Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km58+00 ÷ Km65+964

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888254-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng công trình đoạn Km58+00 ÷ Km65+964
Số hiệu KHLCNT 20200881850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:49:00 đến ngày 2020-09-19 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 71,644,082,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,149,320,000 VNĐ ((Hai tỷ một trăm bốn mươi chín triệu ba trăm hai mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121.421,83 m3
2 Đào đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60.512,81 m3
3 Đào đá cấp 4 bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.640,7 m3
4 Đào đá cấp 4 bằng phương pháp nổ mìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.640,7 m3
5 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.231,96 m3
6 Đắp đất K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.720,22 m3
7 Đắp đất trả gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,49 m3
8 Đắp đất mang rãnh hộp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.265,01 m3
9 Đắp đất K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.611,61 m3
10 Lu lèn K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.719,44 m3
11 Phá rỡ mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,4 m3
12 Phá dỡ mặt đường cũ (tận dụng 90% khối lượng lớp móng mặt đường cũ làm lớp CPĐD gia cố 3% xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.326,44 m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.231,96 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89.947,19 m3
15 Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60.512,81 m3
16 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 269,044 m3
17 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ về trạm trộn (Dự kiến vị trí tại Km64, ĐT.188) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.093,796 m3
18 Xúc, vận chuyển đá sau khi đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.281,4 m3
B Móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,187 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,753 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123,022 100m2
4 Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 516,769 100m2
5 Bù vênh mặt đường bằng BTNC19, chiều dày đã lèn ép bình quân 4,4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,57 100m2
6 Thảm mặt đường BTNC19 lớp dưới, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,881 100m2
7 Sản xuất BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,944 100tấn
8 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,944 100tấn
9 Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 521,65 100m2
10 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,224 100tấn
11 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,224 100tấn
12 CPĐD loại I bù vênh dày bình quân 15,4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.704,94 m3
13 CPĐD loại II bù vênh chiều dày bình quân 12cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 831,34 m3
14 CPĐD loại II móng dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.662,06 m3
15 CPĐD loại I móng trên dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.260,19 m3
16 CPĐD loại II móng dưới dày 32cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.526,76 m3
C Móng CPĐD gia cố 3% xi măng, mặt đường BTXM
1 Thi công CPĐD gia cố 3% xi măng móng trên dày 15cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.586,29 m3
2 Thi công CPĐD gia cố 3% xi măng bù vênh dày bình quân 14,7cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 353,33 m3
3 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,705 100m3
4 BTXM mác 350 (dày 23cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.311,55 m3
5 BTXM mác 300 (dày 20cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,17 m3
6 Sản xuất BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,704 100m3
7 Vận chuyển BTXM từ trạm trộn đến vị trí thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,704 100m3
8 Đá dăm bù vênh tạo phẳng dày bình quân 0,9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,34 m3
9 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,958 100m2
10 Ván khuôn thép kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.255,71 m2
11 Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,709 100m2
12 Thép thường khung giá đỡ khe co, đường kính Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 1.727,32 Kg
13 Thép truyền lực khe co, đường kính Ø>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 9.953,66 Kg
14 Matit chèn khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 0,7 m3
15 Cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 1.468 m
16 Quét nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 4,92 m2
17 Thép thường khung giá đỡ khe dãn, đường kính Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 2.064,48 Kg
18 Thép thường khung giá đỡ khe dãn, đường kính 10<Ø<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 4.933,02 Kg
19 Thép truyền lực khe dãn Ø>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 1.661,52 Kg
20 Matit chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,25 m3
21 Cắt khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 245 m
22 Ống nhựa D30, khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 86 m
23 Quét nhựa đường khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,87 m2
24 Bọc màng ni lon khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,87 m2
25 Mùn cưa trộn nhựa khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,01 m3
26 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 1,1 m3
27 Khối lượng cắt khe co giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe co giả 1.499,58 m
28 Matit chèn khe co giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe co giả 0,6 m3
29 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc 1.764,56 m
30 Thép thường khung giá đỡ khe dọc Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc 1.975,03 Kg
31 Thép truyền lực khe dọc Ø<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc 2.135,96 Kg
32 Matit chèn khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc 0,82 m3
33 Quét nhựa đường khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ khe dọc 0,04 m2
34 Thép Ø<10 ,gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 33,69 Kg
35 Thép 10<Ø<18, gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 80,93 Kg
36 Thép Ø<10, gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 193,9 Kg
37 Thép 10<Ø<18, gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 1.425,1 Kg
38 Thép Ø<10, gia cường tại vị trí cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 1,24 Kg
39 Thép 10<Ø<18, gia cường tại vị trí cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 6.049,98 Kg
D Cống bản
1 BTXM mác 200 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,69 m3
2 BTXM mác 200 sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,68 m3
3 BTXM mác 200 thân cống + Móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156,69 m3
4 BTXM mác 200 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 m3
5 BTXM mác 250 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,1 m3
6 BTXM mác 250 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
7 BTXM mác 250 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 m3
8 Thép Φ<=10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 923,41 Kg
9 Thép Φ>10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.259,5 Kg
10 Thép Φ<10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,21 Kg
11 Thép Φ>10 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,71 Kg
12 Thép Φ<10 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,74 Kg
13 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,95 m3
14 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
15 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6 m3
16 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,05 m3
17 Đắp trả đất K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,46 m3
18 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,34 m2
19 Ván khuôn sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,2 m2
20 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,73 m2
21 Ván khuôn thân cống + móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 469,56 m2
22 Ván khuôn mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,26 m2
23 Vận chuyển, lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 Tấm
24 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,4002 m3
25 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,6 m3
E Cống tròn
1 Bê tông mác 200 hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,85 m3
2 Bê tông mác 200 tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,04 m3
3 Bê tông mác 200 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,82 m3
4 Bê tông mác 200 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117,74 m3
5 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,06 m2
6 Ván khuôn tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 385,99 m2
7 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,76 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,07 m2
9 Ván khuôn ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,94 m2
10 Bê tông mác 250, ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,85 m3
11 Thép Φ<=10 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.042,17 kg
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 899,97 m2
13 Vận chuyển, lắp đặt ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 191 đốt
14 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160,21 m2
15 BTXM mác 150 ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,69 m3
16 BTXM mác 150 chèn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
17 BTXM mác 150 nối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 m3
18 VXM mác 150, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
19 Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,25 m2
20 Giấy dầu, Matit nhựa chèn, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,34 m2
21 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,6 m3
22 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,32 m3
23 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.335,2 m3
24 Đắp trả đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 969,84 m3
25 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,2808 m3
26 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,32 m3
F Tấm đan hố thu cống ngang
1 Thép Ø<=10 tấm đan hố thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,61 Kg
2 Thép Ø>10 tấm đan hố thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,91 Kg
3 Bê tông xi măng mác 250 tấm đan hố thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,58 m3
4 Ván khuôn tấm đan hố thu cống ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,88 m2
5 Vận chuyển, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tấm đan
G Cống hộp
1 Thép 10=<Φ<18 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.380,52 Kg
2 Thép 10=<Φ<18 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.511,7 Kg
3 Thép 10=<Φ<18 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.376,12 Kg
4 Thép 10=<Φ<18 bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.126,33 Kg
5 Bê tông xi măng mác 150 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2 m3
6 Bê tông xi măng mác 150 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,84 m3
7 Bê tông xi măng mác 150 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,32 m3
8 Bê tông xi măng mác 150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m3
9 BTXM mác 250 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,5 m3
10 BTXM mác 250 bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,89 m3
11 BTXM mác 200 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,56 m3
12 BTXM mác 200 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,66 m3
13 BTXM mác 200 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 m3
14 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,59 m3
15 Quét nhựa đường 2 lớp thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 298,51 m2
16 Ma tít nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,39 m3
17 VXM mác 150, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún 0,05 m3
18 Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún 8,79 m2
19 Giấy dầu matit bi tum, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe phòng lún 10,68 m2
20 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 865,07 m2
21 Đào đất thân cống + Nắn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925,5 m3
22 Đắp đất mang cống + Đắp vay, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,03 m3
23 Gia cố móng bằng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.837,1 m
24 Phá dỡ cống, tràn cũ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,98 m3
25 Phá dỡ cống, tràn cũ đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,24 m3
26 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 532,2261 m3
27 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,22 m3
H Rãnh chịu lực
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.640 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.640 cấu kiện
3 Thép D<10 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 213.969,24 Kg
4 Bê tông mác 250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 1.730,72 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 21.186,24 m2
6 Đá dăm đệm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 510,4 m3
7 Thép D<10 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 63.937,07 Kg
8 Thép D>10 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 38.978,23 Kg
9 Bê tông mác 250 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 611,74 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân rãnh 6.020,86 m2
11 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,69 m3
I Rãnh bê tông lắp ghép hình thang
1 Bê tông mác 150 đổ tai chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,55 m3
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 533,94 m3
3 VXM mác 100 móng rãnh và mạch trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,36 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.128,86 m2
5 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20.980 cấu kiện
6 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 730,94 m3
7 BTXM mác 250 gia cố lề, dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề 545,53 m3
8 Giấy dầu ngăn cách gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề 3.327,76 m2
9 CPĐD loại II dày 10cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cố lề 360,05 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 538,3089 m3
J Phá dỡ rãnh đá xây cũ
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,07 m3
2 Phá dỡ đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321,86 m3
3 Đắp trả đất cấp 3, độ chặt K≥90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170,47 m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340,93 m3
K Hoàn trả mương thủy lợi
1 Bê tông mác 250, thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 6,3 m3
2 Thép Φ<=10, thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 313,32 kg
3 Ván khuôn, thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thân cống tròn D50 152,88 m2
4 VXM mác 100 mối nối thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 0,02 m3
5 Vải tẩm nhựa đường, mối nối thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 42,64 m2
6 Giấy dầu, matit bitum, mối nối thân cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Mối nối cống tròn D50 38,13 m2
7 Vận chuyển, lắp dựng cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn D50 42 đốt
8 Quét nhựa đường 2 lớp, cống tròn D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn D50 86,94 m2
9 BTXM mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 115,16 m3
10 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,31 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.256,68 m2
12 Phá dỡ mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,63 m3
13 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mương cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,63 m3
L Biển báo
1 Biển báo tam giác (Tam giác đều, kích thước 1 cạnh: 0.875m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Biển
2 Biền tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Biển
3 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Biển
4 Biển báo vuông ( Kích thước 0.75x0.75m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 Biển
5 Chân đế cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
6 Đào đất cấp 3 móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
7 BTXM mác 150 đổ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,98 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
M Cọc tiêu
1 Vận chuyển, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 794 chiếc
2 Gắn tấm phản quang (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.588 cái
3 Đào đất chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,43 m3
4 Bê tông mác 150 chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,29 m3
5 Bê tông mác 200 đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,85 m3
6 Sơn màu các loại 3 (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 351,35 m2
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,1 m2
8 Thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.687,25 kg
9 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,43 m3
N Cột Km
1 Vận chuyển, lắp dựng cột km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 chiếc
2 Chụp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
3 Bê tông mác 200 móng cột và cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,28 m3
4 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
5 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,67 m3
6 Vữa xi măng mác 75 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
7 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,16 m2
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 m3
9 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3629 m3
O Cọc H
1 Chụp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 cái
2 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
3 Bê tông mác 150 móng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
4 Bê tông thân cọc mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m3
5 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,68 m2
6 Vận chuyển và lắp đặt cột H 72 cái
7 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m3
P Đinh phản quang, tôn lượn sóng, sơn kẻ đường
1 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.066 chiếc
2 Sản xuất, lắp dựng tấm sóng hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 838 m
3 Sản xuất, lắp dựng cọc ống thép, loại 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 423 cột
4 Vạch sơn nóng, phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.811,26 m2
5 Vạch sơn nóng, phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,29 m2
Q Khối lượng kè bê tông
1 Mũ kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
2 Thân kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 765,09 m3
3 Móng kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 450,69 m3
4 Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.674,78 m2
5 BTXM mác 150 bù tạo rãnh chân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,51 m3
6 BTXM mác 150 rãnh đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
7 Đá dăm đệm lớp móng rãnh đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,96 m3
8 BTXM mác 250 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,28 m3
9 Đá dăm đệm lớp móng gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m3
10 Ván khuôn khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,5 m2
11 Ống thoát nước (Thi công ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 289,6 m
12 Vải địa kĩ thuật (Thi công ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 7,56 m2
13 Đất sét (Thi công ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 50,68 m3
14 Đá hộc xếp khan (Thi công ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 66,53 m3
15 Đá dăm hoặc sỏi cuội (Thi công ống thoát nước) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 17,54 m3
16 VXM mác 75 trát mạch, khe lún (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m2
17 Bao tải tẩm nhựa, khe lún (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,17 m2
18 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.553,37 m3
19 Đắp đất K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 310,06 m3
20 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.203,0022 m3
R Gia cố cơ và bậc nước (ta luy dương)
1 Bê tông mác 150 bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300,25 m3
2 Bê tông mác 150 bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,84 m3
3 Ván khuôn bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,54 m2
4 Ván khuôn bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 600,91 m2
5 Lót nilon 1 lớp trên bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.160,15 m2
6 Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,11 m3
7 Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,94 m3
8 Đào bậc cơ + bậc nước, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,55 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 449,11 m3
10 Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 432,94 m3
11 Xúc, vận chuyển đá cấp 4 đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,55 m3
S Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ (ta luy dương)
1 BTXM mác 200 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 76,35 m3
2 Thép CT3, Φ<10 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 5.476,87 kg
3 Ván khuôn (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 1.017,98 m2
4 Đào đất cấp 3 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 127,25 m3
5 Đắp đất chèn khung, độ chặt K≥90 (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 50,9 m3
6 Đường hàn thép (Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m 92,54 m
7 BTXM mác 200 (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 157,63 m3
8 BTXM mác 200 bù cơ đầu (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 29,37 m3
9 BTXM mác 200 bù cơ trên (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 4,16 m3
10 Thép CT3, Φ&lt;10 (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Chân khay 3.289,42 kg
11 Ván khuôn (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 1.068,25 m2
12 Đào đất cấp 3 (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 247,52 m3
13 Đắp đất chèn chân khay, độ chặt K≥90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 89,89 m3
14 Chốt định vị bằng thép Φ32 quét nhựa đường (chân khay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 1.277,38 kg
15 Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 33.739 viên
16 BTXM mác 200 viên ốp mái (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 180,17 m3
17 Thép Φ=4mm (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 8.097,36 kg
18 BTXM mác 150 chèn khe nối (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 8,43 m3
19 Ván khuôn (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 4.048,68 m2
20 Trồng cỏ (Ốp mái taluy dương) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 1.788,17 m2
21 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 219,901 m3
T Ốp mái taluy âm
1 BTXM mác 150 ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,99 m3
2 Đá dăm đệm gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,27 m3
3 BTXM mác 150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,93 m3
4 Đá dăm đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,02 m3
5 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,46 m3
6 Đắp trả đất chân khay, độ chặt K≥90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,17 m3
7 Ván khuôn ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,99 m2
8 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,55 m2
9 Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,973 m3
U Cống qua đường vị trí vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86 ống
2 Bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9 m3
3 Thép Φ<=10 đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 641,56 kg
4 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 313,04 m2
5 Vữa xi măng mác 100 mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0385 m3
6 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,08 m2
7 Giấy dầu, matit bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,61 m2
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178,02 m2
V Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->