san đều xung quanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m3
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,605 1m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 1 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,754 1m3
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đkính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 1 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đkính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 1 tấn
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100m2
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 1m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,888 1m2
21 Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,787 1m2
22 Trát sê nô, mái hắt, tấm đan, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m2
23 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,766 1m2
24 Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,492 1m
25 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,175 1m2
26 Sơn giả đá granitte (vào cột, dầm, tấm đan) 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,175 1m2
27 GCLD hoàn thiện bộ chữ Mêca cao 160 tên công trình "KHU THỂ THAO XÃ BÌNH THANH" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,925 100m2
N Đường vào khu thể thao
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I<br/>Đào bóc lớp phong hóa nền đường chiều dày trung bình 0.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 100m3
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 100m3
5 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,8 m3
6 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6 m3
7 Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp đệm cát nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,901 1m3
9 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,18 100m2
10 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,703 1m3
O San nền
1 Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng Máy ủi 110 cv, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
2 Mua đất đồi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.213,649 m3
3 Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.213,649 m3
4 San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,136 100m3
P Tường rào, cổng ngõ khu thể thao
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,863 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,15 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng &lt;&#x3D;250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,551 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,322 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 1 tấn
7 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 100m2
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,471 1m3
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 1 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,214 1 tấn
11 Ván khuôn gỗ; VK cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,874 100m2
12 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,25 1m3
13 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,477 1m3
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 1 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 1 tấn
16 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,548 100m2
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (còn thừa san đều xung quanh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,086 100m3
18 Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML=1,5-:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,903 1m3
19 Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,035 1m3
20 Xây gạch bê tông (15x20x40), xây tường thẳng, chiều dày 15cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,255 1m3
21 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,189 1m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 1 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 1 tấn
24 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,159 100m2
25 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 1m3
26 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn btông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; VK nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,926 100m2
28 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 cái
29 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Btông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,596 1m3
30 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,539 100m2
31 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 1 tấn
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,402 1m2
33 Đắp trang trí đầu trụ rào(kể cả nhân công vàVL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 cái
34 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML=1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,168 1m2
35 Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 468,236 1m2
36 Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,24 1m2
37 Trát trần, VXM cát mịn ML=1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,898 1m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,961 1m2
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,96 1m2
40 Đắp phào đơn, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 1m
41 Đắp vữa XM M75 ngọn lữa olympic Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,054 1m2
43 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,01 1m2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,064 1m2
45 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.551,683 1m2
46 ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,095 1m2
47 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 1m2
48 SXLD hoàn hiện bộ chữ sân vận động xã Bình Thanh Đông bằng inox (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 SXLD hoàn hiện bộ chữ khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ Quốc và chi tiết logo olympic bằng inox (theo thiết ké) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
50 SXLD hoàn hiện cửa sắt cổng chính (theo TKế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,84 m2
Q Sân khấu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m3
2 Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,112 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 1m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,344 1m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 1 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 1 tấn
7 Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
8 GCLD bu lông fi18, dài 400, neo chờ sẵn để lắp dựng cột thép sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
9 Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 1m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,157 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,031 1m3
12 Xây gạch bê tông đặc (5x10x20), xây tường thẳng, Chiều dày >30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,254 1m3
13 Gia công cột bằng thép hình (ống thép tráng kẽm D114, dày 3mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,371 tấn
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằngmáy trộn); Btông nền, Đá dăm2x4, mác150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,696 1m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 1m2
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, Chiều dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 1m2
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 1m3
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 1 tấn
20 Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
21 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,373 tấn
22 Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 tấn
23 Lắp đặt bulông M14-L=100, mạkẽmnhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,516 1m2
25 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,9 1m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 1m2
27 Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 1m2
28 Lát đá granitte bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3 1m2
29 ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,58 1m2
30 Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1m2
31 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,92 1m2
32 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Btông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 1m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->