Gói thầu: Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT khu 1 xã Thanh Uyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo đường GTNT khu 1 xã Thanh Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 22:26:00 đến ngày 2020-09-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,394,271,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0855 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4862 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2755 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2351 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng đào sang đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,751 | 100m3 |
| 6 | Đào khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4583 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km đầu-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4583 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4583 | 100m3 |
| 9 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3895 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,891 | m3 |
| 11 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0193 | 100m3 |
| 12 | Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8116 | 100m3 |
| 13 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4254 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6346 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | 100m3 |
| 16 | Trồng vầng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3745 | 100m2 |
| 17 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới, đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6603 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7215 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470,61 | m3 |
| 20 | Di chuyển cột điện hạ thế sang 5m (bao gồm chi phí thay thế cột và đường dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 21 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,145 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, ô tô 7T tự đổ, phạm vi 1km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất thân cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m3 |
| 24 | Đá hộc xây đầu, móng, thân cống thượng, hạ lưu, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,43 | m3 |
| 25 | Đá hộc xây gia cố sân cống, lát mái taluy thượng, hạ lưu bằng vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m3 |
| 26 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0488 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đầu, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,05 | m3 |
| 28 | Bê tông sân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 29 | Đắp cát sạn lớp đệm, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | 100m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch xây cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông xây cống cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 350kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 33 | Sản xuất bê tông ống cống D500, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D500, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0492 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ BT ống cống (toàn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,212 | 100m2 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 37 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 38 | Sản xuất bê tông ống cống D750, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D750, ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1521 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 41 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK 0,75m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | ống |
| 42 | Sản xuất và lắp dựng bê tông ống cống, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,86 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống D1000, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 45 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0533 | tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 48 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1735 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4165 | tấn |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 52 | Bê tông khớp nối, bảo vệ tấm bản, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 53 | Cốt thép xoắn ốc làm Khớp nối tấm bản toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0064 | tấn |
| 54 | Bê tông mũ tường cống, gờ chắn bánh, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 55 | Bê tông bảo vệ tấm bản, M300 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 56 | Cốt thép mũ tường cống F6 -F8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 57 | Ván khuôn đổ bê tông toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống Phi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, hạn chế tải trọng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Đào đất chôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| 63 | Bê tông chôn trụ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m3 |
| B | LỆ PHÍ TÀI NGUYÊN VÀ MT | |||
| 1 | Lệ phí tài nguyên môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.345,83 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi