Gói thầu: Số 03: Thi công xây dựng công trình đoạn Km65+964 ÷ Km71+954

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888279-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Số 03: Thi công xây dựng công trình đoạn Km65+964 ÷ Km71+954
Số hiệu KHLCNT 20200881850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:57:00 đến ngày 2020-09-19 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,411,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,592,346,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm chín mươi hai triệu ba trăm bốn mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114.397,5 m3
2 Đào đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108.825,77 m3
3 Đào đá cấp 4 bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.245,36 m3
4 Đào đá cấp 4 bằng phương pháp nổ mìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35.245,36 m3
5 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.689,84 m3
6 Đắp đất K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69.996,85 m3
7 Đắp đất trả gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 420,55 m3
8 Đắp đất mang rãnh hộp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.775,09 m3
9 Đắp đất K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.744,53 m3
10 Lu lèn K≥98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.044,79 m3
11 Phá rỡ mặt bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,55 m3
12 Phá dỡ mặt đường cũ (tận dụng 90% khối lượng lớp móng mặt đường cũ làm lớp CPĐD gia cố 3% xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.885,32 m3
13 Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16.689,84 m3
14 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23.956,332 m3
15 Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108.825,77 m3
16 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,082 m3
17 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ về trạm trộn (Dự kiến vị trí tại Km64, ĐT.188) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.696,788 m3
18 Xúc, vận chuyển đá cấp 4 sau khi đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70.490,72 m3
B Móng CPĐD, mặt đường bê tông nhựa
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,565 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,619 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm loại I dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,966 100m3
4 Móng cấp phối đá dăm loại II dày 32cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,358 100m3
5 Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,732 100m2
6 CPĐD loại II móng dưới dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.634,78 m3
7 CPĐD loại I bù vênh, dày bình quân 18,2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.377,9 m3
8 CPĐD loại II bù vênh, dày bình quân 14,9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,06 m3
9 Bù vênh mặt đường bằng BTNC19, chiều dày đã lèn ép 4,7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,096 100m2
10 Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,215 100m2
11 Sản xuất BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,469 100tấn
12 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,469 100tấn
13 Thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255,948 100m2
14 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,021 100tấn
15 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,021 100tấn
16 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 241,15 100m2
C Móng CPĐD gia cố 3% xi măng, mặt đường BTXM
1 CPĐD gia cố 3% xi măng móng trên dày 15cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.631,65 m3
2 CPĐD gia cố 3% xi măng bù vênh dày bình quân 18,5cm (tận dụng khối lượng đào kết cấu cũ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 307,53 m3
3 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,205 100m3
4 BTXM mác 350 (dày 23cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.851,5 m3
5 Sản xuất BTXM mác 350 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,978 100m3
6 Vận chuyển BTXM từ trạm trộn đến vị trí thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,978 100m3
7 Đá dăm bù vênh tạo phẳng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,01 m3
8 Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,26 100m2
9 Ván khuôn thép kết cấu mặt đường BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.158,04 m2
10 Thép thường khung giá đỡ khe co Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 2.923,82 Kg
11 Thép truyền lực khe co Ø>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 16.800,67 Kg
12 Matit chèn khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 1,19 m3
13 Khối lượng cắt khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 2.484 m
14 Quét nhựa đường khe co Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co 2,17 m2
15 Thép thường khung giá đỡ khe dãn Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 3.983,85 Kg
16 Thép thường khung giá đỡ khe dãn 10<Ø<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 9.565,43 Kg
17 Thép truyền lực khe dãn Ø>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 3.199,39 Kg
18 Matit chèn khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,47 m3
19 Cắt khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 473 m
20 Ống nhựa D30 khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 165,6 m
21 Quét nhựa đường khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,45 m2
22 Bọc màng ni lon khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,45 m2
23 Mùn cưa trộn nhựa khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 0,01 m3
24 Gỗ đệm khe dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dãn 2,13 m3
25 Cắt khe co giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co giả 2.495 m
26 Matit chèn khe co giả Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe co giả 1 m3
27 Cắt khe dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dọc 3.036,5 m
28 Thép thường khung giá đỡ khe Ø<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dọc 3.398,55 Kg
29 Thép truyền lực khe dọc Ø<18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dọc 3.675,01 Kg
30 Matit chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dọc 1,41 m3
31 Quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khe dọc 0,07 m2
32 Thép Ø<10 gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 38,01 Kg
33 Thép 10<Ø<18 gia cường tấm tại vị trí chuyển tiếp loại kết cấu mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 88,64 Kg
34 Thép Ø<10 gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 626,6 Kg
35 Thép 10<Ø<18 gia cường tại vị trí đường giao - nhánh rẽ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 4.604,3 Kg
36 Thép Ø<10 gia cường tại vị trí cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 2,49 Kg
37 Thép 10<Ø<18 gia cường tại vị trí cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Gia cường tấm bê tông 8.694,07 Kg
D Cống bản
1 Vận chuyển, lắp dựng tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 122 tấm
2 BTXM mác 200 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 74,89 m3
3 BTXM mác 200 sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 73,26 m3
4 BTXM mác 200 thân cống + Móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 205,56 m3
5 BTXM mác 200 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 17,74 m3
6 BTXM mác 250 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 33,8 m3
7 BTXM mác 250 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 0,41 m3
8 BTXM mác 250 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 1,33 m3
9 Thép Φ<=10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 1.293,29 Kg
10 Thép Φ>10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 3.301,79 Kg
11 Thép Φ<10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 60,58 Kg
12 Thép Φ>10 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 95,75 Kg
13 Thép Φ<10 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 394,75 Kg
14 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 48,28 m3
15 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 9,16 m3
16 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 182,09 m3
17 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 1.157,6 m3
18 Đắp trả đất K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 408,06 m3
19 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 204,87 m2
20 Ván khuôn sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 232,48 m2
21 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 121,01 m2
22 Ván khuôn thân cống + móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 602,72 m2
23 Ván khuôn mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống bản 274,14 m2
24 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 696,492 m3
25 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,09 m3
E Cống tròn
1 Bê tông mác 200# hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 58,6 m3
2 Bê tông mác 200# tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 261,93 m3
3 Bê tông mác 200# sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 160,22 m3
4 Bê tông mác 200# móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 302,12 m3
5 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Cống tròn 142,93 m2
6 Ván khuôn tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Cống tròn 737,18 m2
7 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Cống tròn 570,33 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Cống tròn 342,16 m2
9 Ván khuôn ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Cống tròn 104,88 m2
10 Bê tông mác 250# thân ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 282,15 m3
11 Thép Φ<=10 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 35.455,71 kg
12 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 656,07 m2
13 Vận chuyển, lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 353 đốt
14 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 4.109,37 m2
15 BTXM mác 150# ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 171,92 m3
16 BTXM mác 150# chèn thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 10,27 m3
17 BTXM mác 150# mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 9,23 m3
18 VXM mác 150 khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 0,36 m3
19 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 46,88 m2
20 Giấy dầu, Matit nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 128,64 m2
21 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 136,17 m3
22 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 62,15 m3
23 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 1.754,63 m3
24 Đắp trả đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống tròn 1.168,67 m3
25 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,033 m3
26 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,15 m3
F Tấm đan hố thu cống ngang
1 Vận chuyển, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu cống ngang 20 tấm đan
2 Thép Ø<=10 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu cống ngang 384,24 Kg
3 Thép Ø>10 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu cống ngang 71,44 Kg
4 Bê tông xi măng mác 250# tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu cống ngang 4,41 m3
5 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tấm đan hố thu cống ngang 8,94 m2
G Cống hộp
1 Thép 10=<Φ<18 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 3.532,06 Kg
2 Thép 10=<Φ<18 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 1.532,15 Kg
3 Thép 10=<Φ<18 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 6.316,39 Kg
4 Thép Φ>=18 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 10.648,97 Kg
5 Bê tông xi măng mác 150# sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 12,58 m3
6 Bê tông xi măng mác 150# sóng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 61 m3
7 Bê tông xi măng mác 150# gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 54,99 m3
8 Bê tông xi măng mác 150# chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 2,4 m3
9 BTXM mác 250# thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 151,38 m3
10 BTXM mác 200# tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 21,39 m3
11 BTXM mác 200# sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 30,9 m3
12 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 12,42 m3
13 Quét nhựa đường 2 lớp thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 305,71 m2
14 VXM mác 150 khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 0,02 m3
15 Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 4,21 m2
16 Giấy dầu matit bi tum, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 4,78 m2
17 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 799,1 m2
18 Đào đất thân cống + Nắn dòng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 298,4 m3
19 Đắp đất mang cống + Đắp vay K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Cống hộp 89,52 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 197,242 m3
H Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 1.835 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 1.835 cấu kiện
3 Thép Φ<10 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 36.162,6 Kg
4 Bê tông mác 250thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 466,09 m3
5 Ván khuônthân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 8.198,78 m2
6 Đá dăm đệmthân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 183,5 m3
7 Thép Φ<10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 11.459,13 Kg
8 Bê tông mác 250, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 138,73 m3
9 Ván khuôn, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 974,75 m2
10 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh không chịu lực, không có cửa thu nước 6,05 m3
I Rãnh không chịu lực, có cửa thu nước
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 cấu kiện
3 Thép Φ<10, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.384,69 Kg
4 Bê tông mác 250, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,79 m3
5 Ván khuôn, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 542,81 m2
6 Đá dăm đệm, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,6 m3
7 Thép Φ<10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 786,84 Kg
8 Bê tông mác 250, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,53 m3
9 Ván khuôn, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,93 m2
10 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
J Rãnh chịu lực (áp dụng trên đoạn đường đô thị)
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51 cấu kiện
3 Thép Φ<10, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.351,82 Kg
4 Bê tông mác 250, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,02 m3
5 Ván khuôn, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,87 m2
6 Đá dăm đệm, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,61 m3
7 Thép Φ<10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 535,99 Kg
8 Thép Φ>10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,63 Kg
9 Bê tông mác 250, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,02 m3
10 Ván khuôn, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,64 m2
11 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
K Rãnh chịu lực
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.875 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.875 cấu kiện
3 Thép Φ<10 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 178.691,98 Kg
4 Bê tông mác 250, thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.445,38 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.693,25 m2
6 Đá dăm đệm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,25 m3
7 Thép Φ<10 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53.395,72 Kg
8 Thép Φ>10 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32.551,86 Kg
9 Bê tông mác 250 tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 510,88 m3
10 Ván khuôn tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.028,2 m2
11 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,79 m3
L Rãnh bê tông lắp ghép hình thang
1 Bê tông mác 150# đổ tai chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,66 m3
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 304,84 m3
3 VXM mác 100# móng rãnh và mạch trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,19 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.357,27 m2
5 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.978 cấu kiện
6 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 417,31 m3
7 BTXM mác 250# dày 20cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,31 m3
8 Giấy dầu ngăn cách gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.898,98 m2
9 CPĐD loại II dày 10cm gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,46 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,445 m3
M Phá dỡ rãnh đá xây cũ
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,72 m3
2 Phá dỡ đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159,09 m3
3 Đắp trả đất cấp 3, độ chặt K≥90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,9 m3
4 Vận chuyển khối lượng phá dỡ bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 215,81 m3
N An toàn giao thông
1 Biển báo tam giác (Tam giác đều, kích thước 1 cạnh: 0.875m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 10 Biển
2 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 8 Biển
3 Số biển báo cột đơn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 10 Biển
4 Cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 10 cái
5 Đào đất cấp 3 móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 2 m3
6 BTXM mác 150 đổ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Biển báo 1,75 m3
7 Vận chuyển, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 183 chiếc
8 Gắn tấm phản quang (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 366 cái
9 Đào đất chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 11,16 m3
10 Bê tông mác 150 chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 9,52 m3
11 Bê tông mác 200 đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 4,58 m3
12 Sơn màu các loại 3 (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 80,98 m2
13 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 70,09 m2
14 Thép Φ6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc tiêu 388,88 kg
15 Vận chuyển, lắp dựng cột km Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 6 cột
16 Chụp phản quang cột KM Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 6 cái
17 Bê tông mác 200# móng cột và cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 0,96 m3
18 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 0,84 m3
19 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 0,5 m3
20 VXM mác 75 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 0,01 m3
21 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cột Km 3,12 m2
22 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 m3
23 Vận chuyển, lắp dựng cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 54 cột
24 Chụp phản quang cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 54 cái
25 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 4,32 m3
26 Bê tông mác 150 móng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 3,24 m3
27 Bê tông thân cọc mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 2,18 m3
28 Vấn khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc H 23,76 m2
29 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 970 chiếc
30 Sản xuất, lắp dựng tôn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tôn lượn sóng 1.861 m
31 Sản xuất, lắp dựng tôn sóng cột ống thép D141,3*4.5*2000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tôn lượn sóng 942 cột
32 Vạch sơn nóng, phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sơn kẻ đường 872,11 m2
33 Vạch sơn nóng, phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Sơn kẻ đường 272,92 m2
34 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,77 m3
O Khối lượng kè bê tông
1 Mũ kè bê tông mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,13 m3
2 Thân kè bê tông mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,21 m3
3 Móng kè bê tông mác 150# Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,34 m3
4 Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.537,32 m2
5 BTXM mác 150 bù tạo rãnh chân kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
6 BTXM mác 150 rãnh đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
7 Đá dăm đệm lớp móng rãnh đỉnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,24 m3
8 BTXM mác 250 gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
9 Đá dăm đệm lớp móng gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m3
10 Ván khuôn khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,5 m2
11 Ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 294,54 m
12 Vải địa kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 7,74 m2
13 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 49,15 m3
14 Đá hộc xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 65,34 m3
15 Đá dăm hoặc sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công ống thoát nước 18,12 m3
16 VXM mác 75 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe lún (mối nối) 6,9 m2
17 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thi công khe lún (mối nối) 144,87 m2
18 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.530,76 m3
19 Đắp đất K≥95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 328,89 m3
20 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.159,114 m3
P Hố ga xây gạch
1 Thép Φ<=10 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,8 Kg
2 Thép Φ<=10 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,9 Kg
3 Thép Φ>10 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 525,73 Kg
4 BTXM mác 250 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,69 m3
5 BTXM mác 250 tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,53 m3
6 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,83 m2
7 Ván khuôn tấm nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,28 m2
8 BTXM mác 150 đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,07 m3
9 Ván khuôn đáy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,12 m2
10 VXM mác 100 trát thành (dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,65 m2
11 Gạch không nung mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,98 m3
12 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
Q Tô toa, rãnh tam giác
1 Vận chuyển, lắp dựng tô toa, loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tô toa thường 1.837 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng tô toa, loại dài 0,33m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tô toa thường 175 cấu kiện
3 BTXM mác 300 tô toa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Tô toa thường 79,6 m3
4 Vận chuyển, lắp dựng rãnh tam giác, loại dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh tam giác 1.985 cấu kiện
5 Vận chuyển, lắp dựng rãnh tam giác, loại dài 0,33m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh tam giác 175 cấu kiện
6 BTXM mác 300 rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh tam giác 81,68 m3
7 Cốt thép Φ6 rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Rãnh tam giác 2.351,8 kg
8 VXM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,73 m3
9 BTXM mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,66 m3
10 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.645,63 m2
11 Ma tít nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,26 m3
12 Vận chuyển, lắp dựng tô toa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng tô toa hàm ếch 148 cấu kiện
13 BTXM mác 300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng tô toa hàm ếch 9,96 m3
14 Cốt thép Φ10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng tô toa hàm ếch 350,66 kg
15 Sản xuất và lắp đặt Lưới ngăn rác thép tròn Φ16 (148 cái) Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng tô toa hàm ếch 968,07 kg
16 Ván khuôn bê tông tô toa hàm ếch Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Khối lượng tô toa hàm ếch 116,62 m2
R Gia cố cơ và bậc nước (taluy dương)
1 Bê tông mác 150 bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,07 m3
2 Bê tông mác 150 bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 325,61 m3
3 Ván khuôn bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,07 m2
4 Ván khuôn bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 948,98 m2
5 Lót nilon 1 lớp trên bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.619,98 m2
6 Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,86 m3
7 Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,52 m3
8 Đào bậc cơ + bậc nước, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,39 m3
9 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 448,86 m3
10 Vận chuyển đất cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 687,52 m3
11 Xúc, vận chuyển đá cấp 4 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440,39 m3
S Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ
1 BTXM mác 200, thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 173,82 m3
2 Thép CT3, Φ<10, thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 12.468,78 kg
3 Ván khuôn thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 2.317,57 m2
4 Đào đất cấp 3 thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 289,7 m3
5 Đắp đất chèn khung thanh BTCT tạo khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 115,88 m3
6 Đường hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị 210,69 m
7 BTXM mác 200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 352,13 m3
8 BTXM mác 200 bù cơ đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 51,88 m3
9 BTXM mác 200 bù cơ trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 11,62 m3
10 Thép CT3, Φ&lt;10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V&#x2F; Chân khay 7.348,15 kg
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 2.386,33 m2
12 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 552,93 m3
13 Đắp đất chèn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 200,8 m3
14 Chốt định vị bằng thép Φ32 quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.903,94 kg
15 Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 76.854 viên
16 BTXM mác 200 viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 410,4 m3
17 Thép Φ=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 18.444,96 kg
18 BTXM mác 150# chèn khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 19,21 m3
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 9.222,48 m2
20 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy dương 4.073,26 m2
21 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 494,282 m3
T Ốp mái taluy âm
1 BTXM mác 150# ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 647,24 m3
2 Đá dăm đệm gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 20,73 m3
3 BTXM mác 150# chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 156,22 m3
4 Đá dăm đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 24,67 m3
5 Đào đất chân khay, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 639,62 m3
6 Đắp trả đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 462,55 m3
7 Ván khuôn bê tông ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 14,86 m2
8 Ván khuôn bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 451,68 m2
9 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 130,815 m3
U Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ
1 BTXM mác 200 thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 19,66 m3
2 Thép CT3, Φ<10 thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 1.427,94 kg
3 Ván khuôn bê tông thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 221,76 m2
4 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 27,72 m3
5 Đắp đất chèn khung Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 11,09 m3
6 Đường hàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Thanh BTCT tạo khung định vị, loại 5.2m 20,16 m
7 BTXM mác 200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 25,99 m3
8 BTXM mác 200 bù cơ đầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 5,23 m3
9 BTXM mác 200 bù cơ trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 1,5 m3
10 Thép CT3, Φ<10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 542,37 m3
11 Ván khuônbê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 176,14 m2
12 Đào đất cấp 3 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 40,81 m3
13 Đắp đất chèn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Chân khay 14,82 m3
14 Chốt định vị bằng thép Φ32 quét nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 291,72 kg
15 Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 10.140 viên
16 BTXM mác 200 viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 54,15 m3
17 Thép Φ=4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 2.433,6 kg
18 BTXM mác 150 chèn khe nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 2,54 m3
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 1.216,8 m2
20 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 537,42 m2
21 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V/ Ốp mái taluy âm 40,029 m3
V Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->