Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng nhà sinh hoạt chung cho các con Làng trẻ em SOS Hải Phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938989-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Xây dựng nhà sinh hoạt chung cho các con Làng trẻ em SOS Hải Phòng
Số hiệu KHLCNT 20200938871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố hỗ trợ để xây dựng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:26:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,784,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Dọn dẹp mặt bằng thi công
1 Di rời cột cờ hiện trạng 1 HT
2 Chặt phá, thu dọn cây hiện trạng 13 cây
B Hạng mục 2: Phần móng
1 Đào móng công trình, đất cấp II 3,7933 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I 164,106 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 24,312 m3
4 Đổ bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 100 28,866 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng, dầm móng; Ván khuôn bê tông móng 1,366 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 1,081 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 2,403 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm 6,753 tấn
9 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất bê tông, đổ bê tông và vận chuyển bê tông) 88,34 m3
10 Ván khuôn móng M6 và cổ cột 0,497 100m2
11 Đổ bê tông móng M6 và cổ cột, đá 1x2, mác 250 3,265 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 19,664 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 45,145 m3
14 Ván khuôn giằng chống thấm và dầm móng 0,338 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm 0,178 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm 0,503 tấn
17 Đổ bê tông giằng chống thấm và dầm móng, đá 1x2, mác 200 12,377 m3
18 Lấp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,39 100m3
19 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 2,152 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 1,403 100m3
21 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 34,203 m3
C Hạng mục 3: Phần thân
1 Ván khuôn cột 2,308 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,888 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 4,266 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg 0,057 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, đá 1x2, mác 250 8,277 m3
6 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 8,076 m3
7 Ván khuôn xà dầm, giằng 1,952 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,92 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,032 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m 2,291 tấn
11 Ván khuôn sàn mái 3,546 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 2,695 tấn
13 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (bao gồm sản xuất bê tông, đổ bê tông và vận chuyển bê tông) 52,677 m3
14 Ván khuôn bê tông lan can, chắn nắng, giằng tường 1,494 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,348 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lan can, chắn nắng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 1,084 tấn
17 Đổ bê tông lan can, chắn nắng, giằng tường, đá 1x2, mác 200 10,33 m3
D Hạng mục 4: Phần kiến trúc + hoàn thiện
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 103,339 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,72 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 14,201 m3
4 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m 8,769 100m2
5 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m 3,394 100m2
6 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm 3,396 100m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 314,949 m2
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ngoài nhà 294,034 m2
9 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 362,95 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 9,924 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 61,628 m2
12 Trát trần, vữa XM mác 75 254,558 m2
13 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 168,94 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 105,6 m
15 Vét chỉ lõm (NC3/7) 5 công
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 52,021 m2
17 Lát đá viền cửa 3,333 m2
18 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 323,097 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 14,758 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm 12,293 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 48,816 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ 60x240 màu đỏ 190,753 m2
23 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao 188,704 m2
24 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 38,924 m2
25 Phào trần thạch cao 81,84 m
26 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m 4,487 tấn
27 Gia công giằng mái thép 0,626 tấn
28 Tăng đơ 200 92 bộ
29 Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm 5,988 tấn
30 SX, lắp dựng bản mã liên kết Lito với mái BT 48,081 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 175,798 m2
32 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, lito thép mạ kẽm 5,988 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m 4,487 tấn
34 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông 0,626 tấn
35 Bu lông M24 112 cái
36 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m 5,183 100m2
37 Máng xối inox 304, máng B300, dày 0.8mm 17,84 m
38 Sản xuất hệ khung xương ốp tấm gỗ sân khấu 0,387 tấn
39 Lắp dựng hệ khung xương ốp tấm gỗ sân khấu 0,387 tấn
40 Ốp tấm alcorest mặt đứng sân khấu (giá đã bao gồm vật liệu, nhân công lắp đặt hoàn thiện) 24,495 m2
41 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao 227,628 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 227,628 m2
43 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 608,983 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 662,267 m2
45 Sản xuất , lắp đặt lưới bảo vệ cửa sổ bằng inox hộp 304 71,7 kg
46 Khuôn cửa gỗ, khuôn kép, gỗ nhóm II 117,12 m
47 Khuôn cửa gỗ, khuôn đơn gỗ nhóm II 74,64 m
48 Nẹp cửa gỗ, gỗ nhóm II 161,1 m
49 Cửa đi pano gỗ kính, gỗ nhóm II, kính an toàn 6.38 69,57 m2
50 Cửa sổ pano gỗ kính, gỗ nhóm II, kính an toàn 6.38 22,68 m2
51 Khóa cửa đi, khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương 8 bộ
52 Khóa cửa sổ, khóa cửa việt tiệp hoặc tương đương 6 bộ
53 Bộ chốt Clemon cửa đi Việt tiệp hoặc tương đương 8 bộ
54 Bộ chốt chân bằng inox cửa đi Việt tiệp hoặc tương đương 3 bộ
55 Bản lề cửa sổ, cửa đi, bản lề inox 112 bộ
E Hạng mục 5: Hệ thống điện
1 Tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200 1 cái
2 4 thanh cái đồng 40x5x500+ 10 quả sứ cách điện 50 + 1 tấm meca 100x5x750 1 hệ thống
3 Đồng hồ điện đa năng + 3 biến dòng 500/5A + 3 đèn báo pha + 3 cầu chì dạng tep 2A/250V 1 hệ thống
4 Lắp đặt các Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-10KA 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB 3 pha 3 cực 20A-500V-10KA 4 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA 2 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-4.5KA 3 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V-4.5KA 1 cái
9 Lắp đặt đèn led ốp trần hành lang D300, bóng led 220-12W 7 bộ
10 Lắp đặt Đèn Led downight âm trần (D90, 220-9W) 32 bộ
11 Lắp đặt đèn tuýp bóng led đơn áp tường 1,2m 1x22W-220V 2 bộ
12 Lắp đặt Đèn Led Panel âm trần,(KT600x600, 220V-34W) 15 bộ
13 Dây đèn led hắt trần 50 m
14 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường 10 cái
15 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn âm tường 10 cái
16 Lắp ổ cắm đôi có 2 chấu 16A-220V 17 cái
17 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A-220V 1 cái
18 Lắp đặt công tắc đôi lắp ngầm tường 16A-220V 5 cái
19 Lắp đặt Đế âm bắt ổ, công tắc, aptomat điều hoà 40 hộp
20 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50mm 5 hộp
21 Kéo rải Cáp điện CXV (4x10) mm2 50 m
22 Kéo rải Dây điện Cu/PVC 4(1x4) mm2 130 m
23 Kéo rải Dây điện 2CV (1x1.5) mm2 1.260 m
24 Kéo rải Dây điện 2CV (1x2.5) mm2 52 m
25 Kéo rải Dây điện 2CV (1x4) mm2 390 m
26 Lắp đặt ống Gen sun D16 đi ngầm 600 m
27 Lắp đặt ống Gen sun D20 đi ngầm 20 m
28 Lắp đặt ống Gen sun D32 đi ngầm 350 m
29 Kéo rải Cáp truyền âm thanh 2x4 lõi đồng hãng Tasker Italy (hoặc tương đương) 80 m
30 Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa, đường kính ống 9,5mm 0,8 100m
31 Lắp đặt ống đồng dẫn ga điều hòa, đường kính ống 15,9mm 0,8 100m
32 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp 1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa pvc thoát nước điều hòa, đường kính ống d=32mm 0,44 100m
34 Lắp đặt cút nhựa U.PVC d=32mm 12 cái
F Hạng mục 6: Hệ thống chống sét
1 Lắp đặt kim thu sét thép mạ đồng D16, H=1.5m 5 cái
2 Chân sứ đỡ kim thu sét 5 cái
3 Chân đỡ D10, 70X70 20 cái
4 Dây dẫn sét thép mạ kẽm d = 10mm 145 m
5 Dây tiếp địa thép mạ kẽm d = 12mm 25 m
6 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 7 cọc
7 Lắp đặt hộp chứa HT kiểm tra điện trở KT:210x160x100 2 hộp
8 Que hàn 3 kg
9 Thuốc hàn nhiệt 5 lọ
10 Đo kiểm tra hệ thống tiếp địa 2 lần
11 Đào hào tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II 7 m3
12 Đắp đất hoàn trả hào tiếp địa 7 m3
G Hạng mục 7: PCCC
1 Bình bột MFZ4 3 bình
2 Bình khí CO2 3kg 6 bình
3 Tủ đựng bình chữa cháy KT 600x500x200 3 tủ
4 Nội qui tiêu lệnh PCCC 3 bộ
H Hạng mục 8: Hệ thống cấp thoát nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt (Viglacera VI77 hoặc tương đương) 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Viglacera VG-XP6 hoặc tương đương) 2 cái
3 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 2 cái
4 Lắp đặt lavabo (Viglacera BS401 hoặc tương đương) 2 bộ
5 Lắp đặt vòi chậu lavabo (Viglacera VSD104 hoặc tương đương) 2 bộ
6 Xi phông (viglacera VG-SP4) 2 bộ
7 Lắp đặt gương đơn 2 cái
8 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh (cốc, kệ đựng cốc, kệ đựng xà phòng...)(Viglacera IPK 01 hoặc tương đương) 2 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam (Viglacera TT5 hoặc tương đương) 2 bộ
10 Van xả tiểu nam (Viglacera VG845 hoặc tương đương) 2 bộ
11 Lắp đặt phễu thu sàn 110x110mm ( Zento ZT565 hoặc tương đương) 2 cái
12 Lắp đặt ống PPR-PN10 d=25mm 0,4 100m
13 Lắp đặt tê PPR d=25mm 3 cái
14 Lắp đặt cút PPR d=25mm 2 cái
15 Lắp đặt cút ren trong PPR d25-1/2" 2 cái
16 Lắp đặt tê ren trong PPR d25-1/2" 2 cái
17 Lắp đặt van khóa PPR d=25mm 2 cái
18 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,18 100m
19 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=60mm 0,32 100m
20 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=42mm 0,04 100m
21 Lắp đặt cút uPVC d=42mm 4 cái
22 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=110mm 1 cái
23 Lắp đặt Tê 45 uPVC d=60mm 3 cái
24 Lắp đặt chếch uPVC d=110mm 10 cái
25 Lắp đặt chếch uPVC d=60mm 12 cái
26 Lắp đặt chếch uPVC d=42mm 8 cái
27 Lắp đặt côn uPVC d110/60 1 cái
28 Lắp đặt côn uPVC d60/42 4 cái
29 Si phông D60 2 cái
I Hạng mục 9: Sân bê tông
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,039 100m3
2 Rải nilon chống mất nước xi măng 0,77 100m2
3 Bê tông sân, đá 1x2, mác 150 7,7 m3
J Hạng mục 10: Bể phốt (02 bể)
1 Đào móng bể phốt, đất cấp II 0,1575 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II 5,103 100m
3 Cát đen phủ đầu cọc 0,756 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 0,756 m3
5 Ván khuôn lót móng, ván khuôn móng 0,042 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,05 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm 0,091 tấn
8 Đổ bêtông móng, đá 1x2, mác 200 0,743 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 2,787 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 29,262 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 4,197 m2
12 Đánh màu tường trong bể vữa XM mác 100 29,262 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt 0,019 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan bể phốt 0,039 tấn
15 Bê tông tấm đan bể phốt đá 1x2, mác 200 0,363 m3
16 Lắp đặt tấm đan bể phốt 8 cấu kiện
17 Lấp đất hoàn trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,05 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II 0,094 100m3
19 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=160mm 0,012 100m
20 Lắp đặt cút uPVC d=160mm 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->