Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Sửa chữa phòng khám đa khoa, bệnh viện đa khoa Cao su Đồng Nai làm phòng lưu trú cho nhân viên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940310-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Ngân Hải
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Sửa chữa phòng khám đa khoa, bệnh viện đa khoa Cao su Đồng Nai làm phòng lưu trú cho nhân viên
Số hiệu KHLCNT 20200906154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tập đoàn CNCS Việt Nam cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:43:00 đến ngày 2020-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,189,390,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: DÃY B,C PHÒNG KHÁM ĐA KHOA CŨ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 1 T. bộ
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 T. bộ
3 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 355,3 m2
4 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,28 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 46,68 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,32 m2
7 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 93,6 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5,047 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 414,59 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 424,99 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 78 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1.237,21 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 216,88 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 209,8 m2
15 Vệ sinh ngói cũ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 275,3 1m2
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 21,084 m3
17 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,248 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,209 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,029 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,2 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,421 100m2
22 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,432 m3
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,065 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,01 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,173 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,032 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,395 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 9,247 m3
29 Khoan cấy sắt râu vào tường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 396 cái
30 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,068 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,905 m2
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 134,84 m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10,4 m2
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,179 100m3
35 Vệ sinh đòn tay, cầu phong, xử lý chống mối Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 T. bộ
36 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (tận dụng lại ngói cũ) Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,753 100m2
37 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,8 100m2
38 Đóng diềm mái Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,033 100m2
39 Quét dung dịch chống thấm Activ - Kote mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 209,8 m2
40 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 209,8 m2
41 Đóng trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,936 100m2
42 Lắp đặt chỉ trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 422,2 m
43 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 477,115 m2
44 Lát nền bằng gạch Granite 400x400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 397,63 m2
45 Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 250x250 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 30,68 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch Ceramic 250x400 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 82,8 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 529,47 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 976,66 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 98,56 m2
50 Cung cấp cửa đi khung sắt kính, kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 37,81 m2
51 Cung cấp cửa sổ khung sắt kính, kính dày 5 ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 54,96 m2
52 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 92,77 m2
53 Cung cấp, lắp đặt vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm Compact dày 12ly Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 43,554 m2
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,614 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,757 100m2
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
57 Lắp đặt đèn Compact D150 18W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 26 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 3.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 62 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 105 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 548 m
62 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 34 cái
63 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13 cái
64 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
65 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 25 hộp
66 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 715 m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,76 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,16 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,4 100m
70 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 5 cái
72 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
75 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 bộ
76 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 bộ
77 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
78 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8 cái
79 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4 cái
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
81 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,24 100m
82 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,48 100m
83 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 56 cái
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 24 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 20 cái
86 Tháo dỡ tấm đan hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cấu kiện
87 Vệ sinh hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
88 Thay vật liệu lọc hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2 cái
89 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,884 m3
90 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,122 100m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 12,2 m2
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,013 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,086 tấn
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 47,52 m2
95 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 13,1 m2
96 Láng hồ dầu mặt trong hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 60,62 m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,492 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,048 100m2
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,136 tấn
100 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 10 cái
B HẠNG MỤC 2: TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 6,75 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,484 m3
3 Tháo dỡ khung rào lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 104,175 m2
4 Tháo dỡ khung hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 195,525 m2
5 Vận chuyển phế thải, dọn dẹp mặt bằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1 T.bộ
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 8,404 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,766 100m2
8 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 142,991 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,257 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,41 tấn
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,602 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,582 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,365 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,033 tấn
15 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 2,76 m3
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 92,74 m2
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,338 m3
18 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 64,6 m
19 Tấm đan đầu trụ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 75 Trụ
20 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 71,543 m2
21 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 215,918 m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 215,918 m2
23 Sản xuất, lắp đặt cổng và phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 16,353 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 187,291 m2
C HẠNG MỤC 3: SÂN BÊ TÔNG NHỰA - VƯỜN HOA
1 Lu lèn nền sân Theo hồ sơ thiết kế và <br/>Mục 3, Chương V 3,72 100m2
2 San gạt vườn hoa bằng máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 7,07 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 3,287 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,737 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 1,096 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,6 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 4,302 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44,62 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 44,62 m2
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đá 0x4 Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 0,186 100m3
11 Vệ sinh mặt sân BT nhựa Theo hồ sơ thiết kế và Mục 3, Chương V 568 m2
D HẠNG MỤC 4: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Chi phí dự phòng Theo hồ sơ dự thầu 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->