Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926979-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý Chương trình mục tiêu Quốc gia xã Bình Thanh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926843 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách TW, ngân sách tỉnh thuộc CTMTQG |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 09:37:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,361,746,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Đào móng: TH2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,376 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,75 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,301 | 100m3 |
| B | * Móng: TH1 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,142 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,65 | 1m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,805 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m2 |
| C | * Cổ móng: TH2 | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <=0,1m2, Chiều cao<=6m, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,936 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 1 tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng đài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | 100m2 |
| D | * Nền: | |||
| 1 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,452 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,968 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,074 | 100m3 |
| E | * Hầm WC: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,44 | 1m3 |
| 2 | Xây đá chẻ (15x20x25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,882 | 1m3 |
| 3 | Trát tường trong, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,704 | 1m2 |
| 4 | Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,852 | 1m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,251 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 9 | Làm tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| F | * Phần thân: | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,028 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,203 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | 1 tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,244 | 1 tấn |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông SX bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,23 | 1m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=28m, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,289 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ; VK cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,938 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 1 tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 1 tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,708 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,403 | 1 tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông SX bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,938 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,709 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | 1 tấn |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,188 | 1m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 1 tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 1 tấn |
| 22 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | 1m3 |
| 23 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,114 | 1m3 |
| 24 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | 1m3 |
| 25 | Xây tường thông gió, Gạch thông gió 20 x 20 cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | 1m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,971 | 1m3 |
| 27 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,015 | 1m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,32 | 1m3 |
| 29 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >7.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | 1m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5 x 11,5 x 17,5)cm, Chiều dày 7,5cm, Chiều cao <=16m, Vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | 1m3 |
| 31 | Xây gạch đặc (5x10x20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,837 | 1m3 |
| 32 | Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 1m3 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,422 | 1m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn M 1, -: 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,506 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,88 | 1m2 |
| 36 | Trát trần, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,976 | 1m2 |
| 37 | Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | 1m2 |
| 38 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | 1m2 |
| 39 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,81 | 1m2 |
| 40 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,68 | 1m2 |
| 41 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | 1m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,033 | 1m2 |
| 44 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | tấn |
| 45 | Lắp dựng tăng đơ D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,768 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,826 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,901 | 100m2 |
| 50 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,44 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,395 | 1m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795,784 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,905 | 1m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.683,174 | 1m2 |
| 55 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (250x250)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,413 | 1m2 |
| 56 | ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,16m2, gạch (250x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,16 | 1m2 |
| 57 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,845 | 1m2 |
| 58 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m2 |
| 59 | Lát nền, sàn; Tiết diện gạch <=0,25m2, gạch (500x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,613 | 1m2 |
| 60 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,06m2, gạch (100x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,606 | 1m2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,953 | 1m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung bao bằng thép kính dày 8mm theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,92 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700 theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ khung bao bằng thép kính dày 8mm theo BVTK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,62 | m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hộp 20x20x1,4 sơn trắng theo BVTK thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,216 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,864 | 1m2 |
| G | Ram dốc | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,734 | 1m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, gạch Terazzo (400x400)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,338 | 1m2 |
| 3 | GCLD lan can Inox 304, ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, Đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,801 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,377 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, Dàn giáo trong có chiều cao >3,6m, Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,089 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,034 | 100m2 |
| H | Cấp điện trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=100A (automat 63A, Roman) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện <= 50A (32A-25A-16A) Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, Số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD T8L 1,2m M9/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Led Tube BD T8L 0,6m M9/10Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ đèn Led Tube BD 1200/2x18W (Máng ốp trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bộ đèn pha Led 50W DJ-A304 Duhal | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bộ đèn Led Downlight 5w D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bộ đèn Panel Led 14w 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đèn ốp trần Led 14W D270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ ba chấu có màn che Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, quạt trần 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện, quạt treo tường 60w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x1.5mm2 Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 2,5mm2 (dây 1x2.5mm2 Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây <= 6,0mm2 (dây 1x6mm2 Cadivi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) <=15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 26 | Lắp đặt hộp các loại, Diện tích hộp <= 225cm2, kích thước hộp (100x100)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 27 | Lắp đặt cáp đồng trần M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 28 | Gia công Đóng cọc đồng D<= 50mm có sẵn (cọc D16, dài 2,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 cọc |
| 29 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1m3 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tủ điện, sơn tĩnh điện, KT: 320x220x110 cú khúa Roman | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Đầu cos đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 33 | Cầu chì hộp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 35 | Mặt che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| I | Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, Chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cọc |
| 8 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1m3 |
| 10 | Chân bật đở dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 11 | Mạ kẽm thép D10 + D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,39 | kg |
| 12 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 14 | Đo điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| J | Cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây <=25mm2 (dây 2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| K | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Bình CO2.MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 2 | Bình MFZ4 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy (cú khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| L | Hạng mục: Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 20mm, Chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 25mm, Chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, Đường kính ống 32mm, Chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=25/20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính d=32/25mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van nhựa PPR, Đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Dây cấp nước D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi rửa 1 vòi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 80(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 100(114)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=25(34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=50(60)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK cút d=80(90)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D50(60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D100(114) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa bằng phương pháp dán keo, ĐK côn d=50/25mm (60/34)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| M | Cổng khu thể thao | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 1 tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (còn thừa san đều xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,605 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,754 | 1m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đkính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, Đkính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 1 tấn |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,888 | 1m2 |
| 21 | Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,787 | 1m2 |
| 22 | Trát sê nô, mái hắt, tấm đan, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 1m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,766 | 1m2 |
| 24 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,492 | 1m |
| 25 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,175 | 1m2 |
| 26 | Sơn giả đá granitte (vào cột, dầm, tấm đan) 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,175 | 1m2 |
| 27 | GCLD hoàn thiện bộ chữ Mêca cao 160 tên công trình "KHU THỂ THAO XÃ BÌNH THANH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, Chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | 100m2 |
| N | Đường vào khu thể thao | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I<br/>Đào bóc lớp phong hóa nền đường chiều dày trung bình 0.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, ô tô tự đổ 10T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, Độ chặt yêu cầu K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,8 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6 | m3 |
| 7 | Đào nền đường trong phạm vi <= 50m, bằng máy ủi 110 cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,901 | 1m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông mặt đường, Chiều dày mặt đường <=25cm, Đá dăm 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,703 | 1m3 |
| O | San nền | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng Máy ủi 110 cv, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đồi để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.213,649 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đắp bằng ô tô tự đổ, cự ly 7km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.213,649 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng, bằng máy lu bánh thép 16 t, Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,136 | 100m3 |
| P | Tường rào, cổng ngõ khu thể thao | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,863 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,551 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,322 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn móng cột, Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,399 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột <= 0,1m2, Chiều cao <=6m, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,471 | 1m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 1 tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,214 | 1 tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ; VK cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | 100m2 |
| 12 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,25 | 1m3 |
| 13 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,477 | 1m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 1 tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 1 tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,548 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 (còn thừa san đều xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,086 | 100m3 |
| 18 | Xây gạch đặc (5x10x20), xây cột, trụ, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML=1,5-:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,903 | 1m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao <=6m, Vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,035 | 1m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông (15x20x40), xây tường thẳng, chiều dày 15cm, chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,255 | 1m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,189 | 1m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 1 tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=18mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | 1 tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,159 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | 1m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn btông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; VK nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện <=25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | cái |
| 29 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Btông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,596 | 1m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,539 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 1 tấn |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,402 | 1m2 |
| 33 | Đắp trang trí đầu trụ rào(kể cả nhân công vàVL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | cái |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1cm, VXM cát mịn ML=1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,168 | 1m2 |
| 35 | Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,236 | 1m2 |
| 36 | Trát tường xây bằng gạch không nung bằng vữa thông thường; Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML=1,5-:-2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 569,24 | 1m2 |
| 37 | Trát trần, VXM cát mịn ML=1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,898 | 1m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, Chiều dày 1cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,961 | 1m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,96 | 1m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | 1m |
| 41 | Đắp vữa XM M75 ngọn lữa olympic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,054 | 1m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,01 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,064 | 1m2 |
| 45 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.551,683 | 1m2 |
| 46 | ốp đá granit tự nhiên vào tường, Có chốt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,095 | 1m2 |
| 47 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | 1m2 |
| 48 | SXLD hoàn hiện bộ chữ sân vận động xã Bình Thanh Đông bằng inox (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | SXLD hoàn hiện bộ chữ khỏe để xây dựng và bảo vệ tổ Quốc và chi tiết logo olympic bằng inox (theo thiết ké) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | SXLD hoàn hiện cửa sắt cổng chính (theo TKế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,84 | m2 |
| Q | Sân khấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,112 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng <=250cm, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,344 | 1m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,074 | 1 tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 1 tấn |
| 7 | Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 8 | GCLD bu lông fi18, dài 400, neo chờ sẵn để lắp dựng cột thép sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 9 | Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,031 | 1m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông đặc (5x10x20), xây tường thẳng, Chiều dày >30cm, Chiều cao <=6m, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,254 | 1m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình (ống thép tráng kẽm D114, dày 3mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằngmáy trộn); Btông nền, Đá dăm2x4, mác150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,696 | 1m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | 1m2 |
| 17 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Lát gạch xi măng, Chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | 1m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 1m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm, Chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 1 tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ; Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ <=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép, Vì kèo khẩu độ <=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 23 | Lắp đặt bulông M14-L=100, mạkẽmnhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,516 | 1m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,9 | 1m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 1m2 |
| 27 | Trát xà dầm, VXM cát mịn, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 1m2 |
| 28 | Lát đá granitte bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3 | 1m2 |
| 29 | ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột; Tiết diện gạch <=0,036m2, gạch (120x300)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,58 | 1m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,92 | 1m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa btông sản xuất bằng máy trộn); Btông nền, Đá dăm 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | 1m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi