Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2020 và Xóa hộ câu phụ huyện Di Linh năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200854085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện Lực Lâm Đồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Thi công xây dựng công trình Phát triển lưới điện phân phối huyện Di Linh năm 2020 và Xóa hộ câu phụ huyện Di Linh năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200838478 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 09:24:00 đến ngày 2020-09-25 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,723,915,852 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÔNG TRÌNH: PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN DI LINH NĂM 2020. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ BTLT 12m bê tông kép - M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống CX1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng chống CC1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LBFCO, B cấp các vật tư còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét -540kgf K=2 (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | trụ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét -540kgf K=2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 73 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 54 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐI (Trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐI (Trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐG | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Plmer - X(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 23 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV sử dụng kẹp treo dây - trụ đơn (CĐN Plmer - TĐ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | bộ |
| 27 | Lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 108 | m |
| 28 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha)( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3,91 | km |
| 29 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây trung tính)( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,54 | km |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 90 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 58 | cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| B | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CÔNG TRÌNH: PHÁT TRIỂN LƯỚI ĐIỆN PHÂN PHỐI HUYỆN DI LINH NĂM 2020. | |||
| 1 | Lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite ( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ (1pha) |
| 3 | Lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | bộ (1pha) |
| 4 | Lắp đặt TI 600V- 250/5A( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt Điện năng kế 1 pha( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Điện năng kế 3 pha( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| C | XÀ, TỦ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà composite 75x75x6-0,81 và t.chống PL60x10x810 (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà composite 75x75x62,4 và t.chống PL60x10x920 (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt TThùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.000x500x850 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| D | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị thuộc bộ tiếp địa 16 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 4bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | mối |
| E | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm thuộc bộ tiếp địa 16 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 4 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | mối |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| F | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị thuộc bộ tiếp địa 30 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 3bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 45 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 234 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 81 | mối |
| G | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm thuộc bộ tiếp địa 30 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 3 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mối |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | 6 | bộ | |
| H | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt giữ thùng điện kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 trụ đơn (Loại 3) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| I | Mắt cắt hạ thế MCCB | |||
| 1 | lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| J | PHẦN CÁP XUẤT HẠ THẾ | |||
| 1 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 288 | m |
| 2 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 3 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | m |
| 4 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| K | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | cái |
| L | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Mũ chụp cách điện MBA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 2 | lắp đặt Nắp chụp LA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 3 | lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | cái |
| 4 | lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 56 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cuộn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| M | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÔNG TRÌNH: XÓA HỘ CÂU PHỤ HUYỆN DI LINH NĂM 2020. | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt móng 1 đà cản 1,2m - M12-1a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 62 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng 2 đà cản 1,2m - M12-2a | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | Móng |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt móng trụ BTLT 12m bê tông kép - M12-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | Móng |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông đơn - M14-BT | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Móng bê tông kép - M14-BT(K) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Bộ chằng xuống CX1 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | Móng |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa lặp lại: TĐLL | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 8 | lắp đặt Bộ LB.FCO (A cấp LBFCO, B cấp các vật tư còn lại) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét -540kgf K=2 (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | trụ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét -540kgf K=2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | trụ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 14 mét -650kgf K=2 (Loại có dây tiếp địa) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | trụ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Trụ BTLT 12 mét -650kgf K=2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | trụ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đà đơn đỡ thẳng XT-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc XT-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà đơn đỡ thẳng lệch 3/3 - XL-2.0Đ | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép đỡ góc lệch 3/3 - XL-2.0K | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép néo dừng XD-2.0K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đà kép néo dừng XD-2.4K (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-2.4KCOPOSIT (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Bộ đà kép composite X-0.8KCOPOSIT (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty sứ đứng - SĐU( sứ A cấp các vật tư còn lại B cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 102 | bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐI (Trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐI (Trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Sứ đứng 24kV - SĐG | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây trần (CĐN Plmer - X(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | bộ |
| 28 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào xà - dây bọc 50 (CĐN Plmer - X) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ đơn - dây trần (CĐN Plmer - TĐ(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 25 | bộ |
| 30 | Sứ treo Polymer 24kV bắt vào trụ kép - dây trần (CĐN Plmer - TK(t)) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Sứ treo Polymer 24kV sử dụng kẹp treo dây - trụ đơn (CĐN Plmer - TĐ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 123 | bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Sứ ống hạ thế và Uclevis (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | bộ |
| 34 | lắp đặt Cáp bọc CXV 24kV - 25mm2 (Vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | m |
| 35 | Rải căng dây ACXH50 lấy độ võng (dây pha) | 1,19 | km | |
| 36 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây pha)( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8,52 | km |
| 37 | Rải căng dây AC50 lấy độ võng (dây trung tính)( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6,73 | km |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đầu kẹp cái trung thế (gắn tiếp đất di động, 1pha/1bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC185-50 (WR835) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp nối ép WR dây AC50-50 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 126 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp song song 2 bolt dừng dây trung hòa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 138 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH185mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc đầu sứ đơn ACXH50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ đôi ACXH50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu - Al 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 41 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cosse Cu 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 51 | cái |
| N | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP CÔNG TRÌNH: XÓA HỘ CÂU PHỤ HUYỆN DI LINH NĂM 2020. | |||
| 1 | lắp đặt MBA 01 pha 12,7/0,23kV - 50kVA( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | máy |
| 2 | lắp đặt Chống sét van LA 18kV - 10kA Composite ( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ (1pha) |
| 3 | lắp đặt FCO 27kV - 100A (kèm dây chảy)( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | bộ (1pha) |
| 4 | lắp đặt TI 600V- 250/5A( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 5 | lắp đặt Điện năng kế 1 pha( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | lắp đặt Điện năng kế 3 pha( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| O | XÀ, TỦ, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 1 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Giá treo MBA 3 pha | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà composite 75x75x6-0,81 và t.chống PL60x10x810 (trụ kép) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà composite 75x75x62,4 và t.chống PL60x10x920 (trụ đơn) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Thùng Điện kế 1 pha 600x320x450 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt TThùng điện kế 3 pha 2 ngăn 1.000x500x850 (trọn bộ) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | bộ |
| P | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị thuộc bộ tiếp địa 16 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 8bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 120 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | mối |
| Q | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm thuộc bộ tiếp địa 16 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 8 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | sợi |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 32 | mối |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | bộ |
| R | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị thuộc bộ tiếp địa 30 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 1bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng trần C25 (15m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 15 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (36m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 26 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 25mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | mối |
| S | Hệ thống tiếp địa cho hệ thống đo đếm thuộc bộ tiếp địa 30 cọc ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 1 bộ | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2,5 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | m |
| 8 | Cung cấp và Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | mối |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| T | Hệ thống tiếp địa cho dây trung hòa và thiết bị thuộc bộ tiếp địa lỗ khoan ( bao gồm công tác đào đắp đất tiếp địa): 2 bộ | |||
| 1 | Khoan hố khoan đường kính 100mm | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Ống sắt F60 khoan lỗ F10 dọc ống khoảng cách 1m (1 cây 6m) | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kéo rải dây Cu 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Hàn điện cực sắt F60 với dây đồng 50mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp WR 159 dây 50-50mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cải tạo đất bằng hợp Gel | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m dài |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ hệ thống tiếp đất | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hệ thống |
| U | Bộ tiếp địa cọc Hệ thống tiếp địa đo đếm thuộc bộ tiếp địa lỗ khoan kể cả công tác đào đắp đất () (2 bộ) | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Cọc tiếp địa D16-L2.400 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cọc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Cáp đồng Cu CV 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp bulông chẽ Cu 1/0 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Boulon Ø12x25 và lông đền Ø14 mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây CV6mm2 | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Dây tiếp đất sắt D10 mạ Zn (6m/1 vị trí) (1 sợi/3m) | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 8 | Cung cấp Sơn chống gỉ mối hàn | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | mối |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ dây tiếp địa | Theo BVTC đã phê duyệt và yêu cầu tại chương V, yêu cầu KT, chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| V | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt giữ thùng điện kế | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép ngang (Loại 1) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Collier sắt dẹp 40x4 ghép dọc (Loại 2) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| W | Mắt cắt hạ thế MCCB | |||
| 1 | lắp đặt MCCB 2P - 240V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 18kA( Thiết bị A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | lắp đặt MCCB 3 cực 415V - 250A (0,8~1) Icu ≥ 36kA | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| X | PHẦN CÁP XUẤT HẠ THẾ | |||
| 1 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV120mm²( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 432 | m |
| 2 | lắp đặt Cáp đồng bọc 600V- CV95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | m |
| 3 | lắp đặtCáp đồng bọc 600V- CVV 2x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m |
| 4 | lắp đặtCáp đồng bọc 600V- CVV 4x4mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| Y | PHẦN ỐNG NHỰA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa uPVC 90 - 3,5mm bảo vệ cáp xuất HT lên, xuống | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 176 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Gối đỡ ống nhựa PVC (1,77 kg/cái) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Đai inox + khóa đai giữ ống PVC - Mạ Zn | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 66 | cái |
| Z | PHẦN PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Mũ chụp cách điện 24 kV MBA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | lắp đặt Nắp chụp LA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 3 | lắp đặt Nắp chụp FCO trên, dưới( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Bass sắt LI gắn LB.FCO, LA( vật tư A cấp) | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | bộ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 120mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 75 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cosse ép Cu 95mm² | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Co 90° uPVC - 90 | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 88 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Băng keo điện | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 55 | cuộn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Bảng tên trạm, biển báo nguy hiểm | Theo BVTC đã phê duyệt và các yêu cầu tại chương V, yêu câu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi