Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa phòng khám đa khoa, bệnh viện đa khoa Cao su Đồng Nai làm phòng lưu trú cho nhân viên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940310-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Sửa chữa phòng khám đa khoa, bệnh viện đa khoa Cao su Đồng Nai làm phòng lưu trú cho nhân viên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200906154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:43:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,189,390,990 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: DÃY B,C PHÒNG KHÁM ĐA KHOA CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 1 | T. bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T. bộ |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 355,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 46,68 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,32 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 93,6 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5,047 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 414,59 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 424,99 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 78 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1.237,21 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 216,88 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 209,8 | m2 |
| 15 | Vệ sinh ngói cũ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 275,3 | 1m2 |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 21,084 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,248 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,209 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,421 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,432 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,173 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,032 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,395 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 9,247 | m3 |
| 29 | Khoan cấy sắt râu vào tường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 396 | cái |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,068 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,905 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 134,84 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10,4 | m2 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,179 | 100m3 |
| 35 | Vệ sinh đòn tay, cầu phong, xử lý chống mối | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T. bộ |
| 36 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (tận dụng lại ngói cũ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,753 | 100m2 |
| 37 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 38 | Đóng diềm mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm Activ - Kote mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 209,8 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 209,8 | m2 |
| 41 | Đóng trần tôn lạnh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,936 | 100m2 |
| 42 | Lắp đặt chỉ trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 422,2 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 477,115 | m2 |
| 44 | Lát nền bằng gạch Granite 400x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 397,63 | m2 |
| 45 | Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 250x250 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 30,68 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 250x400 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 82,8 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 529,47 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 976,66 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 98,56 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 37,81 | m2 |
| 51 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính, kính dày 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 54,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,77 | m2 |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 43,554 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,614 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,757 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn Compact D150 18W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 26 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 62 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 105 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 548 | m |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 34 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 25 | hộp |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 715 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,76 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,4 | 100m |
| 70 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,24 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,48 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 56 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 20 | cái |
| 86 | Tháo dỡ tấm đan hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cấu kiện |
| 87 | Vệ sinh hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 88 | Thay vật liệu lọc hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2 | cái |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,884 | m3 |
| 90 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 12,2 | m2 |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,013 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,086 | tấn |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 47,52 | m2 |
| 95 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 13,1 | m2 |
| 96 | Láng hồ dầu mặt trong hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 60,62 | m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,492 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,136 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 6,75 | m3 |
| 2 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,484 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ khung rào lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 104,175 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khung hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 195,525 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải, dọn dẹp mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 8,404 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,766 | 100m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 142,991 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,257 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,41 | tấn |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,602 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,582 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,365 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,033 | tấn |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 2,76 | m3 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 92,74 | m2 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,338 | m3 |
| 18 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 64,6 | m |
| 19 | Tấm đan đầu trụ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 75 | Trụ |
| 20 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 71,543 | m2 |
| 21 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 215,918 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 215,918 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cổng và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 16,353 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 187,291 | m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG NHỰA - VƯỜN HOA | |||
| 1 | Lu lèn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V | 3,72 | 100m2 |
| 2 | San gạt vườn hoa bằng máy ủi 110CV | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 7,07 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 3,287 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,737 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 1,096 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 4,302 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,62 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 44,62 | m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 0,186 | 100m3 |
| 11 | Vệ sinh mặt sân BT nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V | 568 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo hồ sơ dự thầu | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi