Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Cứu hộ động vật hoang dã Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200904113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố (vốn sự nghiệp kinh tế) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:43:00 đến ngày 2020-09-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,394,946,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 303,8688 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 219,2639 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ khung thép mái | 5,5464 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ các tấm đan nhà tròn | Theo Chương V E-HSMT | 7,7356 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường ngăn | Theo Chương V E-HSMT | 35,7678 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo Chương V E-HSMT | 36,7247 | m3 |
| 7 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công xây dựng mới | Theo Chương V E-HSMT | 580,7731 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 2,5T | Theo Chương V E-HSMT | 80,2281 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào đài móng | Theo Chương V E-HSMT | 124,011 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào giằng móng | Theo Chương V E-HSMT | 57,6981 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 16,1065 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 43,4602 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,2371 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT | 3,1832 | 100m2 |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Chương V E-HSMT | 0,3565 | tấn |
| 9 | Bu lông neo M14-L=200 | Theo Chương V E-HSMT | 100 | cái |
| 10 | Bu lông neo M16-L=480 | Theo Chương V E-HSMT | 232 | cái |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,1762 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 3,8612 | tấn |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 1,2214 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn , đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 0,5957 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,7336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3152 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 18 | Gia công hệ khung | Theo Chương V E-HSMT | 8,5107 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hệ khung | Theo Chương V E-HSMT | 8,5107 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 0,3787 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,8947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,8947 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 617,0471 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 0,4424 | 100m2 |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 2,9482 | 100m2 |
| 27 | Tôn úp nóc | Theo Chương V E-HSMT | 34,4 | md |
| C | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75. Xây tường bao | Theo Chương V E-HSMT | 26,0707 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 490,5221 | m2 |
| 3 | Nắp rãnh thoát nước bằng composite | Theo Chương V E-HSMT | 23 | Bộ |
| 4 | Sản xuất hàng rào lưới Inox (Vận dụng, chỉ tính lưới Inox B40) | Theo Chương V E-HSMT | 991,5563 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hàng rào lưới Inox | Theo Chương V E-HSMT | 991,5563 | m2 |
| 6 | Lắp dựng lưới sợi thủy tinh | Theo Chương V E-HSMT | 656,1783 | m2 |
| 7 | Sản xuất khung bao chuồng cọp bằng sắt đặc D14 | Theo Chương V E-HSMT | 4,3632 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 158,6615 | m2 |
| 9 | Lắp dựng khung bao chuồng cọp | Theo Chương V E-HSMT | 148,6365 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sắt. Khung bao bằng thép hộp 50x50x2 | Theo Chương V E-HSMT | 1,0066 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 76,053 | m2 |
| 12 | Sản xuất hàng rào lưới Inox (Vận dụng, chỉ tính lưới Inox B40) | Theo Chương V E-HSMT | 64,485 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt lưới sợi thủy tinh | Theo Chương V E-HSMT | 19,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 15 | Thanh ray trượt | Theo Chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 16 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 74,385 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5132 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền lối vào | Theo Chương V E-HSMT | 12,829 | m3 |
| 19 | Xây bậc tam cấp | Theo Chương V E-HSMT | 0,2835 | m3 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 21 | Lát gạch giả gỗ | Theo Chương V E-HSMT | 7,35 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 1,8913 | 100m3 |
| 23 | Trồng cỏ | Theo Chương V E-HSMT | 378,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V E-HSMT | 7,432 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Thanh ray 2m lắp 3 đèn rọi 12W (Bao gồm cả đèn rọi) | Theo Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Hộp chứa 2 MCB gắn nổi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Ổ cắm đôi lắp nổi | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | MCB-2P-20A | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 6 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 140 | m |
| 7 | Cáp CU/XPLE/PVC 2Cx4+1x2.5(E) | Theo Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Ống gen D16 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 9 | Ống gen D20 | Theo Chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào móng cột chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 4,16 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,0941 | tấn |
| 15 | Vữa xi măng cát vàng chèn kín chân cột | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4608 | m3 |
| 17 | Khung bu lông móng M24x300x300x675 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Ống nhựa xoắn | Theo Chương V E-HSMT | 2,2 | m |
| 19 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cọc |
| 20 | Dây tiếp địa CU 1x70 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 21 | Băng đồng 25x3 | Theo Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 22 | Lắp dựng cột thu sét tiên đạo. Cột thép tròn cao 9m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 23 | Đâu thu sét tiên đạo PDC-E60 (bán kính bảo vệ 120m) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| E | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II. Đào rãnh đặt ống cấp - thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 79,456 | m3 |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt D20 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 4 | Cút nhựa hàn nhiệt D20 (ren trong) | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Van xoay chiều D20 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ống nhựa PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 8 | Chếch nhựa PVC D90 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Chếch nhựa PVC D60 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Côn nhựa PVC D90x60 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Phễu xả tràn D60 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 12 | Phễu xả đáy D60 | Theo Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 79,0952 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi