Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km58+00 ÷ Km65+964
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888254-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km58+00 ÷ Km65+964 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 16:49:00 đến ngày 2020-09-19 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 71,644,082,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,149,320,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm bốn mươi chín triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121.421,83 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60.512,81 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp 4 bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.640,7 | m3 |
| 4 | Đào đá cấp 4 bằng phương pháp nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.640,7 | m3 |
| 5 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.231,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.720,22 | m3 |
| 7 | Đắp đất trả gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,49 | m3 |
| 8 | Đắp đất mang rãnh hộp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.265,01 | m3 |
| 9 | Đắp đất K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.611,61 | m3 |
| 10 | Lu lèn K≥98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.719,44 | m3 |
| 11 | Phá rỡ mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt đường cũ (tận dụng 90% khối lượng lớp móng mặt đường cũ làm lớp CPĐD gia cố 3% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.326,44 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.231,96 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89.947,19 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60.512,81 | m3 |
| 16 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,044 | m3 |
| 17 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ về trạm trộn (Dự kiến vị trí tại Km64, ĐT.188) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.093,796 | m3 |
| 18 | Xúc, vận chuyển đá sau khi đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.281,4 | m3 |
| B | Móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,187 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,753 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,022 | 100m2 |
| 4 | Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516,769 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC19, chiều dày đã lèn ép bình quân 4,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,57 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTNC19 lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,881 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,944 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,944 | 100tấn |
| 9 | Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 521,65 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,224 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,224 | 100tấn |
| 12 | CPĐD loại I bù vênh dày bình quân 15,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704,94 | m3 |
| 13 | CPĐD loại II bù vênh chiều dày bình quân 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 831,34 | m3 |
| 14 | CPĐD loại II móng dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.662,06 | m3 |
| 15 | CPĐD loại I móng trên dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.260,19 | m3 |
| 16 | CPĐD loại II móng dưới dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.526,76 | m3 |
| C | Móng CPĐD gia cố 3% xi măng, mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công CPĐD gia cố 3% xi măng móng trên dày 15cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.586,29 | m3 |
| 2 | Thi công CPĐD gia cố 3% xi măng bù vênh dày bình quân 14,7cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,705 | 100m3 |
| 4 | BTXM mác 350 (dày 23cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.311,55 | m3 |
| 5 | BTXM mác 300 (dày 20cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,17 | m3 |
| 6 | Sản xuất BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,704 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển BTXM từ trạm trộn đến vị trí thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,704 | 100m3 |
| 8 | Đá dăm bù vênh tạo phẳng dày bình quân 0,9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,34 | m3 |
| 9 | Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,958 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép kết cấu mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.255,71 | m2 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | 100m2 |
| 12 | Thép thường khung giá đỡ khe co, đường kính Ø<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co | 1.727,32 | Kg |
| 13 | Thép truyền lực khe co, đường kính Ø>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co | 9.953,66 | Kg |
| 14 | Matit chèn khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co | 0,7 | m3 |
| 15 | Cắt khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co | 1.468 | m |
| 16 | Quét nhựa đường khe co | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co | 4,92 | m2 |
| 17 | Thép thường khung giá đỡ khe dãn, đường kính Ø<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 2.064,48 | Kg |
| 18 | Thép thường khung giá đỡ khe dãn, đường kính 10<Ø<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 4.933,02 | Kg |
| 19 | Thép truyền lực khe dãn Ø>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 1.661,52 | Kg |
| 20 | Matit chèn khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 0,25 | m3 |
| 21 | Cắt khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 245 | m |
| 22 | Ống nhựa D30, khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 86 | m |
| 23 | Quét nhựa đường khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 0,87 | m2 |
| 24 | Bọc màng ni lon khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 0,87 | m2 |
| 25 | Mùn cưa trộn nhựa khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 0,01 | m3 |
| 26 | Gỗ đệm khe dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn | 1,1 | m3 |
| 27 | Khối lượng cắt khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe co giả | 1.499,58 | m |
| 28 | Matit chèn khe co giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe co giả | 0,6 | m3 |
| 29 | Cắt khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc | 1.764,56 | m |
| 30 | Thép thường khung giá đỡ khe dọc Ø<10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc | 1.975,03 | Kg |
| 31 | Thép truyền lực khe dọc Ø<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc | 2.135,96 | Kg |
| 32 | Matit chèn khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc | 0,82 | m3 |
| 33 | Quét nhựa đường khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc | 0,04 | m2 |
| 34 | Thép Ø<10 ,gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 33,69 | Kg |
| 35 | Thép 10<Ø<18, gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 80,93 | Kg |
| 36 | Thép Ø<10, gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 193,9 | Kg |
| 37 | Thép 10<Ø<18, gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 1.425,1 | Kg |
| 38 | Thép Ø<10, gia cường tại vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 1,24 | Kg |
| 39 | Thép 10<Ø<18, gia cường tại vị trí cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông | 6.049,98 | Kg |
| D | Cống bản | |||
| 1 | BTXM mác 200 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,69 | m3 |
| 2 | BTXM mác 200 sân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,68 | m3 |
| 3 | BTXM mác 200 thân cống + Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,69 | m3 |
| 4 | BTXM mác 200 mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,26 | m3 |
| 5 | BTXM mác 250 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,1 | m3 |
| 6 | BTXM mác 250 chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 7 | BTXM mác 250 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | m3 |
| 8 | Thép Φ<=10 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 923,41 | Kg |
| 9 | Thép Φ>10 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.259,5 | Kg |
| 10 | Thép Φ<10 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,21 | Kg |
| 11 | Thép Φ>10 chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,71 | Kg |
| 12 | Thép Φ<10 mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 434,74 | Kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,95 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 15 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m3 |
| 16 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,05 | m3 |
| 17 | Đắp trả đất K≥95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,34 | m2 |
| 19 | Ván khuôn sân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,2 | m2 |
| 20 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,73 | m2 |
| 21 | Ván khuôn thân cống + móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,56 | m2 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,26 | m2 |
| 23 | Vận chuyển, lắp dựng tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | Tấm |
| 24 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,4002 | m3 |
| 25 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,6 | m3 |
| E | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông mác 200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,85 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 tường cánh và đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,04 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,82 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,74 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,06 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh và đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,99 | m2 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 276,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,07 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,94 | m2 |
| 10 | Bê tông mác 250, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,85 | m3 |
| 11 | Thép Φ<=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.042,17 | kg |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 899,97 | m2 |
| 13 | Vận chuyển, lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191 | đốt |
| 14 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160,21 | m2 |
| 15 | BTXM mác 150 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,69 | m3 |
| 16 | BTXM mác 150 chèn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 17 | BTXM mác 150 nối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | m3 |
| 18 | VXM mác 150, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,25 | m2 |
| 20 | Giấy dầu, Matit nhựa chèn, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,34 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.335,2 | m3 |
| 24 | Đắp trả đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 969,84 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,2808 | m3 |
| 26 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,32 | m3 |
| F | Tấm đan hố thu cống ngang | |||
| 1 | Thép Ø<=10 tấm đan hố thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,61 | Kg |
| 2 | Thép Ø>10 tấm đan hố thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,91 | Kg |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 tấm đan hố thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan hố thu cống ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,88 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tấm đan |
| G | Cống hộp | |||
| 1 | Thép 10=<Φ<18 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.380,52 | Kg |
| 2 | Thép 10=<Φ<18 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.511,7 | Kg |
| 3 | Thép 10=<Φ<18 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.376,12 | Kg |
| 4 | Thép 10=<Φ<18 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.126,33 | Kg |
| 5 | Bê tông xi măng mác 150 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mác 150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng mác 150 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,32 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng mác 150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 9 | BTXM mác 250 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,5 | m3 |
| 10 | BTXM mác 250 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,89 | m3 |
| 11 | BTXM mác 200 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,56 | m3 |
| 12 | BTXM mác 200 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,66 | m3 |
| 13 | BTXM mác 200 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,59 | m3 |
| 15 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298,51 | m2 |
| 16 | Ma tít nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | m3 |
| 17 | VXM mác 150, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún | 0,05 | m3 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún | 8,79 | m2 |
| 19 | Giấy dầu matit bi tum, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún | 10,68 | m2 |
| 20 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,07 | m2 |
| 21 | Đào đất thân cống + Nắn dòng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925,5 | m3 |
| 22 | Đắp đất mang cống + Đắp vay, độ chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,03 | m3 |
| 23 | Gia cố móng bằng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.837,1 | m |
| 24 | Phá dỡ cống, tràn cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,98 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cống, tràn cũ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,24 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,2261 | m3 |
| 27 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,22 | m3 |
| H | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.640 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.640 | cấu kiện |
| 3 | Thép D<10 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 213.969,24 | Kg |
| 4 | Bê tông mác 250 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 1.730,72 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 21.186,24 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 510,4 | m3 |
| 7 | Thép D<10 tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 63.937,07 | Kg |
| 8 | Thép D>10 tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 38.978,23 | Kg |
| 9 | Bê tông mác 250 tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 611,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh | 6.020,86 | m2 |
| 11 | VXM mác 100 trát mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,69 | m3 |
| I | Rãnh bê tông lắp ghép hình thang | |||
| 1 | Bê tông mác 150 đổ tai chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,94 | m3 |
| 3 | VXM mác 100 móng rãnh và mạch trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,36 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.128,86 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.980 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 730,94 | m3 |
| 7 | BTXM mác 250 gia cố lề, dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề | 545,53 | m3 |
| 8 | Giấy dầu ngăn cách gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề | 3.327,76 | m2 |
| 9 | CPĐD loại II dày 10cm gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề | 360,05 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 538,3089 | m3 |
| J | Phá dỡ rãnh đá xây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,07 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 321,86 | m3 |
| 3 | Đắp trả đất cấp 3, độ chặt K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,47 | m3 |
| 4 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,93 | m3 |
| K | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | Bê tông mác 250, thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 | 6,3 | m3 |
| 2 | Thép Φ<=10, thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 | 313,32 | kg |
| 3 | Ván khuôn, thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 | 152,88 | m2 |
| 4 | VXM mác 100 mối nối thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 | 0,02 | m3 |
| 5 | Vải tẩm nhựa đường, mối nối thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 | 42,64 | m2 |
| 6 | Giấy dầu, matit bitum, mối nối thân cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 | 38,13 | m2 |
| 7 | Vận chuyển, lắp dựng cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn D50 | 42 | đốt |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp, cống tròn D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn D50 | 86,94 | m2 |
| 9 | BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,16 | m3 |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,31 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.256,68 | m2 |
| 12 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mương cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,63 | m3 |
| L | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Tam giác đều, kích thước 1 cạnh: 0.875m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Biển |
| 2 | Biền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Biển |
| 4 | Biển báo vuông ( Kích thước 0.75x0.75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | Biển |
| 5 | Chân đế cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 7 | BTXM mác 150 đổ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,98 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| M | Cọc tiêu | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 794 | chiếc |
| 2 | Gắn tấm phản quang (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.588 | cái |
| 3 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,43 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 150 chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,29 | m3 |
| 5 | Bê tông mác 200 đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,85 | m3 |
| 6 | Sơn màu các loại 3 (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 351,35 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 304,1 | m2 |
| 8 | Thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.687,25 | kg |
| 9 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,43 | m3 |
| N | Cột Km | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cột km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 2 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Bê tông mác 200 móng cột và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mác 75 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,16 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3629 | m3 |
| O | Cọc H | |||
| 1 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | cái |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cọc mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,68 | m2 |
| 6 | Vận chuyển và lắp đặt cột H | 72 | cái | |
| 7 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m3 |
| P | Đinh phản quang, tôn lượn sóng, sơn kẻ đường | |||
| 1 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.066 | chiếc |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tấm sóng hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 838 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cọc ống thép, loại 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 423 | cột |
| 4 | Vạch sơn nóng, phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.811,26 | m2 |
| 5 | Vạch sơn nóng, phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375,29 | m2 |
| Q | Khối lượng kè bê tông | |||
| 1 | Mũ kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 2 | Thân kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,09 | m3 |
| 3 | Móng kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450,69 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,78 | m2 |
| 5 | BTXM mác 150 bù tạo rãnh chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,51 | m3 |
| 6 | BTXM mác 150 rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 7 | Đá dăm đệm lớp móng rãnh đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 8 | BTXM mác 250 gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm lớp móng gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,5 | m2 |
| 11 | Ống thoát nước (Thi công ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước | 289,6 | m |
| 12 | Vải địa kĩ thuật (Thi công ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước | 7,56 | m2 |
| 13 | Đất sét (Thi công ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước | 50,68 | m3 |
| 14 | Đá hộc xếp khan (Thi công ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước | 66,53 | m3 |
| 15 | Đá dăm hoặc sỏi cuội (Thi công ống thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước | 17,54 | m3 |
| 16 | VXM mác 75 trát mạch, khe lún (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m2 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa, khe lún (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,17 | m2 |
| 18 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.553,37 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 310,06 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.203,0022 | m3 |
| R | Gia cố cơ và bậc nước (ta luy dương) | |||
| 1 | Bê tông mác 150 bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,25 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 150 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,54 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600,91 | m2 |
| 5 | Lót nilon 1 lớp trên bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.160,15 | m2 |
| 6 | Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,11 | m3 |
| 7 | Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,94 | m3 |
| 8 | Đào bậc cơ + bậc nước, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,55 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,11 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432,94 | m3 |
| 11 | Xúc, vận chuyển đá cấp 4 đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,55 | m3 |
| S | Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ (ta luy dương) | |||
| 1 | BTXM mác 200 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 76,35 | m3 |
| 2 | Thép CT3, Φ<10 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 5.476,87 | kg |
| 3 | Ván khuôn (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 1.017,98 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 127,25 | m3 |
| 5 | Đắp đất chèn khung, độ chặt K≥90 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 50,9 | m3 |
| 6 | Đường hàn thép (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m | 92,54 | m |
| 7 | BTXM mác 200 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 157,63 | m3 |
| 8 | BTXM mác 200 bù cơ đầu (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 29,37 | m3 |
| 9 | BTXM mác 200 bù cơ trên (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 4,16 | m3 |
| 10 | Thép CT3, Φ<10 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 3.289,42 | kg |
| 11 | Ván khuôn (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 1.068,25 | m2 |
| 12 | Đào đất cấp 3 (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 247,52 | m3 |
| 13 | Đắp đất chèn chân khay, độ chặt K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 89,89 | m3 |
| 14 | Chốt định vị bằng thép Φ32 quét nhựa đường (chân khay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay | 1.277,38 | kg |
| 15 | Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 33.739 | viên |
| 16 | BTXM mác 200 viên ốp mái (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 180,17 | m3 |
| 17 | Thép Φ=4mm (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 8.097,36 | kg |
| 18 | BTXM mác 150 chèn khe nối (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 8,43 | m3 |
| 19 | Ván khuôn (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 4.048,68 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ (Ốp mái taluy dương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương | 1.788,17 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,901 | m3 |
| T | Ốp mái taluy âm | |||
| 1 | BTXM mác 150 ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,99 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | m3 |
| 3 | BTXM mác 150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,93 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | m3 |
| 5 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,46 | m3 |
| 6 | Đắp trả đất chân khay, độ chặt K≥90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,17 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m2 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,55 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,973 | m3 |
| U | Cống qua đường vị trí vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | ống |
| 2 | Bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9 | m3 |
| 3 | Thép Φ<=10 đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 641,56 | kg |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 313,04 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng mác 100 mối nối ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0385 | m3 |
| 6 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,08 | m2 |
| 7 | Giấy dầu, matit bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,61 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,02 | m2 |
| V | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi