Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937829-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án xây dựng huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200928101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:11:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,044,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: NỀN MẶT ĐƯỜNG (TUYẾN CHÍNH + NÚT GIAO)
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 5,7588 100m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 65,0302 100m3 đất nguyên thổ
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 65,0302 100m3 đất nguyên thổ
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 65,0302 100m3 đất nguyên thổ/1km
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 65,0302 100m3 đất nguyên thổ/1km
6 San đất bãi thải Theo HS TKBVTC 65,0302 100m3
7 Đào nền đường - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 64,8752 100m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 46,8318 100m3
9 Đắp đất bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS TKBVTC 109,2743 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 371,8114 100m3
11 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo HS TKBVTC 55,664 100m3
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo HS TKBVTC 193,8823 100m2
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 193,8823 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC 193,8823 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 193,8823 100m2
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 34,7582 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC 56,3283 100m3
18 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 0,033 100m3
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HS TKBVTC 1,2485 100m3
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo HS TKBVTC 12,0114 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo HS TKBVTC 12,0114 100m2
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS TKBVTC 2,1621 100m3
23 Đào nền đường - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 2,1823 100m3 đất nguyên thổ
24 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 10,6484 100m3
25 Đắp đất bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 1,9455 100m3
26 Đắp đất bao taluy, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo HS TKBVTC 4,5395 100m3
27 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 14,3257 100m3 đất nguyên thổ
28 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 3,1342 100m3
29 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo HS TKBVTC 1.442,63 m3
30 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 384,161 m3
31 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 275,55 100m
32 Khối lượng mua đất để đắp K90 Theo HS TKBVTC 96,4091 100m3
33 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 22,5 100m
34 Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 17,6 100m
35 Cọc tre giằng Theo HS TKBVTC 3.120 m
36 Phên nứa Theo HS TKBVTC 2.450 m2
37 Thép D6 giằng ngang Theo HS TKBVTC 114,219 kg
38 Đắp bao tải đất (đất tận dụng) Theo HS TKBVTC 1.225 m3
39 Đào xúc đất thanh thải bờ vây - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 12,25 100m3 đất nguyên thổ
40 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 12,25 100m3 đất nguyên thổ
41 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 12,25 100m3 đất nguyên thổ/1km
42 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 12,25 100m3 đất nguyên thổ/1km
43 San đất bãi thải Theo HS TKBVTC 12,25 100m3
B HM: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 22 cái
2 Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 22 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo HS TKBVTC 7 cái
4 Mua biển phản quang chữ nhật Theo HS TKBVTC 25,2 m2
5 Mua cột biển báo ĐK 90mm Theo HS TKBVTC 127,14 m
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 7,2 m3
7 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 8,343 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,7759 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 1,1124 100m2
10 Sơn bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HS TKBVTC 158,208 1m2
11 Thi công cọc tiêu BTCT Theo HS TKBVTC 309 cái
12 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 21,939 m3
13 Tấm phản quang KT 15x6 cm gắn cọc tiêu Theo HS TKBVTC 309 tấm
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo HS TKBVTC 391,648 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Theo HS TKBVTC 157,5 m2
16 Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa Theo HS TKBVTC 535 viên
17 Cục tôn di động Theo HS TKBVTC 68 cái
18 Tấm sóng KT : 3320x310x3mm mạ kẽm nhúng nóng) Theo HS TKBVTC 57 tấm
19 Tấm đầu, cuối khổ rộng 310x3mm Theo HS TKBVTC 6 tấm
20 cột ống thép D141x4x2000mm, bịt mũ đầu chỏm cầu Theo HS TKBVTC 66 trụ
21 Tiêu phản quang Theo HS TKBVTC 66 cái
22 Tấm nắp Theo HS TKBVTC 66 cái
23 Tấm thép đệm Theo HS TKBVTC 66 cái
24 Bu lông M20x220 Theo HS TKBVTC 66 bộ
25 Bu lông M16x35 Theo HS TKBVTC 412 bộ
26 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo HS TKBVTC 189 m
27 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 10,56 m3
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 53,46 1m3 đất nguyên thổ
29 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 42,9
C HM: THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 41 1 đoạn ống
2 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm (Tận dụng cống tạm thi công cống hộp) Theo HS TKBVTC 31 1 đoạn ống
3 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 1500mm Theo HS TKBVTC 26 1 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 201 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mm Theo HS TKBVTC 74 cái
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 28,0435 m3
7 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 162,42 100m
8 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 46,1053 m3
9 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HS TKBVTC 1,8489 100m2
10 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 87,915 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 1,826 100m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 13,436 m3
13 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HS TKBVTC 375,44 m
14 Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm Theo HS TKBVTC 71 mối nối
15 Nối ống bê tông - Đường kính 1500mm Theo HS TKBVTC 25 mối nối
16 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 5,5477 100m3 đất nguyên thổ
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,3979 100m3
18 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 8,9922 100m3
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HS TKBVTC 50,634 m3
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo HS TKBVTC 46,656 m3
21 Tháo dỡ cống cũ Theo HS TKBVTC 5 1 đoạn ống
22 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3 đất nguyên thổ/1km
24 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3 đất nguyên thổ/1km
25 San đá bãi thải Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3
26 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 11,232 m3
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 4,531 m3
28 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo HS TKBVTC 1,41 100m2
29 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 3,437 m3
30 Ván khuôn móng băng, Theo HS TKBVTC 0,0805 100m2
31 Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 24,82 m3
32 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 2,0614 tấn
33 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 1,4916 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS TKBVTC 3,2198 100m2
35 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,5m - Quy cách ống: 1000x1000mm Theo HS TKBVTC 17 1 đoạn ống
36 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo HS TKBVTC 59,67 m2
37 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 5,5058 m3
38 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0734 100m2
39 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 3,6705 m3
40 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 17,415 100m
41 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HS TKBVTC 93 m
42 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm Theo HS TKBVTC 16 mối nối
43 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 0,3664 100m3 đất nguyên thổ
44 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 1,3643 100m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo HS TKBVTC 31,4954 m3
46 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,315 100m3 đất nguyên thổ
47 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3 đất nguyên thổ/1km
48 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV Theo HS TKBVTC 0,9729 100m3 đất nguyên thổ/1km
49 San đá bãi thải Theo HS TKBVTC 0,315 100m3
50 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,62 m3
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,024 100m2
52 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 1,08 m3
53 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 3,168 m3
54 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 15,84 m2
55 Bê tông, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,5376 m3
56 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,08 100m2
57 Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 14,692 m3
58 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 85,0202 m2
59 Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,7878 m3
60 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,0652 tấn
61 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 0,0832 tấn
62 Lắp dựng cốt thép thang ga, Theo HS TKBVTC 0,0164 tấn
63 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HS TKBVTC 0,1508 100m2
64 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,512 m3
65 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,036 tấn
66 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0064 100m2
67 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 4,6421 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,0986 100m2
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 2,8787 m3
70 Mua Khung và nắp gang ga (85x85)cm tải trọng 40 tấn Theo HS TKBVTC 1 bộ
71 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,0663 100m2
72 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 1,59 m3
73 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<10mm Theo HS TKBVTC 0,0317 tấn
74 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, D>10mm Theo HS TKBVTC 0,1982 tấn
75 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo HS TKBVTC 17 1cấu kiện
76 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, Theo HS TKBVTC 93,245 m3
77 Mua bê tông thương phẩm M300, hệ số hao hụt 1.015 Theo HS TKBVTC 94,6437 m3
78 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 12,4115 m3
79 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 12,4115 m3
80 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,0135 tấn
81 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 11,1342 tấn
82 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm Theo HS TKBVTC 1,4567 tấn
83 Ván khuôn tường Theo HS TKBVTC 4,7844 100m2
84 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo HS TKBVTC 255,6426 m2
85 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo HS TKBVTC 19,14 m
86 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HS TKBVTC 0,0685 m2
87 Bitum chèn khe Theo HS TKBVTC 0,0152 m3
88 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 62,04 100m
89 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 5,8299 m3
90 Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 16,0637 m3
91 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 7,48 m3
92 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 7,48 m3
93 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,1213 tấn
94 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 1,1648 tấn
95 Ván khuôn tường Theo HS TKBVTC 0,7846 100m2
96 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 23,32 m2
97 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 35,8 100m
98 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT , M300, Theo HS TKBVTC 15,3163 m3
99 Mua bê tông thương phẩm M300, hệ số hao hụt 1.015 Theo HS TKBVTC 15,546 m3
100 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 6,5637 m3
101 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,0171 tấn
102 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 1,4441 tấn
103 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HS TKBVTC 1,7478 tấn
104 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật Theo HS TKBVTC 0,1267 100m2
105 Bitum chèn khe Theo HS TKBVTC 0,2239 m3
106 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 0,4042 100m3 đất nguyên thổ
107 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,08 100m3
108 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 2,5482 100m3
109 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,27 100m3
110 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m 1,25m3 - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 1,1 100m3 đất nguyên thổ
111 Đắp đất bờ vây, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC 2,775 100m3
112 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo HS TKBVTC 13 1 đoạn ống
113 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác Theo HS TKBVTC 8,097 tấn
114 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 8,097 tấn
115 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 8,097 tấn
116 Thanh thải bờ vây Theo HS TKBVTC 2,775 100m3 đất nguyên thổ
117 Tháo dỡ ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo HS TKBVTC 13 1 đoạn ống
118 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, (Bê tông thương phẩm) Theo HS TKBVTC 61,689 m3
119 Mua bê tông thương phẩm M300, hệ số hao hụt 1.015 Theo HS TKBVTC 64,7735 m3
120 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 7,875 m3
121 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 7,875 m3
122 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 10,2118 tấn
123 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, Theo HS TKBVTC 3,4879 100m2
124 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 222,083 m2
125 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo HS TKBVTC 10,96 m
126 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HS TKBVTC 0,039 m2
127 Bitum chèn khe Theo HS TKBVTC 0,009 m3
128 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 39,36 100m
129 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 5,83 m3
130 Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 12,105 m3
131 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 4,89 m3
132 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 4,89 m3
133 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,1213 tấn
134 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 0,9286 tấn
135 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, Theo HS TKBVTC 0,7574 100m2
136 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 23,32 m2
137 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 23,6 100m
138 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 3,0675 100m3 đất nguyên thổ
139 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,3879 100m3
140 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 4,7476 100m3
141 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,192 100m3
142 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 0,96 100m3 đất nguyên thổ
143 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC 0,45 100m3
144 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmTTC Theo HS TKBVTC 8 1 đoạn ống
145 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác Theo HS TKBVTC 4,796 tấn
146 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 4,796 tấn
147 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 4,796 tấn
148 Thanh thải bờ vây Theo HS TKBVTC 0,45 100m3 đất nguyên thổ
149 Tháo dỡ ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo HS TKBVTC 8 1 đoạn ống
150 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, Theo HS TKBVTC 306,099 m3
151 Mua bê tông thương phẩm M300, hệ số hao hụt 1.015 Theo HS TKBVTC 310,6905 m3
152 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 28,12 m3
153 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 28,12 m3
154 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, Theo HS TKBVTC 16,0768 tấn
155 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, Theo HS TKBVTC 16,808 tấn
156 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo HS TKBVTC 10,0411 100m2
157 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 481,669 m2
158 Băng cản nước Waterstop PVC V20 Theo HS TKBVTC 38,8 m
159 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HS TKBVTC 0,241 m2
160 Bitum chèn khe Theo HS TKBVTC 0,031 m3
161 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 140,62 100m
162 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 13,958 m3
163 Bê tông móng, rộng >300cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo HS TKBVTC 38,208 m3
164 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 19,586 m3
165 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 19,586 m3
166 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 0,1648 tấn
167 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm Theo HS TKBVTC 2,748 tấn
168 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo HS TKBVTC 1,2902 100m2
169 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HS TKBVTC 46,52 m2
170 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 98,56 100m
171 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 9,0236 100m3 đất nguyên thổ
172 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 1,0879 100m3
173 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 6,8586 100m3
174 San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HS TKBVTC 0,68 100m3
175 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất II Theo HS TKBVTC 3,76 100m3 đất nguyên thổ
176 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HS TKBVTC 2,76 100m3
177 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mmTTC Theo HS TKBVTC 10 1 đoạn ống
178 Sản xuất hệ sàn đạo sàn thao tác Theo HS TKBVTC 26,115 tấn
179 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 26,115 tấn
180 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo HS TKBVTC 26,115 tấn
181 Thanh thải bờ vây Theo HS TKBVTC 2,76 100m3 đất nguyên thổ
182 Tháo dỡ ống cống, đoạn ống dài 2,5m, ĐK 1000mm Theo HS TKBVTC 10 1 đoạn ống
D HM: HÀO KỸ THUẬT (1.2X1.0)M
1 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 10,83 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo HS TKBVTC 0,9569 100m2
3 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Theo HS TKBVTC 1,4826 tấn
4 mua thép L50x50x5 làm giá đỡ (hệ số hao hụt 1.025) Theo HS TKBVTC 331,0853 Kg
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,323 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo HS TKBVTC 0,323 tấn
7 Lắp đặt hào kỹ thuật Theo HS TKBVTC 17 1 đoạn ống
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường 2 lớp Theo HS TKBVTC 171,7 m2
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 5,36 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp Theo HS TKBVTC 0,1925 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép D<10mm Theo HS TKBVTC 0,6332 tấn
12 Lắp đặt nắp hào Theo HS TKBVTC 17 1cấu kiện
13 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo HS TKBVTC 5,06 m3
14 Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HS TKBVTC 0,1281 100m2
15 Bitum chèn khe Theo HS TKBVTC 0,5032 m3
16 Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo HS TKBVTC 6,43 m3
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HS TKBVTC 0,0811 100m2
18 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 16,065 100m
19 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo HS TKBVTC 4,28 m3
20 Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo HS TKBVTC 0,96 m3
21 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo HS TKBVTC 4,8 m2
22 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo HS TKBVTC 0,4725 100m3 đất nguyên thổ
23 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo HS TKBVTC 0,2654 100m3
E HM: ĐẢO BẢO GIAO THÔNG TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1 Lắp đặt hàng rào tôn Theo HS TKBVTC 275 m
2 Đèn báo hiệu Theo HS TKBVTC 92 Cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 18 cái
4 Mua biển phản quang tam giác cạnh 90cm Theo HS TKBVTC 3,06 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật Theo HS TKBVTC 18 cái
6 Mua biển phản quang chữ nhật Theo HS TKBVTC 4,2493 m2
7 Mua cột biển báo ĐK 90mm Theo HS TKBVTC 34,7922 m
8 Nhân công điều tiết giao thông Theo HS TKBVTC 90 ca
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 5%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->