Gói thầu: Gói thầu số 02 xây lắp công trình Cải tạo đường tổ 4, khu Nam Tiến và cầu qua suối Cẩm Bình - Cẩm Đông thuộc tổ 31, khu Đông Tiến 2, thành phố Cẩm Phả - Giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937538-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 xây lắp công trình Cải tạo đường tổ 4, khu Nam Tiến và cầu qua suối Cẩm Bình - Cẩm Đông thuộc tổ 31, khu Đông Tiến 2, thành phố Cẩm Phả - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936336 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 22:47:00 đến ngày 2020-09-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,047,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục xây lắp: A= B+C+D+E+F+G+H+I+J+K+L+M | |||
| B | B: Nền đường, mặt đường B=B1+B2+B3 | |||
| C | B1: Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,5 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,63 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.614,93 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 214,6 | m3 |
| 5 | Xáo xới lu nền nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2999 | 100m2 |
| 6 | Đào đất hữu cơ nền đường , đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 433,31 | m3 |
| D | B2: Mặt đường B2=B2.1+B2.2+B2.3+B2.4+B2.5 | |||
| E | B2.1: Cạp mở rộng KC1 | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 30cm, Dmax=37,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,3926 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 18cm,Dmax=25,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0356 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,3087 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.130,87 | m2 |
| F | B2.2: Kết cấu tăng cường TC1 (Bù vênh BTN C12.5 dày 5cm) | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0347 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường BTN C12.5 dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 203,47 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0347 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 203,47 | m2 |
| G | B2.3: KC áo đường tăng cường TC2 (BV đá dăm đen, 5 | |||
| 1 | Bù vênh mặt đường đá dăm đen, Hbv= 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,1 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,551 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 155,1 | m2 |
| H | B2.4: KC áo đường tăng cường TC3 (BV CPĐD loại 1, Hvc>13cm) | |||
| 1 | Bù vênh CPĐD loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2456 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng lỏng đông đặc vừa MC70, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1418 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 114,18 | m2 |
| I | B2.5: Vuốt nối ngõ + mở rộng bán kính ngõ | |||
| 1 | Đào khuôn đường , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,24 | m3 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp dưới dày 18cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1012 | 100m3 |
| 4 | Lót giấy nilong 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3496 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6748 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,48 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4111 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,11 | m2 |
| J | B3: An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6965 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,425 | m2 |
| 4 | SX, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | SX, Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| K | C: Kè C=C1+C2+C3 | |||
| L | C1: Móng kè | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 116,68 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng kè, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt móng kè dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1198 | 100m3 |
| M | C2:Xây đá hộc kè | |||
| 1 | Xây móng kè đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,2056 | m3 |
| 2 | Xây tường kè đá hộc vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,6833 | m3 |
| 3 | Trát vữa XMXM75 dày 2cm mặt lộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,39 | m2 |
| N | C3: Gờ chắn | |||
| 1 | Bê tông gờ chắn đá 1x2 mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3217 | m3 |
| 2 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0218 | 100m3 |
| 3 | Ống nhựa PVC D90mm thoát nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,93 | m |
| 4 | SX Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,4948 | m2 |
| O | D: Rãnh thoát nước B600 | |||
| 1 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,02 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng rãnh K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0378 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 1x2 M150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,509 | m3 |
| 5 | Xây gạch rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,0629 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,0308 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9402 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2898 | tấn |
| 9 | Bê tông bản đậy đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,52 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4405 | tấn |
| 11 | Thép góc L50x50x4 gia cường tại vị trí hố ga rãnh dọc và mép quanh vị trí hố ga kiểm tra | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0868 | tấn |
| 12 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0868 | tấn |
| P | E: Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Đào hố móng rãnh đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng rãnh đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8267 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1617 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,508 | m2 |
| 7 | Bê tông mũ mố đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,618 | m3 |
| 8 | Cốt thép mũ mố D<10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0231 | tấn |
| 9 | Bê tông bản đậy, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4032 | m3 |
| 10 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0646 | tấn |
| 11 | Bê tông bản đậy chịu lực KĐ60, đá 1x2, mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1347 | tấn |
| 13 | Bê tông thân rãnh, đá 2x4, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,28 | m3 |
| 14 | Cốt thép thân rãnh D<18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1738 | tấn |
| 15 | Thép góc mạ kẽm L50x50x4mm gia cường tại vị trí hố ga và mép quanh vị trí hố ga cống chịu lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0713 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, chữ nhật - Nắp bể | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0713 | tấn |
| Q | F: Vỉa hè+ cây xanh F=F1+F2+F3+F4+F5+F6 | |||
| R | F1: Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh tam giác đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,15 | m3 |
| S | F2: Sản xuất và lắp đặt viên bó vỉa F2=F2.1+F2.2+F2.3 | |||
| T | F2.1: Bó vỉa đoạn thẳng | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,926 | m3 |
| 2 | Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7808 | m3 |
| U | F2.2: Bó vỉa đoạn cong | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 2 | Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,912 | m3 |
| V | F2.3: Bó vỉa đoạn cong tại vị trí hạ thấp dành cho người đi bộ và lối lên cho người khuyết tật | |||
| 1 | Bê tông lót, đá 1x2 mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 2 | Bê tông viên vỉa đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,756 | m3 |
| W | F3: Vỉa hè | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2968 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 59,364 | m3 |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 536,39 | m2 |
| 4 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 dải dừng chân | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,33 | m2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terazzo KT 40x40x4,0cm, vữa XM mác 75 dải dẫn hướng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,3 | m2 |
| X | F4: Bó hè | |||
| 1 | Đào móng tường gạch bó hè đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9579 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,6546 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,7676 | m2 |
| Y | F5: Bồn cây B01 | |||
| 1 | Đắp đất màu trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,646 | m3 |
| 2 | Trồng cây bờ viễn chuỗi ngọc H=20-25cm, mật độ 20 cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,95 | m2 |
| 3 | Trồng Cỏ nhung nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3882 | 100m2 |
| Z | F6: Trồng cây xanh trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố trồng cây -đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,31 | m3 |
| 2 | Xây không nung 6,5x10,5x22 bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2118 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,896 | m2 |
| 4 | Trồng cây Sấu, K/c = 8-10)m/cây, H>=3m, D thân = (8-10)cm, D bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | cây |
| 5 | Lấp đất màu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,36 | m3 |
| 6 | Trồng cây mắt nai nhung, H>20cm, mật độ 20cây/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,2476 | m2 |
| AA | G: Hố thu trực tiếp | |||
| 1 | Đào móng hố thu , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | m3 |
| 2 | Bê tông hố tụ, 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,637 | m3 |
| 3 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0303 | tấn |
| 4 | Lắp đặt lưới chắn rác băng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D160 PN8 dày 4,9mm thu nước mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa , cút 160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 7 | Đuc phá rãnh xây gạch tạo lỗ đặt ống PVC | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,165 | m3 |
| 8 | BTXM M150 đá 1x2 chèn lỗ phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1386 | m3 |
| AB | H: Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5886 | m3 |
| 2 | Phá dỡ rãnh dọc KĐ60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,46 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,87 | m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ nhà mái ngói dày TB5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,514 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng + tường nhà mái ngói | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 89,3302 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nhà mái bằng BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,2287 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường bể xây gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,3851 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ viên bó vỉa KT: 1x0.26x0.25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92 | m |
| AC | I: Đảm bảo an toàn giao thông I=I1+I2+I3 | |||
| AD | I1: Cọc tiêu + dây dẫn hướng thi công | |||
| 1 | Chân đế bê tông đá 1x2 M2 KT: 0.3x0.3x0.2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3375 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân đế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,045 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa PVC D90, L=1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt đế cột ,trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 5 | Dây băng cảnh báo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| AE | I2: Nhân công ĐBGT | |||
| 1 | Nhân công 3/7 (1 tháng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80 | công |
| 2 | Áo phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Cờ hiệu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 4 | Đèn quay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Ống nhựa bảo bộ dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| 6 | Dây điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,5 | m |
| AF | I3: Biển báo đảm bảo GTCGT (Biển tạm) | |||
| 1 | Biển W.227, W.203b, W.203c (nhựa) tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 2 | Biển báo hình tròn D90, R.302a và R.302b (nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn chữ nhật 0.8x1.6, biển I.440 (biển nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 4 | Biển I.441a, biển I.441b (biển nhựa) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AG | J: Di chuyển đường dây trung thế 35kV J=J1+J2 | |||
| AH | J1: Xây dựng đường dây 35kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột bê tông ly tâm 20m (NPC.I-20-190-14) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt Xà néo lệch 3 tầng (XNL-35-3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt Xà néo dây chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Cáp trung thế 35kV AS 95/16 tận dụng (Dây nhôm trần lõi thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 899,19 | 1 m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt Dây chống sét (Dây Thép TK 50mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140 | m |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt Khóa néo ép DNE-95 kèm đầu cốt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Nối ngọn cột BTLT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Chuỗi Polymer 35kV 120kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Giằng cột đôi chữ A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Khóa néo dây chống sét TK50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5206 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4158 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4359 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0616 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,816 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,042 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1127 | m3 |
| AI | J2: Thu hồi đường dây 35kV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 20m. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 cột |
| 2 | Thay xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 230kg. Thay xà thép cột néo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Thay sứ đứng trung thế và hạ thế. Thay trên cột, 35kV, cột tròn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 20m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 5 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Thu hồi dây chống sét | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1275 | 1km dây |
| AJ | K: Di chuyển đường dây hạ thế 0,4kV K=K1+K2 | |||
| AK | K1: Xây dựng đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Cột bê tông ly tâm 8,5m (NPC.I-8,5-190-4.3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cột |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 3 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,64 | m |
| 4 | Mua sắm Cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1kV 2x16mm2 (Đấu nối từ công tơ vào nhà dân) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 5 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Đai thép không gỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Khóa dai thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 8 | Móc treo cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 9 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0653 | km/dây |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0538 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2091 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,336 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,6178 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2583 | m3 |
| AL | K2: Thu hồi đường dây 0,4kV | |||
| 1 | Thay cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 cột |
| 2 | Thay dây bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0796 | 1km dây |
| 3 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4 CT (hộp 2CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 4 | Thay hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 5 | Thay công tơ 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| AM | L: Chiếu sáng L=L1+L2+L3+L4+L5+L6 | |||
| AN | L1: Vật liệu mua sắm | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 (Luồn cáp ngầm chiếu sáng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 165 | m |
| 2 | Ống thép mạ kẽm D 80 (88,8x4mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m |
| 3 | Gạch chỉ đỏ bảo vệ cáp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.872 | viên |
| 4 | Băng báo cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61 | m2 |
| AO | L2: Lắp đặt mới | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn, cột bê tông chiều cao cột <=10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m (Lắp cần đèn 1 nhánh: ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cần đèn |
| 3 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bảng |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m (Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 100W) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | 1 bộ |
| 6 | Rải cáp ngầm (Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 mm2 - 0,6/1kV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,56 | 100m |
| 8 | Rải cáp ngầm (Dây đồng trần M10) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 10 | Đánh số cột thép, cột gang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 cột |
| 11 | Làm đầu cáp khô - (4x10)mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đầu cáp |
| 12 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | đầu cáp |
| 13 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| AP | L3: Cột chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,252 | 100m2 |
| 3 | Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột <= 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0133 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 100mm (Ống thép tráng kẽm DN80) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m |
| 9 | Măng sông ống thép tráng kẽm D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| AQ | L4: Rãnh cáp ngầm trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2912 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1421 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,872 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,52 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1456 | 100m3 |
| AR | L5: Rãnh cáp ngầm qua đường | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,054 | 100m3 |
| AS | L6: Rãnh tiếp địa trung tính lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,075 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khung móng cho cột thép từ 12m đến 30m. Chiều cao cột <= 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 67mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | m2 |
| AT | M: Thí nghiệm vật liệu chuyên ngành M=M1+M2 | |||
| AU | M1: Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv (Sứ đứng 24kV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột (Dây nhôm lõi thép AC95) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột (Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| AV | M2: Phần đường dây chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | 1 vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi