Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939348-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20200939306
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 14:01:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,156,347,726 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ (2 TẦNG)
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 12,4 m2
2 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V 1,24 m3
3 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 48,3 m2
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 126,765 m2
5 Phá dỡ tường gạch Theo chương V 1,022 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 8,48 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 33,92 m3
8 Tháo dỡ lan can Theo chương V 38,5 m
9 Tháo dỡ trần Theo chương V 48,3 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 633,612 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 69,552 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công Theo chương V 598,528 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ, vệ sinh, dặm vá trên xà, dầm, trần trong nhà bằng thủ công Theo chương V 408,072 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V 256 m2
15 Tháo dỡ cửa Theo chương V 27,81 m2
16 Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, sàn Theo chương V 574,81 m2
17 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V 220,92 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 90,752 m2
19 Tháo đèn đĩa D300 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 29 bộ
20 Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 22 bộ
21 Tháo đèn thoát hiểm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2 bộ
22 Tháo đèn chiếu sáng khần cấp (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2 bộ
23 Tháo quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 11 cái
24 Tháo công tắc 1 hạt (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 42 cái
25 Tháo ổ cắm đôi (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 24 cái
26 Tháo công tắc cầu thang (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2 cái
27 Tháo MCB 3P-30A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 cái
28 Tháo MCB 1P-16A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 18 cái
29 Tháo tủ điện 200x300x150 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 tủ
30 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 10 bộ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 10 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo chương V 4 bộ
33 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường cấp thoát nước khu vệ sinh Theo chương V 1 t.bộ
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (thời gian thi công tạm tính 01 tháng) Theo chương V 7,962 100m2
35 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 6,84 100m2
36 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18, h<=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,409 m3
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,68 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 92,846 m2
39 Đầm lại nền Theo chương V 0,037 100m3
40 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 1,24 m3
41 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 12,4 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 220,92 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 245,07 m2
44 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo chương V 48,3 m2
45 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V 96,48 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 30,285 m2
47 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 1.322,892 m2
48 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo chương V 477,624 m2
49 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.004,517 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.438 m2
51 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V 48,3 m2
52 Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.2; thanh ngang D27x1.2; thanh đứng D21+42x1.2) Theo chương V 30,68 m2
53 Lắp dựng lan can , vữa XM mác 75 Theo chương V 30,68 m2
54 CCLD trụ inox 304-D114x2.1 Theo chương V 1 trụ
55 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 256 m2
56 Thay bạc đạn cửa sổ lùa (tháo cành cửa, thay mới bạc đạn, lắp lại cánh) Theo chương V 72 bộ
57 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, tay nắm inox, bản lề …) Theo chương V 26,145 m2
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 26,145 m2
59 Đèn đĩa D290 - 12w, led Theo chương V 13 bộ
60 Lắp đèn ống Led 1,2m - 2 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 34 bộ
61 Lắp đèn ống Led 1,2m - 1 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 8 bộ
62 Đèn thoát hiểm 2w Theo chương V 2 bộ
63 Đèn chiếu khẩn 10w Theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt quạt trần, 1,2m-75W+ DILMER Theo chương V 11 cái
65 CCLĐ đèn báo pha + cầu chì Theo chương V 6 bộ
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo chương V 111 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Theo chương V 2 cái
68 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V 29 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x16 mm2 Theo chương V 10 m
70 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 Theo chương V 450 m
71 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 Theo chương V 116 m
72 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 Theo chương V 120 m
73 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 Theo chương V 100 m
74 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 Theo chương V 50 m
75 Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA Theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt MCB-3P-60A-15KA Theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt MCB-1P-16A-6KA Theo chương V 10 cái
78 Lắp đặt khay cáp 100x1.5 Theo chương V 161 m
79 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x150 Theo chương V 1 cái
80 Lắp đặt tủ điện 4 module Theo chương V 8 cái
81 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 1 cọc
82 Kéo rải dây chống dây đồng trần D22 Theo chương V 10 m
83 Lắp đặt SWITCH 16PORT Theo chương V 5 bộ
84 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo chương V 21 cái
85 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT6 Theo chương V 20 m
86 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT5 Theo chương V 250 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Theo chương V 150 m
88 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 Theo chương V 200 m
89 CCLĐ cầu chặn rác Inox Theo chương V 16 cái
90 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Theo chương V 0,3 100m
91 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,15 100m
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,15 100m
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,05 100m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,17 100m
95 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,05 100m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,15 100m
98 Lắp đặt co ren trong/ngoài uPVC, đk 21mm Theo chương V 33 cái
99 Lắp đặt van đồng đường kính 60mm Theo chương V 2 Cái
100 Lắp đặt van chiều đồng, đk=34mm Theo chương V 6 Cái
101 Phễu thu nước sàn inox 150x150 Theo chương V 14 cái
102 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Theo chương V 350 m
103 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 2 bộ
104 Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mm Theo chương V 2 Cái
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 Theo chương V 350 m
106 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 114mm Theo chương V 10 cái
107 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 12 Cái
108 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 5 Cái
109 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 42mm Theo chương V 8 Cái
110 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 34mm Theo chương V 10 Cái
111 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 27mm Theo chương V 25 Cái
112 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 bể
113 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 bể
114 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 114-90mm Theo chương V 15 Cái
115 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 90-60mm Theo chương V 30 Cái
116 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 60-34mm Theo chương V 25 Cái
117 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 34-27mm Theo chương V 45 Cái
118 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 27-21mm Theo chương V 74 Cái
119 Lắp đặt lavabo +bộ xả Theo chương V 10 bộ
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - lavabo Theo chương V 10 bộ
121 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 10 cái
122 Lắp đặt gương soi Theo chương V 10 Cái
123 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 10 bộ
124 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Theo chương V 2 bộ
125 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Theo chương V 6 Bộ
126 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 10 cái
127 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Theo chương V 10 cái
128 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo chương V 25 Cái
129 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 4 Cái
130 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 3 Cái
131 Hút hầm phần Theo chương V 2 cái
B KHỐI LỚP HỌC 15 PHÒNG (3 TẦNG)
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 1.497,665 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng bằng búa căn Theo chương V 48,946 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 263,085 m2
4 Phá dỡ tường gạch Theo chương V 1,62 m3
5 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Theo chương V 19,176 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 152,518 m3
7 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 608,58 m3
8 Tháo dỡ lan can Theo chương V 84 m
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 1.705,492 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 147,846 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công Theo chương V 1.080,477 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà bằng thủ công Theo chương V 907,494 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 202,865 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V 203,616 m2
15 Tháo dỡ cửa Theo chương V 427,68 m2
16 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V 429,775 m2
17 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 398,68 m2
18 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo chương V 1,946 tấn
19 Tháo đèn đĩa D300 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 42 bộ
20 Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 66 bộ
21 Tháo đèn thoát hiểm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 bộ
22 Tháo đèn chiếu sáng khần cấp (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 bộ
23 Tháo quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 33 cái
24 Tháo công tắc 1 hạt (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 60 cái
25 Tháo ổ cắm đôi (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 18 cái
26 Tháo công tắc cầu thang (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 9 cái
27 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 1.500 m
28 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2.000 m
29 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 342 m
30 Tháo MCB 3P-30A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 cái
31 Tháo MCB 1P-16A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 18 cái
32 Tháo tủ điện 200x300x150 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 4 tủ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 15 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 15 bộ
35 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường cấp thoát nước khu vệ sinh Theo chương V 1 t.bộ
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (thời gian thi công tạm tính 02 tháng) Theo chương V 16,895 100m2
37 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 4,575 100m2
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=28m, vữa XM mác 75 Theo chương V 1,515 m3
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9 m2
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 202,865 m2
41 Đầm lại nền sau tháo dỡ Theo chương V 1,469 100m2
42 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 48,946 m3
43 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 1.248,77 m2
44 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo chương V 73,98 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 429,775 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 487,615 m2
47 Bê tông gạch vỡ mác 75 Theo chương V 19,176 m3
48 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo chương V 86,76 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V 248,64 m2
50 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 14,445 m2
51 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 2.988,834 m2
52 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo chương V 1.055,34 m2
53 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.088,897 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 3.313,285 m2
55 Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.2; thanh ngang D27x1.2; thanh đứng D21+42x1.2) Theo chương V 72,425 m2
56 Lắp dựng lan can , vữa XM mác 75 Theo chương V 72,425 m2
57 CCLD trụ inox 304-D114x2.1 Theo chương V 1 trụ
58 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 2,163 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 2,163 tấn
60 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ, dày 4,5 dem Theo chương V 4,405 100m2
61 SX cửa sổ khung sắt kính dày 5ly, (bao gồm: bản lề, song sắt bảo vệ theo thiết kế ...) Theo chương V 191,16 m2
62 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 585,936 m2
63 Cắt và lắp kính, chiều dày kính =5mm, vào cửa, vách dạng thường Theo chương V 14,706 m2
64 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, tay nắm inox, bản lề …) Theo chương V 45,36 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 236,52 m2
66 CCLĐ ổ khóa, tay nắm tròn cửa đi Theo chương V 18 bộ
67 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Theo chương V 29,835 m2
68 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên Theo chương V 143,29 m2
69 Đèn đĩa D300 - 12w, led Theo chương V 30 bộ
70 Lắp đèn ống Led 1,2m - 2 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 6 bộ
71 Lắp đèn ống Led 1,2m - 1 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 2 bộ
72 Lắp đèn Led Panel 1,2m - 1 bóng, chiếu sáng lớp học + ty treo Theo chương V 104 bộ
73 Lắp đèn tuýp Led 1,2m - 1 bóng, chiếu bảng + cần treo Theo chương V 24 bộ
74 Đèn thoát hiểm 2w Theo chương V 3 bộ
75 Đèn chiếu khẩn 10w Theo chương V 3 bộ
76 Lắp đặt quạt trần, 1,2m-75W+ DILMER Theo chương V 63 cái
77 CCLĐ đèn báo pha + cầu chì Theo chương V 9 bộ
78 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo chương V 111 cái
79 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Theo chương V 8 cái
80 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V 51 cái
81 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x16 mm2 Theo chương V 50 m
82 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x10 mm2 Theo chương V 150 m
83 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 Theo chương V 200 m
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 Theo chương V 2.635 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 Theo chương V 2.302 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 Theo chương V 1.666 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 Theo chương V 50 m
88 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =42mm Theo chương V 200 m
89 Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA Theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt MCB-3P-60A-15KA Theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA Theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt khay cáp 100x1.5 Theo chương V 161 m
93 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x150 Theo chương V 1 cái
94 Lắp đặt tủ điện 4 module Theo chương V 18 cái
95 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 1 cọc
96 Kéo rải dây chống dây đồng trần D22 Theo chương V 10 m
97 Lắp đặt SWITCH 16PORT Theo chương V 5 bộ
98 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo chương V 18 cái
99 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT6 Theo chương V 20 m
100 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT5 Theo chương V 250 m
101 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Theo chương V 150 m
102 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 Theo chương V 200 m
103 CCLĐ cầu chặn rác Inox Theo chương V 17 Cái
104 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Theo chương V 0,3 100m
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,58 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 1,04 100m
108 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,38 100m
109 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,86 100m
110 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,94 100m
111 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,45 100m
112 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo Theo chương V 45 Cái
113 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo Theo chương V 255 Cái
114 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo Theo chương V 41 Cái
115 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo Theo chương V 28 Cái
116 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo Theo chương V 50 Cái
117 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Theo chương V 60 Cái
118 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng PP dán keo Theo chương V 57 Cái
119 Lắp đặt co ren trong/ngoài uPVC, đk 21mm Theo chương V 66 Cái
120 Lắp đặt van đồng đường kính 60mm Theo chương V 2 Cái
121 Lắp đặt van đồng đường kính 42mm Theo chương V 2 Cái
122 Lắp đặt van đồng đường kính 34mm Theo chương V 7 Cái
123 Lắp đặt van đồng đường kính 27mm Theo chương V 10 Cái
124 Phễu thu nước sàn inox 150x150 Theo chương V 24 Cái
125 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Theo chương V 350 m
126 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 bộ
127 Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mm Theo chương V 1 Cái
128 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 Theo chương V 350 m
129 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 114mm Theo chương V 40 Cái
130 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 42 Cái
131 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 27 Cái
132 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 42mm Theo chương V 15 Cái
133 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 34mm Theo chương V 46 Cái
134 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 27mm Theo chương V 65 Cái
135 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 Bể
136 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 Bể
137 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 114-90mm Theo chương V 15 Cái
138 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 90-60mm Theo chương V 30 Cái
139 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 60-34mm Theo chương V 25 Cái
140 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 34-27mm Theo chương V 45 Cái
141 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 27-21mm Theo chương V 74 Cái
142 Lắp đặt lavabo +bộ xả Theo chương V 15 Bộ
143 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - lavabo Theo chương V 15 Bộ
144 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 15 Cái
145 Lắp đặt gương soi Theo chương V 15 Cái
146 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 3 Bộ
147 Lắp đặt chậu xí xổm Theo chương V 12 Bộ
148 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Theo chương V 9 Bộ
149 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 18 Cái
150 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Theo chương V 10 Cái
151 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo chương V 25 Cái
152 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 44 Cái
153 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 3 Cái
154 Hút hầm phần Theo chương V 2 cái
C KHỐI LỚP HỌC 10 PHÒNG (3 TẦNG)
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 133,45 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 273,375 m2
3 Phá dỡ tường gạch Theo chương V 1,62 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 16,493 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 65,972 m3
6 Tháo dỡ lan can Theo chương V 94 m
7 Tháo dỡ trần Theo chương V 92,4 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 740,82 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 89,952 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công Theo chương V 622,644 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần trong nhà bằng thủ công Theo chương V 451,816 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 175,964 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V 537,856 m2
14 Tháo dỡ cửa Theo chương V 66,07 m2
15 Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cầu thang, sàn Theo chương V 998,29 1m2
16 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V 148,58 m2
17 Tháo đèn đĩa D300 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 50 bộ
18 Tháo đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 108 bộ
19 Tháo đèn thoát hiểm (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 bộ
20 Tháo đèn chiếu sáng khần cấp (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 bộ
21 Tháo quạt trần (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 55 cái
22 Tháo công tắc 1 hạt (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 42 cái
23 Tháo ổ cắm đôi (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 16 cái
24 Tháo công tắc cầu thang (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 6 cái
25 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2.100 m
26 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 2.000 m
27 Tháo dỡ dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 500 m
28 Tháo MCB 3P-30A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 cái
29 Tháo MCB 1P-16A (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 18 cái
30 Tháo tủ điện 200x300x150 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 3 tủ
31 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, bệ xí Theo chương V 18 bộ
32 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu rửa Theo chương V 15 bộ
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh, chậu tiểu Theo chương V 9 bộ
34 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường cấp thoát nước khu vệ sinh Theo chương V 1 t.bộ
35 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m (thời gian thi công tạm tính 02 tháng) Theo chương V 13,857 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 3,41 100m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,42 m3
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 9 m2
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 23,6 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 100,6 m
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 175,964 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 30,5 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 148,58 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 206,38 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Theo chương V 86,7 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mm Theo chương V 234,72 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 38,655 m2
48 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 1.563,028 m2
49 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo chương V 541,768 m2
50 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.100,53 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 2.686,15 m2
52 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V 92,4 m2
53 Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.2; thanh ngang D27x1.2; thanh đứng D21+42x1.2) Theo chương V 57,795 m2
54 Lắp dựng lan can , vữa XM mác 75 Theo chương V 57,795 m2
55 CCLD trụ inox 304-D114x2.1 Theo chương V 1 trụ
56 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 537,856 m2
57 Thay bạc đạn cửa sổ lùa (tháo cành cửa, thay mới bạc đạn, lắp lại cánh) Theo chương V 164 bộ
58 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, tay nắm inox, bản lề …) Theo chương V 54,675 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 54,675 m2
60 CCLĐ ổ khóa, tay nắm tròn cửa đi Theo chương V 18 bộ
61 Đèn đĩa D290 - 12w, led Theo chương V 50 bộ
62 Lắp đèn ống Led 1,2m - 2 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 6 bộ
63 Lắp đèn ống Led 1,2m - 1 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 2 bộ
64 Lắp đèn Led Panel 1,2m - 1 bóng, chiếu sáng lớp học + ty treo Theo chương V 104 bộ
65 Lắp đèn tuýp Led 1,2m - 1 bóng, chiếu bảng + cần treo Theo chương V 24 bộ
66 Đèn thoát hiểm 2w Theo chương V 3 bộ
67 Đèn chiếu khẩn 10w Theo chương V 3 bộ
68 Lắp đặt quạt trần, 1,2m-75W+ DILMER Theo chương V 2 cái
69 Vệ sinh quạt trần Theo chương V 55 cái
70 CCLĐ đèn báo pha + cầu chì Theo chương V 9 bộ
71 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo chương V 111 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 2 chiều Theo chương V 4 cái
73 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Theo chương V 58 cái
74 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, tiết diện CXV-4x16 mm2 Theo chương V 50 m
75 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x10mm2 Theo chương V 480 m
76 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x1,5mm2 Theo chương V 2.635 m
77 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x2,5mm2 Theo chương V 2.303 m
78 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 Theo chương V 1.666 m
79 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 39x18 Theo chương V 50 m
80 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =42mm Theo chương V 200 m
81 Lắp đặt MCB-3P-40A-6KA Theo chương V 3 cái
82 Lắp đặt MCB-3P-60A-15KA Theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt MCB-2P-16A-6KA Theo chương V 16 cái
84 Lắp đặt khay cáp 100x1.5 Theo chương V 161 m
85 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x150 Theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt tủ điện 4 module Theo chương V 17 cái
87 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 1 cọc
88 Kéo rải dây chống dây đồng trần D22 Theo chương V 10 m
89 Lắp đặt SWITCH 16PORT Theo chương V 5 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo chương V 21 cái
91 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT6 Theo chương V 20 m
92 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT5 Theo chương V 250 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =25mm Theo chương V 150 m
94 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 Theo chương V 200 m
95 CCLĐ cầu chặn rác Inox Theo chương V 17 Cái
96 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng PP hàn đoạn ống dài 250m, đk=25mm Theo chương V 0,3 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 114mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,58 100m
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 90mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 5,39 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 60mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 1,04 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 42mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,38 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 34mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,86 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 27mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,94 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đk ống 21mm, đoạn ống dài 4m Theo chương V 0,45 100m
104 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng PP dán keo Theo chương V 45 Cái
105 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng PP dán keo Theo chương V 255 Cái
106 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng PP dán keo Theo chương V 41 Cái
107 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng PP dán keo Theo chương V 28 Cái
108 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng PP dán keo Theo chương V 50 Cái
109 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng PP dán keo Theo chương V 60 Cái
110 Lắp đặt co nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng PP dán keo Theo chương V 57 Cái
111 Lắp đặt co ren trong/ngoài uPVC, đk 21mm Theo chương V 66 Cái
112 Lắp đặt van đồng đường kính 60mm Theo chương V 2 Cái
113 Lắp đặt van đồng đường kính 42mm Theo chương V 2 Cái
114 Lắp đặt van đồng đường kính 34mm Theo chương V 7 Cái
115 Lắp đặt van đồng đường kính 27mm Theo chương V 10 Cái
116 Phễu thu nước sàn inox 150x150 Theo chương V 24 Cái
117 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Theo chương V 350 m
118 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 Cái
119 Lắp đặt van phao cơ đường kính 25mm Theo chương V 1 Cái
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV-2x1,5 mm2 Theo chương V 350 m
121 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 114mm Theo chương V 40 Cái
122 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 42 Cái
123 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 27 Cái
124 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 42mm Theo chương V 15 Cái
125 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 34mm Theo chương V 46 Cái
126 Lắp đặt chữ T, Y uPVC bằng PP dán keo, đk 27mm Theo chương V 65 Cái
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Theo chương V 1 Bể
128 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2m3 Theo chương V 1 Bể
129 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 114-90mm Theo chương V 15 Cái
130 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 90-60mm Theo chương V 30 Cái
131 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 60-34mm Theo chương V 25 Cái
132 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 34-27mm Theo chương V 45 Cái
133 Lắp đặt giảm uPVC bằng PP dán keo, đk 27-21mm Theo chương V 74 Cái
134 Lắp đặt lavabo +bộ xả Theo chương V 15 Bộ
135 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - lavabo Theo chương V 15 Bộ
136 Lắp đặt kệ kính Theo chương V 15 Cái
137 Lắp đặt gương soi Theo chương V 15 Cái
138 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V 18 Bộ
139 Lắp đặt chậu tiểu nam + xả nhấn Theo chương V 9 Bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 Theo chương V 9 Bộ
141 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo chương V 18 Cái
142 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 114mm Theo chương V 10 Cái
143 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 60mm Theo chương V 25 Cái
144 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 90mm Theo chương V 44 Cái
145 Lắp đặt con thỏ uPVC bằng PP dán keo, đk 60mm Theo chương V 3 Cái
146 Hút hầm phần Theo chương V 2 cái
D KHỐI NHÀ ĐA NĂNG
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 42,42 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 25,695 m2
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 2,892 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 11,568 m3
5 Tháo dỡ trần Theo chương V 19,09 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 323,616 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần ngoài nhà bằng thủ công Theo chương V 169,681 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ trong nhà bằng thủ công Theo chương V 217,399 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần trong nhà bằng thủ công Theo chương V 132,078 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V 126,96 m2
11 Vệ sinh, đánh bóng lại bậc cấp, sàn Theo chương V 396,19 1m2
12 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V 327,722 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 52,601 m2
14 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V 5,141 100m2
15 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 4,929 100m2
16 Lắp dựng dàn giáo trong mỗi 1,2m tăng thêm Theo chương V 1,909 100m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 42,42 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 327,722 m2
19 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 327,722 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 52,601 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 31,995 m2
22 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 593,616 m2
23 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo chương V 301,759 m2
24 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 822,162 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 582,462 m2
26 Làm trần tấm thạch cao chống ẩm khung nổi 600x600 Theo chương V 19,09 m2
27 Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.2; thanh ngang D27x1.2; thanh đứng D21+42x1.2) Theo chương V 37,44 m2
28 Lắp dựng lan can , vữa XM mác 75 Theo chương V 37,44 m2
29 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 126,96 m2
30 Thay bạc đạn cửa sổ lùa (tháo cành cửa, thay mới bạc đạn, lắp lại cánh) Theo chương V 20 bộ
31 CCLĐ ổ khóa, tay nắm tròn cửa đi Theo chương V 8 bộ
32 Lắp đặt bộ phát wifi Theo chương V 1 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 Theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT6 Theo chương V 10 m
