Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938464-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932995 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:47:00 đến ngày 2020-09-25 14:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,954,402,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa hiện trạng bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,949 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông không cốt thép bằng máy khoan, móng bó vỉa hè cũ dày trung bình 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,209 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,692 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5 km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,692 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 17km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,692 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,688 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,843 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216,22 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | viên |
| 10 | Bó vỉa vát bằng đá tự nhiên , kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 803 | viên |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 41 | m |
| 12 | Lắp đặt bó vỉa vát bằng đá tự nhiên , kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 803 | m |
| B | THI CÔNG RÃNH DỌC B25 | |||
| C | THÁO DỠ VÀ ĐÀO MÓNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,455 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan để tiến hành nạo vét bùn, Nắp rãnh 57,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.691 | cấu kiện |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 42,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt lại tấm đan cũ vào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.611 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22,17 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,222 | 100m3 |
| D | CÔNG TÁC SẢN XUẤT VÀ LẮP ĐẶT RÃNH DỌC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,212 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,128 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,84 | m3 |
| 5 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc lên xe (nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 27 tấn trong phạm vi <= 1000m, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 5km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp 2km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m (Tạm tính 8km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,018 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn - Bốc xuống xe (nắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Nắp rãnh 57,5 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cấu kiện |
| E | NẠO VÉT, NÂNG CỔ, CẢI TẠO CỬA THU NƯỚC GA HÀM ẾCH | |||
| 1 | Phá dỡ viên vỉa hàm ếch không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,051 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ nắp ga hàm ếch, ga nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 3 | Nạo vét ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Mua bộ ga gang tròn tấm nắp D900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt nắp ga hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| 9 | Mua viên vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên, dài 140 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng Bó vỉa hàm ếch bằng đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| F | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.843,74 | m2 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,922 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 204,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,043 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 16km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,043 | 100m3 |
| 9 | Xào xới lu nèn, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,665 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,324 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 2x4, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 141,223 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,058 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.832,34 | m2 |
| 14 | Lát gạch bê tông giả đá 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.722,4 | m2 |
| 15 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 109,94 | m2 |
| 16 | Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 109,94 | m2 |
| G | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép-Móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,21 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,862 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,04 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | viên |
| 7 | Lắp dựng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 216 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 5km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 16km bằng ô tô tự đổ 5 tấn, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| H | LẮP ĐẶT ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC 126 HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,5 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 504 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,3 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi