Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939590-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Lồng ghép nguồn vốn Chương trình MTQG Xây dựng nông thôn mới; ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:37:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,272,222,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,311 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre vào đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 186,6 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 29,856 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,769 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 124,358 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,96 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông ram dốc bậc cấp, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,673 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,241 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,178 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6,892 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,702 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,484 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép ram dốc bậc cấp, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,58 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 2,152 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,089 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,185 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 158,291 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,02 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,77 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 5,84 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,316 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,511 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,591 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,526 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,006 | m3 |
| 5 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 434 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 448,5 | m2 |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,517 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,911 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 6,102 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,282 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,146 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,281 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,078 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,49 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,121 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,102 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,778 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,06 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,534 | tấn |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 126,468 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,183 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,286 | m3 |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,29 | tấn |
| 25 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,283 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,131 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,29 | tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của HSTK | 0,283 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,131 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 144,688 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tôn xốp dày 0,45ly | Theo yêu cầu của HSTK | 2,077 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 935 | cái |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 610,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 342,8 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 121,273 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 824,572 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 456,288 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 186,84 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,88 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,96 | m |
| 41 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 213,594 | m2 |
| 42 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 43 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 44 | Mua, lắp đặt huy hiệu | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 162,092 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 181,078 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (600x600mm), vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 454,058 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 (120x600mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 26,028 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 (120x300mm) | Theo yêu cầu của HSTK | 33,535 | m2 |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 255,394 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 255,394 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 255,394 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.829,631 | m2 |
| 54 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 456,288 | m2 |
| 55 | Thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 56 | Mua khuôn cửa kép 250x60 gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 120,24 | m |
| 57 | Mua nẹp bao khuôn 60x15 gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 195,04 | m |
| 58 | Cửa đi panô kính cường lực dày 12mm, gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 14,75 | m2 |
| 59 | Cửa đi panô đặc gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 29,424 | m2 |
| 60 | Cửa sổ kính dày 6,38mm, khung gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 6,873 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 120,24 | m |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 59,749 | m2 |
| 63 | Khoá treo MK cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 64 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,88 | m2 |
| 65 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 61,58 | m2 |
| 66 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | bộ |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 28,88 | m2 |
| 68 | Lắp dựng vách kính | Theo yêu cầu của HSTK | 61,58 | m2 |
| 69 | Mua hoa cửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 97,333 | m2 |
| 70 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 97,333 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp công tơ điện 1 pha | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn, Đèn Panel âm trần 600x1200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 9 | Móc quạt trần D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | m |
| 10 | Thanh giằng chống thanh treo quạt D10 | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | m |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10-16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cáp nhôm CVX-ABC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 220 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây tiếp địa D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cọc |
| 6 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,96 | m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,96 | m3 |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút, măng sông nhựa u.PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 46 | cái |