35 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT5 Theo chương V 10 m
36 Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14 Theo chương V 10 m
E HÀNH LANG CẦU NỐI
1 Phá dỡ nền gạch Theo chương V 50,37 m2
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng bằng búa căn Theo chương V 3,404 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 9,023 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 3,675 m3
5 Vận chuyển các loại phế thải tiếp 1000m bằng ô tô 5 tấn Theo chương V 14,7 m3
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 64,62 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà, dầm, trần bằng thủ công Theo chương V 55,496 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 6,82 m2
9 Vệ sinh, đánh bóng lại mặt sàn Theo chương V 16,56 1m2
10 Phá dỡ xi măng láng trên mái bằng thủ công Theo chương V 81,29 m2
11 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chương V 2,467 100m2
12 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Theo chương V 0,634 100m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 50,37 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo chương V 1,34 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 81,29 m2
16 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo chương V 81,29 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 6,82 m2
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch không nung 4x8x18 h<=6m, vữa XM mác 75 Theo chương V 0,475 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 5,28 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo chương V 25,6 m
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 9,023 m2
22 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Theo chương V 126,936 m2
23 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 246,44 m2
24 Cung cấp lan can inox 304 (tay vịn D60x1.2; thanh ngang D27x1.2; thanh đứng D21+42x1.2) Theo chương V 30,16 m2
25 Lắp dựng lan can , vữa XM mác 75 Theo chương V 30,16 m2
F NHÀ BẢO VỆ
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chương V 7,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Theo chương V 0,676 m3
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V 3,2 m2
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 0,772 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo chương V 3,088 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 22,905 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 5,94 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo chương V 15,141 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chương V 4,704 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo chương V 3,666 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo chương V 15,78 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V 2,205 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V 10,08 m2
14 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 11,52 m2
15 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 0,027 tấn
16 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện Theo chương V 1 T.bộ
17 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo chương V 0,462 100m2
18 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo chương V 0,676 m3
19 Lát nền, sàn bằng gạch granite 400x400mm Theo chương V 7,84 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm Theo chương V 1,03 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo chương V 15,78 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch gốm 50x200mm Theo chương V 3,2 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 3,666 m2
24 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 41,712 1m2
25 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo chương V 10,644 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 48,075 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 30,462 m2
28 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 10,08 m2
29 Thay bạc đạn cửa sổ lùa (tháo cành cửa, thay mới bạc đạn, lắp lại cánh) Theo chương V 6 bộ
30 SX cửa đi khung nhôm, hệ 700, kính mờ dày 5mm (bao gồm khoen móc, tay nắm inox, bản lề …) Theo chương V 2,205 m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V 2,205 m2
32 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo chương V 0,038 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V 0,038 tấn
34 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo chương V 0,175 100m2
35 Lắp đèn ống Led 1,2m - 1 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 4 bộ
36 Đèn cầu trụ cổng D300 + khung sắt bảo vệ Theo chương V 3 bộ
37 CCLĐ đèn báo pha + cầu chì Theo chương V 3 bộ
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 Theo chương V 30 m
40 CCLĐ tủ điều khiển motor cổng + phụ kiện Theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x350x150 Theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt tủ điện 4 module Theo chương V 1 hộp
43 Đóng cọc tiếp địa D16, L=2,4m Theo chương V 1 cọc
44 Kéo rải dây chống dây đồng trần D22 Theo chương V 10 m
G CỔNG - TƯỜNG RÀO
1 Cạo bỏ lớp sươn cũ trên tường cột, trụ bằng thủ công Theo chương V 850,179 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công + sửa các chi tiết bị hư hỏng Theo chương V 278,917 m2
3 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo chương V 11,34 m
4 Bả bằng matit vào tường Theo chương V 850,179 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V 1.416,965 m2
6 Sản xuất hàng rào song sắt Theo chương V 11,34 m2
7 Lắp dựng hàng rào song sắt, vữa XM mác 75 Theo chương V 11,34 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 301,597 m2
H NHÀ XE (2 BÁNH) + SÂN ĐƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 165 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chương V 1,094 tấn
3 Sản xuất khung cột bằng thép tấm mạ kẽm Theo chương V 0,435 tấn
4 Lắp dựng cột thép Theo chương V 0,435 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng lại xà gồ cũ) Theo chương V 0,659 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn múi mạ màu chiều dài bất kỳ dày 4,5 dem Theo chương V 1,65 100m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại bằng thủ công Theo chương V 92,874 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo chương V 107,662 m2
9 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,144 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao ≤16m Theo chương V 0,019 100m2
11 Lắp đèn ống Led 1,2m - 1 bóng, T8, máng siêu mỏng Theo chương V 3 bộ
12 Lắp đặt công tắc 1 hạt, 1 chiều Theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x1,5mm2 Theo chương V 80 m
14 Lắp đặt dây đơn, loại dây CV-1x4.0mm2 Theo chương V 50 m
15 Phá dỡ nền gạch terazzo Theo chương V 8 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x3cm Theo chương V 8 m2
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=50 kg Theo chương V 557 cấu kiện
2 Vét rãnh hở chữ nhật bằng thủ công, lòng rãnh 60cm, chiều sâu 0,1m Theo chương V 53,3 100m3
3 Nạo vét bùn hố ga, cự li trung chuyển bùn 1000m Theo chương V 1,944 m3
4 Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đô thị loại đặc biệt, đường kính cống 300 ÷ 600(mm), lượng bùn có trong cống <1/3 tiết diện cống ngầm. cự li trung chuyển bùn 1000m Theo chương V 13,635 m3
5 Sản xuất bê tông tấm đan, đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo chương V 0,12 m3
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, đúc sẵn Theo chương V 0,014 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo chương V 0,007 100m2
8 Lắp lại tấm đan sau khi nạo vét Theo chương V 533 cái
J HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG
1 Thay cần đèn chiếu sáng Theo chương V 8 cần đèn
2 Lắp đèn đường led 100w Theo chương V 8 1 bộ
3 Lắp dựng cột điện BTCT cao 8m,bằng máy Theo chương V 1 cột
4 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng MDB Theo chương V 1 tủ
5 Lắp đặt MCCB 3P-150A-25KA Theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCCB 3P-63A-25KA Theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt MCB 3P-30A-10KA Theo chương V 3 cái
8 Kéo cáp CV-ABC XLPE-4x50mm2 Theo chương V 0,5 100m
9 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x35mm2 Theo chương V 550 m
10 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x25mm2 Theo chương V 131 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x25 mm2 Theo chương V 70 m
12 Lắp đặt dây đơn, tiết diện CV-1x16mm2 Theo chương V 70 m
13 Lắp đặt tủ MDF 12 port Theo chương V 1 hộp
14 Lắp đặt model Wifi Theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt dây cáp mạng UTP 4 đôi - CAT6 Theo chương V 150 m
16 Tháo dỡ cột điện BTCT cao 8m,bằng máy (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 1 1 cột
17 Tháo dỡ tủ điện + các phụ kiện trong tủ (các automat, ...) (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 1 1 tủ
18 Tháo dỡ dây điện trên không CV-ABC XLPE 4x50mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 0,5 100m
19 Tháo dỡ dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x16 mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 242 m
20 Tháo dỡ dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x10 mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 345 m
21 Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, tiết diện CXV/FR-2x25 mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 70 m
22 Tháo dỡ dây dẫn 3 ruột, tiết diện 3x4,0 mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 297 m
23 Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, tiết diện 2x2,5 mm2 (HSNC:0,6;HSMTC:0,6) Theo chương V 80 m
K HỆ THỐNG PCCC, CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Theo chương V 1 hộp
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà loại dây đồng trần 70mm2 Theo chương V 48 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan <= 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Theo chương V 40 m
4 Đóng cọc tiếp địa D20, L=2,4m Theo chương V 2 cọc
5 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên đạp Rbv=70m Theo chương V 1 cái
6 CCLĐ giá đặt kim thu sét Theo chương V 1 bộ
7 CCLĐ cáp neo giá kim thu sét D3 Theo chương V 30 m
8 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống =20mm Theo chương V 30 m
9 CCLĐ giá đỡ cáp Theo chương V 15 cái
10 CCLĐ tăng đơ cáp Theo chương V 4 cái
11 Ốc xiết cáp Theo chương V 15 cái
12 Khớp nối kim thu sét Theo chương V 1 bộ
13 CCLĐ cần đỡ kim thu sét STK (D60,D49,D42) cao 6m Theo chương V 1 bộ
14 Lắp đặt van phao điện Theo chương V 1 bộ
15 Lắp đặt Y lược rác D90 Theo chương V 2 Cái
16 Lắp đặt Y lược rác D60 Theo chương V 1 Cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V 3 Cái
18 Lắp đặt công tắc áp lực Theo chương V 3 Cái
19 Lắp đặt CREPHIN Theo chương V 3 Cái
20 CCLĐ giảm chấn Theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt bích thép mù đường kính 114mm Theo chương V 5 bích
22 Máy bơm bù áp H=72m, Q=6m3/h Theo chương V 1 bộ
23 Máy bơm điện Q=1400 l/p, H72m Theo chương V 1 bộ
24 Máy bơm DIEZEN - Q=1400 l/min - H=72m Theo chương V 1 bộ
25 Tủ điều khiển Theo chương V 1 bộ
26 Lắp đặt tiêu lệnh Theo chương V 15 cái
27 Bình chữa cháy bột F8 Theo chương V 15 bình
28 Bình chữa cháy CO2 T5 Theo chương V 15 bình
29 Giá treo bình Theo chương V 15 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->