Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938420-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBDN Thị trấn Nông Cống, huyện Nông Cống, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200938171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ tiền đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch dân cư Thái Hòa 2 ( được phê duyệt tại Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 04/07/2018 của UBND huyện Nông Cống).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:10:00 đến ngày 2020-09-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,484,654,428 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A LÁT GẠCH
B Lát hè bằng gạch Block xi măng tự chèn
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,8058 100m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 1.611,59 m2
3 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo TC phê duyệt 1.611,59 m2
4 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo TC phê duyệt 0,794 100m3
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 793,98 m2
6 Lát đá vỉa hè màu xám xanh kích thước 300x300 mm Theo TC phê duyệt 793,98 m2
C Bó vỉa đá
1 Đá phiến bó vỉa các loại đã gia công hoàn chỉnh theo yêu cầu kỹ thuật và kích thước chỉ định trong thiết kế Theo TC phê duyệt 4,5965 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 4,121 m3
3 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 41,21 m2
4 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 158,5 cái
5 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 4,755 m3
D KHÓA HÈ
1 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,4526 100m2
2 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 34,5264 m3
E HỐ TRỒNG CÂY
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 16,5753 m3
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 43,9824 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Theo TC phê duyệt 9,6761 m3
4 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo TC phê duyệt 87,9648 m2
F CẤP NƯỚC SINH HOẠT
G XD HỐ VAN ĐẦU NỐI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 3,1104 m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,2074 m3
3 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo TC phê duyệt 0,2074 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0058 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 0,8509 m3
6 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo TC phê duyệt 3,0336 m2
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,1026 m3
8 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0078 100m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,08 m3
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,0048 100m2
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,009 tấn
12 Thép L50x50x3mm bao quanh mép tấm đan Theo TC phê duyệt 13,68 kG
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0134 tấn
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,0311 100m3
H XD RÃNH ỐNG CẤP NƯỚC ĐI TRÊN HÈ
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 32,688 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,7627 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,2352 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,5904 100m3
5 Lưới bảo vệ ống cấp nước rộng 0,3m Theo TC phê duyệt 14.400 m2
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TC phê duyệt 1,44 100m2
7 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,2352 100m3
I XD RÃNH ỐNG CẤP NƯỚC CẮT ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo TC phê duyệt 1,755 m3
2 Đào xúc đất-đất cấp III Theo TC phê duyệt 0,041 100m3
3 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,013 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,0325 100m3
5 Lưới bảo vệ ống cấp nước rộng 0,3m Theo TC phê duyệt 3,9 m2
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo TC phê duyệt 0,039 100m2
7 ống thép đen D90 dày 4,78 mm Theo TC phê duyệt 142,8 kG
8 Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, ĐK ≤100mm Theo TC phê duyệt 0,14 m
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo TC phê duyệt 0,013 100m3
J LẮP ĐẶT ỐNG CẤP NƯỚC HDPE
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm Theo TC phê duyệt 1,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,5mm Theo TC phê duyệt 4,43 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo TC phê duyệt 1,53 100m
K THỬ ÁP LỰC, KHỬ TRÙNG, XÚC XẢ ĐƯỜNG ỐNG
1 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Theo TC phê duyệt 1,08 100m
2 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 40mm Theo TC phê duyệt 4,43 100m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 20mm Theo TC phê duyệt 1,53 100m
4 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo TC phê duyệt 7,04 100m
L LẮP ĐẶT VAN KHÓA CÁC LOẠI + PHỤ KIỆN
1 Lắp đai khởi thuỷ D75/50 mm ; đường kính ống D75 Theo TC phê duyệt 2 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ D=50/20; đường kính ống D=50 mm Theo TC phê duyệt 10 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ D=40/20, đường kính ống D=40 mm Theo TC phê duyệt 41 cái
4 Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D50x40 Theo TC phê duyệt 2 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa HDPE hàn D40x40 Theo TC phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt chếch nhựa HDPE (135 độ) hàn D50 Theo TC phê duyệt 4 cái
8 Lắp đặt chếch nhựa HDPE (135 độ) hàn D40 Theo TC phê duyệt 6 cái
9 Lắp đặt bịt ống HDPE D40, nối bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 100m
10 Lắp đặt bịt ống HDPE D20, nối bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 51 100m
11 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp hàn, D50 mm Theo TC phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa, nối bằng phương pháp hàn, D40 mm Theo TC phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt côn nhựa D50/40, nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D= 50 mm Theo TC phê duyệt 2 cái
14 Khóa gạt ngang D20 tại hộp đồng hồ đo nước Theo TC phê duyệt 51 Cái
15 Đồng hồ đo nước + hộp bảo vệ Theo TC phê duyệt 51 Bộ
M XD CHI TIẾT GỐI ĐỠ TÊ
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,1125 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,1458 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0215 100m2
4 Bu lông ê cu M14x100 Theo TC phê duyệt 4 cái
5 Đai thép 60x6x400 mm Theo TC phê duyệt 4 cái
N XD CHI TIẾT GỐI ĐỠ CÚT, NÚT BỊT
1 Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo TC phê duyệt 0,2723 m3
2 Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Theo TC phê duyệt 0,2026 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0483 100m2
4 Bu lông ê cu M14x100 Theo TC phê duyệt 18 cái
5 Đai thép 60x6x200 mm Theo TC phê duyệt 18 cái
O VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển cát xây dựng, 10m khởi điểm Theo TC phê duyệt 1,0296 m3
2 Vận chuyển gạch xây các loại, 10m khởi điểm Theo TC phê duyệt 0,395 1000v
3 Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm, 10m khởi điểm Theo TC phê duyệt 0,181 100 cây
4 Vận chuyển tre, cây chống, 10m khởi điểm Theo TC phê duyệt 0,283 100 cây
5 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại, 10m khởi điểm Theo TC phê duyệt 1,2297 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo TC phê duyệt 1 m3
7 Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao Theo TC phê duyệt 1 tấn
P PHẦN XÂY LẮP
Q XÂY LẮP CÁP TRUNG THẾ 22KV
1 Cột bê tông li tâm LT-14 NPC.11.0 ngọn 190 *gốc 377 Theo TC phê duyệt 9 cột
2 Tiếp địa RC-4 Theo TC phê duyệt 7 bộ
3 Xà rẽ nhánh XR10 Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Xà thu lôi van HE-12V trên đường dây XTLV Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ thẳng XĐT-10 Theo TC phê duyệt 4 bộ
6 Xà néo góc cột đôi -XNG CĐ10 Theo TC phê duyệt 2 bộ
7 Xà néo góc XNG 10 Theo TC phê duyệt 1 bộ
8 Xà chuyển hướng cột đôi XCH CĐ10 Theo TC phê duyệt 2 bộ
9 Căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép AsXV 70/11 Theo TC phê duyệt 1.099 m
10 Lắp đặt sứ đứng 24kV Theo TC phê duyệt 46 quả
11 Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn Polime 22kV Theo TC phê duyệt 2 chuỗi
12 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo TC phê duyệt 38 cái
R XÂY LẮP TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm 14m LT-14-190-11,0KN Theo TC phê duyệt 2 cột
2 Tiếp địa TBA Theo TC phê duyệt 1 hệ thống
3 Xà đón dây đầu trạm Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Xà hãm dây cuối trạm XNC Theo TC phê duyệt 1 bộ
5 Xà đỡ cầu chì tự rơi Theo TC phê duyệt 1 bộ
6 Xà thu lôi van và xà đỡ thanh cái Theo TC phê duyệt 1 bộ
7 Xà đỡ máy biến áp Theo TC phê duyệt 1 bộ
8 Ghế thao tác và sàn đi lại Theo TC phê duyệt 1 bộ
9 Thang trèo (TBA) Theo TC phê duyệt 1 bộ
10 Lắp đặt sứ đứng 24kV TBA Theo TC phê duyệt 13 bộ
11 Cáp từ máy biến áp ra tủ điện Cu/XLPE/PVC 3x240+1x120mm Theo TC phê duyệt 5 m
12 Thanh cái đồng F10 Theo TC phê duyệt 15 m
13 Lắp đặt chống sét van Theo TC phê duyệt 1 cái
14 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24KV Theo TC phê duyệt 1 cái
15 Hộp chụp sứ 0,4kV Theo TC phê duyệt 1 cái
16 Biển tên trạm Theo TC phê duyệt 1 cái
S XÂY LẮP HẠ THẾ
1 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên nền đất Theo TC phê duyệt 482,5 m
2 Rãnh 2 cáp 0,4kV đi trên nền đất Theo TC phê duyệt 5,3 m
3 Rãnh 1 cáp 0,4kV đi qua đường Theo TC phê duyệt 19,1 m
4 Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường Theo TC phê duyệt 15,5 m
5 Lắp ống nhựa HDPE D130/100 Theo TC phê duyệt 137,7 m
6 Lắp ống nhựa HDPE D110/90 Theo TC phê duyệt 62,7 m
7 Lắp ống nhựa HDPE D90/70 Theo TC phê duyệt 55 m
8 Lắp ống nhựa HDPE D85/65 Theo TC phê duyệt 284,1 m
9 Lắp ống thép bảo vệ cáp D150 mạ Theo TC phê duyệt 32 m
10 Lắp ống thép bảo vệ cáp D200 mạ Theo TC phê duyệt 21,5 m
11 Măng xông ống thép D150 Theo TC phê duyệt 5 cái
12 Măng xông ống thép D200 Theo TC phê duyệt 4 cái
13 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x50+1x25mm2 Theo TC phê duyệt 288,1 m
14 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x70+1x35mm2 Theo TC phê duyệt 64,7 m
15 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x120+1x70mm2 Theo TC phê duyệt 73,7 m
16 Cáp ngầm Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x150+1x95mm2 Theo TC phê duyệt 139,7 m
17 Sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Theo TC phê duyệt 59 cái
18 Lắp tủ composite công tơ Theo TC phê duyệt 9 tủ
19 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 75A Theo TC phê duyệt 1 cái
20 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 100A + 125A Theo TC phê duyệt 8 cái
21 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 200A Theo TC phê duyệt 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 300A Theo TC phê duyệt 1 cái
23 Móng tủ điện công tơ Theo TC phê duyệt 9 móng
24 Đầu cốt đồng M150 Theo TC phê duyệt 12 cái
25 Đầu cốt đồng M120 Theo TC phê duyệt 12 cái
26 Đầu cốt đồng M70 Theo TC phê duyệt 14 cái
27 Đầu cốt đồng M50 Theo TC phê duyệt 24 cái
28 Đầu cốt đồng M35 Theo TC phê duyệt 2 cái
29 Đầu cốt đồng M25 Theo TC phê duyệt 8 cái
30 Tiếp địa lặp lại RC-2 Theo TC phê duyệt 9 bộ
T XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất Theo TC phê duyệt 681,6 m
2 Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất Theo TC phê duyệt 4,4 m
3 Rãnh 1 cáp chiếu sáng cắt qua đường Theo TC phê duyệt 40,1 m
4 Rãnh 2 cáp chiếu sáng đi qua đường Theo TC phê duyệt 9,2 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Theo TC phê duyệt 850 m
6 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy SP D20 bảo vệ day dẫn điện Cu/PVC/2*2,5mm2 Theo TC phê duyệt 237,6 m
7 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp D80 mạ qua đường Theo TC phê duyệt 62 m
8 Măng xông ống thép Theo TC phê duyệt 10 cái
9 Cáp ngầm chiếu sáng Cu-XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-3x16+1x10mm2 Theo TC phê duyệt 892 m
10 Dựng cột đèn thép bát giác liền cần đơn 9m Theo TC phê duyệt 27 cột
11 Đèn cao áp Led 150W Theo TC phê duyệt 27 cái
12 Lắp bảng điện cửa cột + Cầu đấu 4P/60A Theo TC phê duyệt 27 cái
13 Attomat 1 pha 6A Theo TC phê duyệt 27 cái
14 Luồn cáp cửa cột Theo TC phê duyệt 54 cái
15 Đánh số cột Theo TC phê duyệt 27 cái
16 Dây bọc 250V Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 243 m
17 Luồn dây lên đèn Theo TC phê duyệt 243 m
18 Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng Theo TC phê duyệt 1 tủ
19 Attomat 3 pha 10A Theo TC phê duyệt 1 cái
20 Rải dây đồng M10 Theo TC phê duyệt 877 m
21 Đầu cốt đồng M16 Theo TC phê duyệt 18 cái
22 Đầu cốt đồng M10 Theo TC phê duyệt 6 cái
23 Móng cột đèn 9m Theo TC phê duyệt 27 móng
24 Sứ báo hiệu cáp chiếu sáng Theo TC phê duyệt 101 cái
25 Kẹp cá mập Theo TC phê duyệt 66 cái
U PHẦN XÂY DỰNG
V XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Đào lấp tiếp địa RC-4 Theo TC phê duyệt 7 bộ
2 Móng cột đơn MT-5 Theo TC phê duyệt 5 móng
3 Móng cột đôi MCĐ Theo TC phê duyệt 2 móng
W XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
1 Móng cột trạm MT-4 T Theo TC phê duyệt 2 móng
2 Đào lấp tiếp địa TBA (đất C2) Theo TC phê duyệt 1 bộ
X XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi qua đường Theo TC phê duyệt 19,1 m
2 Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi qua đường Theo TC phê duyệt 15,5 m
3 Xây dựng rãnh 1 cáp hạ thế đi trên nền đất Theo TC phê duyệt 482,5 m
4 Xây dựng rãnh 2 cáp hạ thế đi trên nền đất Theo TC phê duyệt 5,3 m
5 Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm 0,4kV Theo TC phê duyệt 59 cái
6 Xây dựng Móng tủ công tơ Theo TC phê duyệt 9 móng
Y XÂY DỰNG HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1 Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất Theo TC phê duyệt 681,6 m
2 Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi trên vỉa hè nền đất Theo TC phê duyệt 4,4 m
3 Xây dựng rãnh 1 cáp chiếu sáng đi cắt đường Theo TC phê duyệt 40,1 m
4 Xây dựng rãnh 2 cáp chiếu sáng đi cắt đường Theo TC phê duyệt 9,2 m
5 Xây dựng Móng cột đèn 9 m Theo TC phê duyệt 27 móng
6 Xây dựng Móng tủ công tơ Theo TC phê duyệt 1 móng
7 Xây dựng sứ báo hiệu cáp ngầm chiếu sáng Theo TC phê duyệt 101 bộ
Z LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
AA LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 Chống sét van ZnO-10kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
AB LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp đặt máy biến áp 250kVA-22/0,4kV Theo TC phê duyệt 1 máy
2 Lắp đặt cầu chì tự rơi 24kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 Chống sét van ZnO-10kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt Tủ tụ bù Theo TC phê duyệt 1 tủ
5 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV Theo TC phê duyệt 1 tủ
AC PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1 Thí nghiệm MBA Theo TC phê duyệt 1 máy
2 Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện Theo TC phê duyệt 1 mẫu
3 Thí nghiệm điện áp xuyên thủng Theo TC phê duyệt 1 mẫu
4 Thí nghiệm biến dòng điện 1 pha - U <=1kV Theo TC phê duyệt 1 Máy
5 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Theo TC phê duyệt 2 pha
6 Thí nghiệm chống sét van <=35kV Pha thứ 2 trở đi Theo TC phê duyệt 7 pha
7 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp Theo TC phê duyệt 1 Vị trí
8 Thí nghiệm tiếp địa đường dây Theo TC phê duyệt 43 vị trí
9 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Theo TC phê duyệt 12 Cái
10 Thí nghiệm cách điện dứng, điện áp 3-35kV Theo TC phê duyệt 59 quả
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Theo TC phê duyệt 5 sợi
12 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV Theo TC phê duyệt 4 sợi
AD PHẦN THIẾT BỊ
AE Thiết bị đường dây trung thế
1 Chống sét van Zn0-10kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
AF Thiết bị Trạm biến áp
1 Cầu chì LBFCO Theo TC phê duyệt 1 bộ
2 Chống sét van Zn0-10kV Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 Máy biến áp 250 KVA-(10)22/0,4kV Theo TC phê duyệt 1 máy
4 Tủ tụ bù hạ thế 100kvar Theo TC phê duyệt 1 tủ
5 Tủ hạ thế trọn bộ 500V Theo TC phê duyệt 1 tủ
6 Tủ gom công tơ 6+8 công tơ Theo TC phê duyệt 9 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->