Gói thầu: Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940694-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI TRƯỜNG LỘC
Tên gói thầu Gói thầu 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200940503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo nội dung quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 25/06/2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa, ngân sách xã và huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:51:00 đến ngày 2020-09-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,591,888,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 83,000,000 VNĐ ((Tám mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: ĐƯỜNG TUYẾN 1
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 5,2665 100m3
2 Đắp hoàn thiện rãnh bằng thủ công K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8978 100m3
3 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải (Bãi rác xã Quảng Nham) cự ly 1Km đầu bằng xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,252 100m3
4 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,252 100m3
5 Bê tông lót đáy rãnh M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,24 m3
6 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,178 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,709 tấn
8 Bê tông cốt thép rãnh thoát nước M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 81,2 m3
9 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh TN - ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0425 100m2
10 Thép tròn tấm nắp rãnh D=6-8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,186 tấn
11 Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,2384 tấn
12 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,18 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8 m2
14 Lắp tấm nắp rãnh TN đúc sẵn bằng cần cẩu P>50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 203 1cấu kiện
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7192 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6307 100m3
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 7,4201 100m2
B Hạng mục 2: ĐƯỜNG TUYẾN 2-1
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 3,1935 100m3
2 Đắp hoàn thiện rãnh bằng thủ công K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0153 100m3
3 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải (Bãi rác xã Quảng Nham) cự ly 1Km đầu bằng xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0462 100m3
4 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 2,0462 100m3
5 Bê tông lót đáy rãnh M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 16,8 m3
6 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,388 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,0817 tấn
8 Bê tông cốt thép rãnh thoát nước M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 84 m3
9 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh TN - ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0786 100m2
10 Thép tròn tấm nắp rãnh D=6-8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1925 tấn
11 Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,3201 tấn
12 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 21,9 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m2
14 Lắp tấm nắp rãnh TN đúc sẵn bằng cần cẩu P>50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 210 1cấu kiện
15 Đào phá mặt đường cũ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,25 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,25 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 103,25 m3
18 San đất bãi thải, máy ủi 110CV Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,0325 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,6281 100m3
20 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 3,938 100m2
21 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 78,76 m3
22 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 50 m2
23 Cắt khe bê tông dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,518 100m
C Hạng mục 3: ĐƯỜNG TUYẾN 2
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 41,5763 100m3
2 Đắp hoàn thiện rãnh bằng thủ công K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 8,4261 100m3
3 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải (Bãi rác xã Quảng Nham) cự ly 1Km đầu bằng xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,0548 100m3
4 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (2Km) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 32,0548 100m3
5 Bê tông lót đáy rãnh M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 152,5752 m3
6 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 57,9797 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 27,9875 tấn
8 Bê tông cốt thép rãnh thoát nước M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 762,876 m3
9 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh TN - ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 9,7954 100m2
10 Thép tròn tấm nắp rãnh D=8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,7477 tấn
11 Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 30,4221 tấn
12 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 198,93 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 75,6 m2
14 Lắp tấm nắp rãnh TN đúc sẵn bằng cần cẩu P>50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1.907 1cấu kiện
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 11,8084 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I) Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 5,8189 100m3
17 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 55,2747 100m2
D Hạng mục 4: ĐƯỜNG TUYẾN 2-1-1
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 0,8591 100m3
2 Đắp hoàn thiện rãnh bằng thủ công K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,2986 100m3
3 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải (Bãi rác xã Quảng Nham) cự ly 1Km đầu bằng xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5217 100m3
4 Vận chuyển đất đào còn thừa ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,5217 100m3
5 Bê tông lót đáy rãnh M100 đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 4,96 m3
6 Ván khuôn rãnh thoát nước Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,904 100m2
7 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9098 tấn
8 Bê tông cốt thép rãnh thoát nước M250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 24,8 m3
9 Ván khuôn thép tấm nắp rãnh TN - ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,3184 100m2
10 Thép tròn tấm nắp rãnh D=6-8mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,0568 tấn
11 Thép tròn tấm nắp rãnh D=10mm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9891 tấn
12 Bê tông CTM250 - Tấm nắp rãnh ĐS Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,47 m3
13 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,8 m2
14 Lắp tấm nắp rãnh TN đúc sẵn bằng cần cẩu P>50kg Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 62 1cấu kiện
15 Đào phá mặt đường cũ bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,88 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,88 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 28,88 m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,15 100m3
19 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,9466 100m2
20 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 18,93 m3
21 Cắt khe bê tông dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,1377 100m
E Hạng mục 5: ĐƯỜNG TUYẾN 2-2
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ<br/> đã được phê duyệt 78,48 m3
2 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải (Bãi rác xã Quảng Nham) cự ly 1Km đầu bằng xe ô tô Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7848 100m3 nguyên khai
3 Vận chuyển bê tông phá dỡ ra bãi thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,7848 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8866 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 1,031 100m3
6 Ni lông tái sinh Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 6,4426 100m2
7 Bê tông thường M250, đá 1x2 - Mặt đường <=20cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 128,76 m3
8 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,68 100m2
9 Cắt khe bê tông dày 17cm Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt 0,8184 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->