Gói thầu: Gói thầu số 02 xây lắp công trình Cải tạo đường tổ 4, khu Nam Tiến và cầu qua suối Cẩm Bình - Cẩm Đông thuộc tổ 31, khu Đông Tiến 2, thành phố Cẩm Phả - Giai đoạn 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937538-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 02 xây lắp công trình Cải tạo đường tổ 4, khu Nam Tiến và cầu qua suối Cẩm Bình - Cẩm Đông thuộc tổ 31, khu Đông Tiến 2, thành phố Cẩm Phả - Giai đoạn 1
Số hiệu KHLCNT 20200936336
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-14 22:47:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,047,141,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M
B B: Nền đường, mặt đường B=B1+B2+B3
C B1: Nền đường
1 Đào nền đường , đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,5 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,63 m3
3 Đắp đất nền đường K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.614,93 m3
4 Đắp đất nền đường K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 214,6 m3
5 Xáo xới lu nền nền đường K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,2999 100m2
6 Đào đất hữu cơ nền đường , đất cấp II Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 433,31 m3
D B2: Mặt đường B2=B2.1+B2.2+B2.3+B2.4+B2.5
E B2.1: Cạp mở rộng KC1
1 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 30cm, Dmax=37,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,3926 100m3
2 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 18cm,Dmax=25,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0356 100m3
3 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,3087 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.130,87 m2
F B2.2: Kết cấu tăng cường TC1 (Bù vênh BTN C12.5 dày 5cm)
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0347 100m2
2 Bù vênh mặt đường BTN C12.5 dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 203,47 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,0347 100m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 203,47 m2
G B2.3: KC áo đường tăng cường TC2 (BV đá dăm đen, 5
1 Bù vênh mặt đường đá dăm đen, Hbv= 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,1 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,551 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 155,1 m2
H B2.4: KC áo đường tăng cường TC3 (BV CPĐD loại 1, Hvc>13cm)
1 Bù vênh CPĐD loại I Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2456 100m3
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1418 100m2
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 114,18 m2
I B2.5: Vuốt nối ngõ + mở rộng bán kính ngõ
1 Đào khuôn đường , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 47,24 m3
2 Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20,24 m3
3 Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 18cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1012 100m3
4 Lót giấy nilong 2 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3496 100m2
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0384 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,6748 100m2
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 67,48 m2
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4111 100m2
9 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,11 m2
J B3: An toàn giao thông
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,6965 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 46,425 m2
4 SX, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 cái
5 SX, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
K C: Kè C=C1+C2+C3
L C1: Móng kè
1 Đào móng kè, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 116,68 m3
2 Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3382 100m3
3 Đệm đá mạt móng kè dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1198 100m3
M C2:Xây đá hộc kè
1 Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,2056 m3
2 Xây tường kè đá hộc vữa XM mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 73,6833 m3
3 Trát vữa XMXM75 dày 2cm mặt lộ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 33,39 m2
N C3: Gờ chắn
1 Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,3217 m3
2 Đá dăm tầng lọc ngược Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0218 100m3
3 Ống nhựa PVC D90mm thoát nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,93 m
4 SX Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 21,4948 m2
O D: Rãnh thoát nước B600
1 Đào móng rãnh, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,02 m3
2 Đắp đất hố móng rãnh K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0378 100m3
3 Đệm đá mạt dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,035 100m3
4 Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10,509 m3
5 Xây gạch rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,0629 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77,0308 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,9402 m3
8 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2898 tấn
9 Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,52 m3
10 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4405 tấn
11 Thép góc L50x50x4 gia cường tại vị trí hố ga rãnh dọc và mép quanh vị trí hố ga kiểm tra Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0868 tấn
12 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0868 tấn
P E: Rãnh chịu lực
1 Đào hố móng rãnh đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,36 m3
2 Đắp đất hố móng K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0197 100m3
3 Đệm đá mạt dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0108 100m3
4 Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8267 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1617 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,508 m2
7 Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,618 m3
8 Cốt thép mũ mố D<10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0231 tấn
9 Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4032 m3
10 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0646 tấn
11 Bê tông bản đậy chịu lực KĐ60, đá 1x2, mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,6 m3
12 Cốt thép bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1347 tấn
13 Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,28 m3
14 Cốt thép thân rãnh D<18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1738 tấn
15 Thép góc mạ kẽm L50x50x4mm gia cường tại vị trí hố ga và mép quanh vị trí hố ga cống chịu lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0713 tấn
16 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0713 tấn
Q F: Vỉa hè+ cây xanh F=F1+F2+F3+F4+F5+F6
R F1: Rãnh tam giác
1 Đệm đá mạt dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0258 100m3
2 Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,15 m3
S F2: Sản xuất và lắp đặt viên bó vỉa F2=F2.1+F2.2+F2.3
T F2.1: Bó vỉa đoạn thẳng
1 Bê tông lót đá 1x2, mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,926 m3
2 Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6,7808 m3
U F2.2: Bó vỉa đoạn cong
1 Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,84 m3
2 Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,912 m3
V F2.3: Bó vỉa đoạn cong tại vị trí hạ thấp dành cho người đi bộ và lối lên cho người khuyết tật
1 Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,324 m3
2 Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,756 m3
W F3: Vỉa hè
1 Đệm đá mạt dày 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2968 100m3
2 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 59,364 m3
3 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 536,39 m2
4 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 dải dừng chân Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,33 m2
5 Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 dải dẫn hướng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 139,3 m2
X F4: Bó hè
1 Đào móng tường gạch bó hè đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,9579 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,6546 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,7676 m2
Y F5: Bồn cây B01
1 Đắp đất màu trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 41,646 m3
2 Trồng cây bờ viễn chuỗi ngọc H=20-25cm, mật độ 20 cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15,95 m2
3 Trồng Cỏ nhung nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,3882 100m2
Z F6: Trồng cây xanh trên vỉa hè
1 Đào hố trồng cây -đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38,31 m3
2 Xây không nung 6,5x10,5x22 bồn cây, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,2118 m3
3 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,896 m2
4 Trồng cây Sấu, K/c = 8-10)m/cây, H>=3m, D thân = (8-10)cm, D bầu 0,6x0,6x0,6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 cây
5 Lấp đất màu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,36 m3
6 Trồng cây mắt nai nhung, H>20cm, mật độ 20cây/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,2476 m2
AA G: Hố thu trực tiếp
1 Đào móng hố thu , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,91 m3
2 Bê tông hố tụ, 1x2, mác 250 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,637 m3
3 Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0303 tấn
4 Lắp đặt lưới chắn rác băng thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC D160 PN8 dày 4,9mm thu nước mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,201 100m
6 Lắp đặt cút nhựa , cút 160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
7 Đuc phá rãnh xây gạch tạo lỗ đặt ống PVC Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,165 m3
8 BTXM M150 đá 1x2 chèn lỗ phá Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1386 m3
AB H: Phá dỡ
1 Phá dỡ tường xây gạch cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5886 m3
2 Phá dỡ rãnh dọc KĐ60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,46 m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18,87 m2
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1887 100m2
5 Phá dỡ nhà mái ngói dày TB5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,514 m3
6 Phá dỡ móng + tường nhà mái ngói Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 89,3302 m3
7 Phá dỡ nhà mái bằng BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 118,2287 m3
8 Phá dỡ tường bể xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,3851 m3
9 Tháo dỡ viên bó vỉa KT: 1x0.26x0.25 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 92 m
AC I: Đảm bảo an toàn giao thông I=I1+I2+I3
AD I1: Cọc tiêu + dây dẫn hướng thi công
1 Chân đế bê tông đá 1x2 M2 KT: 0.3x0.3x0.2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3375 m3
2 Ván khuôn chân đế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,045 100m2
3 Ống nhựa PVC D90, L=1.2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
4 Lắp đặt đế cột ,trọng lượng <= 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 25 cái
5 Dây băng cảnh báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 m
AE I2: Nhân công ĐBGT
1 Nhân công 3/7 (1 tháng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 80 công
2 Áo phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Cờ hiệu Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Cái
4 Đèn quay Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
5 Ống nhựa bảo bộ dây điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m
6 Dây điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12,5 m
AF I3: Biển báo đảm bảo GTCGT (Biển tạm)
1 Biển W.227, W.203b, W.203c (nhựa) tam giác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
2 Biển báo hình tròn D90, R.302a và R.302b (nhựa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
3 Biển chỉ dẫn chữ nhật 0.8x1.6, biển I.440 (biển nhựa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Cái
4 Biển I.441a, biển I.441b (biển nhựa) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
AG J: Di chuyển đường dây trung thế 35kV J=J1+J2
AH J1: Xây dựng đường dây 35kV
1 Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm 20m (NPC.I-20-190-14) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cột
2 Cung cấp, Lắp đặt Xà néo lệch 3 tầng (XNL-35-3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
3 Cung cấp, Lắp đặt Xà néo dây chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
4 Lắp đặt Cáp trung thế 35kV AS 95/16 tận dụng (Dây nhôm trần lõi thép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 899,19 1 m
5 Cung cấp, lắp đặt Dây chống sét (Dây Thép TK 50mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140 m
6 Cung cấp, lắp đặt Khóa néo ép DNE-95 kèm đầu cốt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
7 Nối ngọn cột BTLT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
8 Cung cấp, lắp đặt Chuỗi Polymer 35kV 120kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 bộ
9 Cung cấp, lắp đặt Giằng cột đôi chữ A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Bộ
10 Cung cấp, lắp đặt Khóa néo dây chống sét TK50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,5206 100m3
12 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4158 100m3
13 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4359 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,054 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0616 tấn
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,816 m3
17 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,042 m3
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,1127 m3
AI J2: Thu hồi đường dây 35kV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 cột
2 Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 bộ
3 Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1 10 sứ
4 Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 chuỗi sứ
5 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Thu hồi dây chống sét Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1275 1km dây
AJ K: Di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV K=K1+K2
AK K1: Xây dựng đường dây 0,4kV
1 Cung cấp, lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-190-4.3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cột
2 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,4 10 đầu cốt
3 Mua sắm Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 32,64 m
4 Mua sắm Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 2x16mm2 (Đấu nối từ công tơ vào nhà dân) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350 m
5 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 đầu cáp (3 pha)
6 Đai thép không gỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
7 Khóa dai thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
8 Móc treo cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
9 Kẹp siết cáp vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Bộ
10 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0653 km/dây
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0538 100m3
12 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0216 100m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2091 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,336 m3
15 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,6178 m3
16 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2583 m3
AL K2: Thu hồi đường dây 0,4kV
1 Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 cột
2 Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0796 1km dây
3 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 hộp
4 Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 hộp
5 Thay công tơ 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14 cái
AM L: Chiếu sáng L=L1+L2+L3+L4+L5+L6
AN L1: Vật liệu mua sắm
1 Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp ngầm chiếu sáng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 165 m
2 Ống thép mạ kẽm D 80 (88,8x4mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m
3 Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.872 viên
4 Băng báo cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61 m2
AO L2: Lắp đặt mới
1 Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cột
2 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (Lắp cần đèn 1 nhánh: ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cần đèn
3 Lắp bảng điện cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bảng
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
5 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 1 bộ
6 Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 - 0,6/1kV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 100m
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,56 100m
8 Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 100m
9 Lắp đặt tiếp địa cho cột điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 bộ
10 Đánh số cột thép, cột gang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,8 10 cột
11 Làm đầu cáp khô - (4x10)mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 đầu cáp
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 đầu cáp
13 Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
14 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 tủ
AP L3: Cột chiếu sáng
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m3
2 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,252 100m2
3 Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột <= 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 bộ
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67 m3
5 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,21 100m
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0133 100m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,65 100m
8 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (Ống thép tráng kẽm DN80) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,18 100m
9 Măng sông ống thép tráng kẽm D80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Cái
AQ L4: Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2912 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1421 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,872 1000v
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,52 100m2
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,1456 100m3
AR L5: Rãnh cáp ngầm qua đường
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0855 100m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0306 100m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
4 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,054 100m3
AS L6: Rãnh tiếp địa trung tính lặp lại
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 100m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,075 100m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0031 100m3
4 Ván khuôn móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,02 100m2
5 Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột <= 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,24 m3
7 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,03 100m
8 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,0016 100m3
9 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,714 m2
AT M: Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành M=M1+M2
AU M1: Phần đường dây trung thế
1 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Sứ đứng 24kV) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Dây nhôm lõi thép AC95) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sợi
3 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sợi
AV M2: Phần đường dây chiếu sáng
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9 1 vị trí
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->