| 4 | Ống thoát nước tràn mái D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 6 | Đai ống D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 162 | cái |
| 7 | Vít, nở | Theo yêu cầu của HSTK | 324 | cái |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bục phát biểu KT: W1100*D600*H1350 mm. Được làm bằng chất liệu gỗ chò dày liền tấm, dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, đục trạm hoa văn tinh sảo, phối màu giấy trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Bục thích hợp sử dụng trong hội trường lớn sang trọng. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 2 | Phông rèm sân khấu bằng vải Nhung cao cấp (Vải lót mềm màu xanh lá cây xếp ly 1,5), bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu của HSTK | 212 | m2 |
| 3 | Búa liềm, sao năm cánh, Kích thước 800x800mm. Chất liệu: Inox vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ Chất liệu gỗ chò dày liền tấm dày ≥3cm (hoặc gỗ nhóm 3) sơn PU 5 lớp cao cấp, có hoa văn KT: W750 x D600 x H1200 mm Gỗ đã qua xử lý tẩm sấy chống trầy xước, chống bám bẩn, chịu nhiệt độ cao, chống cong vênh, mối mọt. Dày 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 5 | Tượng Bác Hồ kích thước: H1300-W900mm. Chất liệu bằng thạch cao màu trắng, được sơn phủ bóng cao 1300 mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | pho |
| 6 | Biển hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM ". Chất liệu: inox vàng; kích thước bảng gắn chữ 6500x400, Giá treo biển (Khung kẽm KT 6500x400) Nền ốp nhôm aluminium màu đỏ cờ dầy 3mm; Bộ chữ meca dầy 3mm uốn chân cao 3cm; Bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6 | m2 |
| 7 | Bàn chủ tọa, bàn đại biểu, bàn thư ký Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), hoàn thiện đánh nhẵn, có hoa văn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%; Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. Kích thước: Bàn cao 0,75m rộng 0,60m dài 1,75m liên kết mộng khung chân khung gỗ thanh bản tấm liền bưng mặt bàn gỗ dày ≥1,5cm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 8 | Ghế đại biểu kích thước: Ghế băng 5 chỗ ngồi, dài 2,65 m, rộng chỗ 0,53 cao 0,75 mặt gỗ chò. Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), khung gỗ, mặt lật, ván tựa, có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%. Mặt liền tấm dày ≥2,5cm Sản phẩm không cong vênh, mộng khít liên kết. | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | chỗ |
| 9 | Ghế tựa bàn đại biểu, bàn thư ký và bàn chủ toạ kích thước: 420x480x1000mm. Gỗ chò (hoặc gỗ nhóm 3), có hoa văn, hoàn thiện đánh nhẵn, sơn PU 5 lớp màu cánh gián, độ bóng 50%. Mặt liền tấm dày ≥3cm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 10 | Loa hộp treo tường 60W TZ606 Đầu vào 60W Trở kháng 100V line: 170 Ω (60W). 330 Ω (30W). 670Ω (15W). 1,3 kΩ (7.5W) 70V dòng: 170 Ω (30W). 330 Ω (15W). 670 Ω (7.5W). 1,3 kΩ (3.8W) Độ nhạy 95dB (1W.1m) Tần số đáp ứng 150 16000Hz Hợp phần hình nón 10cm loa loại ×6 Đầu vào ga Push-trong thiết bị đầu cuối Kết thúc HIPS, trắng KT: 135 (w) x 746 (h) x 128 (d) mm Trọng lượng (đơn vị duy nhất) 5.5kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 11 | "Loa thùng để sân khấu hội trường (Gồm:02 loa lời + 02 loa trầm)" Loa Bose Serries IV USA Thông số chung Loa Bose 301 Seri IV Hãng sản xuất BOSE (hoặc tương đương) Loại Bookshelf Số Loa 2 Thông số kỹ thuật Công suất âm thanh (W) 75W Tần số thấp nhất (Hz) 100Hz Tần số cao nhất (kHz) 150kHz WAY 2WAY Màu sắc Màu đen Trở kháng(Ω) 8Ω Mức độ âm thanh(db) 100dB Trọng lượng(kg) 3.2kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 12 | Loa nén phản xạ 50W TOA TC 651M + củ loa | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Cái |
| 13 | Micro hội họp Chất liệu: Cardioid Kích thước cần Micro dài 58cm Đèn báo khi sử dụng Micro thiết kế dạng Condenser, dùng pin hay dùng nguồn phantom of Mixer. Microphone: loại tụ điện Trở kháng định mức: 1,8 kΩ Độ nhạy: -37 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa) Chỉ số chỉ báo LED Speech (vòng loại) Đáp tuyến tần số: 100Hz ~13.000 Hz Đầu ra nối kết hợp các loại XLR-4-32 Chất liệu : thép không rỉ Thành phẩm: nhựa ABS, đen Trọng lượng: 105 g (0.23 lb) Áp dụng đơn vị (Tùy chọn) đơn vị Chủ tịch: TS-771 Đại biểu đơn vị: TS-772 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 14 | Micro không dây SHURE Tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHz. Ổn định tần số: ± 0.005% . Độ nhạy: -107dbm. Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm. Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A. Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz.Điều chế chế độ: FM. Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA).Độ lệch: ± 20KHz. Nguồn cung cấp: 210V AC adapter . | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Cái |
| 15 | Bộ trộn Mixer Yamaha MG82CX 16 kênh đầu vào Đầu vào gọn gàng - 10 mics + 4 dòng đầu vào âm thanh nổi - Bộ tiền khuyếch đại mic chất lượng cao - 8 chèn I / O - HPF - Nút ngắt điện ảo (+ 48V) - 6 nén - 3 band quét giữa EQ (Ch 1-8) - Iluminated CH về thiết bị chuyển mạch - 3 band EQ (Ch 9/10-15/16) - Thiết bị chỉnh âm siêu mịn 60 mm - 6 bus (Âm thanh nổi + 4 nhóm) - Monitor mix - 3 Aux gửi - Trọng lượng nhẹ (5,3 kg) - 1 Âm thanh nổi Aux trở lại - 12-seg LED mét - Neutrik nối XLR - Rack mountable | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đầu đẩy công suất (cục đẩy âm thanh) Cục dẩy công suất BYMA-4800 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 17 | Tủ đựng thiết bị âm thanh Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp - Có bánh xe kéo đẩy - Ngăn đựng Mixer, cục đây riêng biệt - Có lắp, khóa bảo vệ thiết bị - Chiều cao 90, rộng 50, sâu 65cm. | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 18 | Dây loa 2*2,5mm Kích thước: 2x2,5mm. Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, mềm, nhiều sợi xoắn. Vỏ bọc bằng nhựa PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 19 | Dây giắc tín hiệu chống nhiễu cho âm thanh | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 20 | Ống ghen đi dây loa đài Máng ghen luồn dây điện có nắp SP 16mm x 14mm - 2m | Theo yêu cầu của HSTK | 70 | cây |
| 21 | Đèn par led sân khấu 18x10w Điện áp: AC 100-240V, 50/60Hz Nguồn bóng: 18x10w bóng led full color RGBW Công suất: 200W Hiệu ứng: chiếu sáng màu, đổi màu, chớp Chế độ hoạt động: tự động, đồng bộ slave&master, cảm ứng âm thanh, theo bàn điều khiển DMX. Kích thước(LxWxH): 250 x 250 x 375mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | chiếc |
| 22 | Lẵng hoa giả đặt trên sân khấu Lẵng hoa lụa ( Kích thước: 1.5m x 0,9m) | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | lẵng |
| 23 | Hoa giả đặt trên bục tượng Bác Hồ Hoa lụa ( Kích thước: 1,2m x 0,85m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lẵng |
| 24 | Thảm trải sân khấu, chất liệu nỉ, màu đỏ, dày 4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m2 |
| 25 | "Biển trích Nghị quyết Khung thép hộp mạ kẽm (25x25mm), KT: (2,55x1,25)*2 cái = 6m2" | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ các hạng mục | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,00% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi