Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà sinh hoạt chung cho các con Làng trẻ em SOS Hải Phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng nhà sinh hoạt chung cho các con Làng trẻ em SOS Hải Phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ để xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:26:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Dọn dẹp mặt bằng thi công | |||
| 1 | Di rời cột cờ hiện trạng | 1 | HT | |
| 2 | Chặt phá, thu dọn cây hiện trạng | 13 | cây | |
| B | Hạng mục 2: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | 3,7933 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 164,106 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 24,312 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 | 28,866 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng; Ván khuôn bê tông móng | 1,366 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 1,081 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 2,403 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 6,753 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất bê tông, đổ bê tông và vận chuyển bê tông) | 88,34 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn móng M6 và cổ cột | 0,497 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông móng M6 và cổ cột, đá 1x2, mác 250 | 3,265 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 19,664 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 45,145 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn giằng chống thấm và dầm móng | 0,338 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,178 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,503 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông giằng chống thấm và dầm móng, đá 1x2, mác 200 | 12,377 | m3 | |
| 18 | Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,39 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,152 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 1,403 | 100m3 | |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 34,203 | m3 | |
| C | Hạng mục 3: Phần thân | |||
| 1 | Ván khuôn cột | 2,308 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,888 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 4,266 | tấn | |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | 0,057 | tấn | |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 8,277 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | 8,076 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,952 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,92 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,032 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | 2,291 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | 3,546 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 2,695 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất bê tông, đổ bê tông và vận chuyển bê tông) | 52,677 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn bê tông lan can, chắn nắng, giằng tường | 1,494 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,348 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 1,084 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông lan can, chắn nắng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 | 10,33 | m3 | |
| D | Hạng mục 4: Phần kiến trúc + hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 103,339 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,72 | m3 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 14,201 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | 8,769 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 3,394 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | 3,396 | 100m2 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 314,949 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà | 294,034 | m2 | |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 362,95 | m2 | |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 9,924 | m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 61,628 | m2 | |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 254,558 | m2 | |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 168,94 | m | |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 105,6 | m | |
| 15 | Vét chỉ lõm (NC3/7) | 5 | công | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 52,021 | m2 | |
| 17 | Lát đá viền cửa | 3,333 | m2 | |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 323,097 | m2 | |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | 14,758 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 12,293 | m2 | |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 48,816 | m2 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 màu đỏ | 190,753 | m2 | |
| 23 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 188,704 | m2 | |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | 38,924 | m2 | |
| 25 | Phào trần thạch cao | 81,84 | m | |
| 26 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | 4,487 | tấn | |
| 27 | Gia công giằng mái thép | 0,626 | tấn | |
| 28 | Tăng đơ 200 | 92 | bộ | |
| 29 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | 5,988 | tấn | |
| 30 | SX, lắp dựng bản mã liên kết Lito với mái BT | 48,081 | kg | |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 175,798 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm | 5,988 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | 4,487 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,626 | tấn | |
| 35 | Bu lông M24 | 112 | cái | |
| 36 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | 5,183 | 100m2 | |
| 37 | Máng xối inox 304, máng B300, dày 0.8mm | 17,84 | m | |
| 38 | Sản xuất hệ khung xương ốp tấm gỗ sân khấu | 0,387 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng hệ khung xương ốp tấm gỗ sân khấu | 0,387 | tấn | |
| 40 | Ốp tấm alcorest mặt đứng sân khấu (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | 24,495 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | 227,628 | m2 | |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,628 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 608,983 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 662,267 | m2 | |
| 45 | Sản xuất , lắp đặt lưới bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304 | 71,7 | kg | |
| 46 | Khuôn cửa gỗ, khuôn kép, gỗ nhóm II | 117,12 | m | |
| 47 | Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn gỗ nhóm II | 74,64 | m | |
| 48 | Nẹp cửa gỗ, gỗ nhóm II | 161,1 | m | |
| 49 | Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm II, kính an toàn 6.38 | 69,57 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm II, kính an toàn 6.38 | 22,68 | m2 | |
| 51 | Khóa cửa đi, khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 52 | Khóa cửa sổ, khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương | 6 | bộ | |
| 53 | Bộ chốt Clemon cửa đi Việt tiệp hoặc tương đương | 8 | bộ | |
| 54 | Bộ chốt chân bằng inox cửa đi Việt tiệp hoặc tương đương | 3 | bộ | |
| 55 | Bản lề cửa sổ, cửa đi, bản lề inox | 112 | bộ | |
| E | Hạng mục 5: Hệ thống điện | |||
| 1 | Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 | 1 | cái | |
| 2 | 4 thanh cái đồng 40x5x500+ 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 | 1 | hệ thống | |
| 3 | Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V | 1 | hệ thống | |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-10KA | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-500V-10KA | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang D300, bóng led 220-12W | 7 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt Đèn Led downight âm trần (D90, 220-9W) | 32 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led đơn áp tường 1,2m 1x22W-220V | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) | 15 | bộ | |
| 13 | Dây đèn led hắt trần | 50 | m | |
| 14 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn âm tường | 10 | cái | |
| 16 | Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V | 17 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V | 5 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat điều hoà | 40 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm | 5 | hộp | |
| 21 | Kéo rải Cáp điện CXV (4x10) mm2 | 50 | m | |
| 22 | Kéo rải Dây điện Cu/PVC 4(1x4) mm2 | 130 | m | |
| 23 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 | 1.260 | m | |
| 24 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 | 52 | m | |
| 25 | Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm2 | 390 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm | 600 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống Gen sun D20 đi ngầm | 20 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống Gen sun D32 đi ngầm | 350 | m | |
| 29 | Kéo rải Cáp truyền âm thanh 2x4 lõi đồng hãng Tasker Italy (hoặc tương đương) | 80 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa, đường kính ống 9,5mm | 0,8 | 100m | |
| 31 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa, đường kính ống 15,9mm | 0,8 | 100m | |
| 32 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp | 1 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước điều hòa, đường kính ống d=32mm | 0,44 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa U.PVC d=32mm | 12 | cái | |
| F | Hạng mục 6: Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m | 5 | cái | |
| 2 | Chân sứ đỡ kim thu sét | 5 | cái | |
| 3 | Chân đỡ D10, 70X70 | 20 | cái | |
| 4 | Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm | 145 | m | |
| 5 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm | 25 | m | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 7 | cọc | |
| 7 | Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 | 2 | hộp | |
| 8 | Que hàn | 3 | kg | |
| 9 | Thuốc hàn nhiệt | 5 | lọ | |
| 10 | Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa | 2 | lần | |
| 11 | Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | 7 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa | 7 | m3 | |
| G | Hạng mục 7: PCCC | |||
| 1 | Bình bột MFZ4 | 3 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 3kg | 6 | bình | |
| 3 | Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 | 3 | tủ | |
| 4 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | 3 | bộ | |
| H | Hạng mục 8: Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 6 | Xi phông (viglacera VG-SP4) | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương đơn | 2 | cái | |
| 8 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT5 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 10 | Van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT565 hoặc tương đương) | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm | 0,4 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt tê PPR d=25mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van khóa PPR d=25mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,18 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm | 0,32 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút uPVC d=42mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt Tê 45 uPVC d=60mm | 3 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chếch uPVC d=110mm | 10 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chếch uPVC d=60mm | 12 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chếch uPVC d=42mm | 8 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn uPVC d110/60 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn uPVC d60/42 | 4 | cái | |
| 29 | Si phông D60 | 2 | cái | |
| I | Hạng mục 9: Sân bê tông | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,039 | 100m3 | |
| 2 | Rải nilon chống mất nước xi măng | 0,77 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 | 7,7 | m3 | |
| J | Hạng mục 10: Bể phốt (02 bể) | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | 0,1575 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | 5,103 | 100m | |
| 3 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,756 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 0,756 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng | 0,042 | 100m2 | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,05 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,091 | tấn | |
| 8 | Đổ bêtông móng, đá 1x2, mác 200 | 0,743 | m3 | |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 2,787 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 29,262 | m2 | |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 4,197 | m2 | |
| 12 | Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 | 29,262 | m2 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | 0,019 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt | 0,039 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 | 0,363 | m3 | |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | 8 | cấu kiện | |
| 17 | Lấp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,05 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,094 | 100m3 | |
| 19 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm | 0,012 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt cút uPVC d=160mm | 4 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi