Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (điều chỉnh dự án)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200926395-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (điều chỉnh dự án)
Số hiệu KHLCNT 20200926028
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 16:32:00 đến ngày 2020-09-25 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,116,477,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả theo chương V 0,3537 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 1,6926 Tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm Mô tả theo chương V 0,0148 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (thép tấm đầu cọc) Mô tả theo chương V 0,3109 Tấn
5 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả theo chương V 12 Mối nối
6 Thép nối cọc (thép L40x4) Mô tả theo chương V 0,0485 Tấn
7 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả theo chương V 1,1106 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 1x2, mác 300 Mô tả theo chương V 16,506 M3
9 Ép cọc BTCT cọc 30x30cm Mô tả theo chương V 1,872 100M
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) Mô tả theo chương V 0,648 M3
11 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,1011 100M3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0502 100M3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,2352 100M2
14 SXLD cốt thép móng - Đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,1569 Tấn
15 SXLD cốt thép móng - Đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 0,1705 Tấn
16 Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng <= 250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 0,972 M3
17 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 4,116 M3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn đà kiềng Mô tả theo chương V 0,3048 100M2
19 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,0615 Tấn
20 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,3437 Tấn
21 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 0,783 M3
22 Bê tông đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 3,636 M3
23 Xây tường gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày <=30cm, h<=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,256 M3
24 Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,2828 100M3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 0,5656 100M2
26 SXLD cốt thép sàn trệt, Đường kính <=10mm, h<=16m Mô tả theo chương V 0,1313 Tấn
27 Bê tông nền, đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 8,484 M3
28 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m Mô tả theo chương V 0,4416 100M2
29 SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,0646 Tấn
30 SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,3446 Tấn
31 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V 2,088 M3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m Mô tả theo chương V 0,2288 100M2
33 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,1392 Tấn
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,5802 Tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V 3,711 M3
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,8094 100M2
37 SXLD cốt thép sàn mái, Đường kính <=10mm, h<=16m Mô tả theo chương V 0,7499 Tấn
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V 8,885 M3
39 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,2805 Tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,2805 Tấn
41 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả theo chương V 0,0208 100M2
42 SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,0128 Tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 0,208 M3
44 Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 0,2442 M3
45 Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 tam cấp, Chiều dày <= 30cm, cao <= 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,1167 M3
46 Trát ngoài tam cấp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,237 M2
47 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp Mô tả theo chương V 3,72 M2
48 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, Chiều dày 180mm- Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,4332 M3
49 Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, Chiều dày 80mm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,7504 M3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V 110,83 M2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V 110,795 M2
52 Trát trần - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,42 M2
53 Trát sê nô, dày 2cm - Vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 74,62 M2
54 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 39,522 M2
55 Trát trụ cột nhà tiếp dân, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 30,87 M2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả theo chương V 110,83 M2
57 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả theo chương V 110,795 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 191,432 M2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 302,227 M2
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 110,83 M2
61 Đắp phào đơn - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 83,6 Mét
62 Láng nền nhà, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 49,01 M2
63 Lát nền nhà, gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 43,69 M2
64 Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 5,32 M2
65 Lát bậc gạch cửa bằng đá Granite Mô tả theo chương V 0,62 M2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả theo chương V 5,112 M2
67 Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm Mô tả theo chương V 17,28 M2
68 Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm Mô tả theo chương V 1,128 M2
69 Công tác ốp đá chẻ vào tường Mô tả theo chương V 21,65 M2
70 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả theo chương V 0,58 100M2
71 CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) Mô tả theo chương V 16,2 M2
72 CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm + phụ kiện Mô tả theo chương V 7,97 M2
73 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm + phụ kiện Mô tả theo chương V 16,2 M2
74 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả theo chương V 1 Bộ
75 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả theo chương V 1 Cái
76 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Bộ
77 Lắp đặt chậu lavabo + vòi Mô tả theo chương V 1 Bộ
78 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện Mô tả theo chương V 2 Bộ
79 Lắp đặt gương soi Mô tả theo chương V 1 Cái
80 Lắp đặt kệ kính Mô tả theo chương V 1 Cái
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm Mô tả theo chương V 0,5 100M
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 0,2 100M
83 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 0,5 100M
84 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,2 100M
B NHÀ XE HAI BÁNH
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,5998 100M3
2 Đào đất đà kiềng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,0328 100M3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,4217 100M3
4 Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, 25cây/m2 Mô tả theo chương V 18,72 100M
5 Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 2,197 M3
6 Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày <=30cm, h<=4m - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,648 M3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,1248 100M2
8 Bê tông móng đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 4,68 M3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,0364 Tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính = 18mm Mô tả theo chương V 0,4139 Tấn
11 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m Mô tả theo chương V 0,4628 100M2
12 Bê tông cột đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 2,288 M3
13 SXLD cốt thép cột, Đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,05 Tấn
14 SXLD cốt thép cột, Đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 0,1853 Tấn
15 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 0,759 M3
16 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,1057 Tấn
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,2842 Tấn
18 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,648 M3
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,586 100M2
20 Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 3,712 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả theo chương V 0,1803 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả theo chương V 0,0574 Tấn
23 SXLD, tháo dỡ ván khuôn ram dốc Mô tả theo chương V 0,1162 100M2
24 Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 Mô tả theo chương V 0,2352 100M3
25 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 1,296 100M2
26 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 Mô tả theo chương V 18,036 M3
27 Xây tường gạch ống 8x8x18, Chiều dày <=10cm, h<=4m, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 6,3752 M3
28 Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 66,22 M2
29 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 105,9 M2
30 Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 32,24 M2
31 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 22,02 M2
32 Bả bằng matít vào tường ngoài Mô tả theo chương V 66,2 M2
33 Bả bằng ma tít vào tường trong Mô tả theo chương V 105,9 M2
34 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 54,26 M2
35 Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 66,22 M2
36 Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 105,9 M2
37 Sản xuất vì kèo thép Mô tả theo chương V 0,47 Tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép Mô tả theo chương V 0,47 Tấn
39 Sản xuất xà gồ, giằng thép Mô tả theo chương V 0,596 Tấn
40 Lắp dựng xà gồ, giằng thép Mô tả theo chương V 0,596 Tấn
41 CCLD thép tấm chân cột Mô tả theo chương V 13 Tấm
42 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả theo chương V 133,801 M2
43 Lợp mái tôn mạu màu 0.45mm Mô tả theo chương V 1,351 100M2
44 Lăn rulo tạo nhám nền nhà xe Mô tả theo chương V 128 M2
45 CCLD máng xối Mô tả theo chương V 32,4 Md
46 Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) Mô tả theo chương V 9,1 M2
47 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote Mô tả theo chương V 1 Bộ
C NHÀ CÔNG VỤ
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Mô tả theo chương V 0,5306 Tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 2,539 Tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm Mô tả theo chương V 0,0222 Tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (thép tấm đầu cọc) Mô tả theo chương V 0,4663 Tấn
5 Nối cọc BTCT 30x30cm Mô tả theo chương V 18 Mối nối
6 Thép nối cọc (thép L45x5) Mô tả theo chương V 0,0728 Tấn
7 Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột Mô tả theo chương V 1,6641 100M2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 1x2, mác 300 Mô tả theo chương V 24,759 M3
9 Ép cọc BTCT cọc 30x30cm Mô tả theo chương V 2,808 100M
10 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) Mô tả theo chương V 1,134 M3
11 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,1422 100M3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0732 100M3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả theo chương V 0,4536 100M2
14 SXLD cốt thép móng - Đường kính <=10mm Mô tả theo chương V 0,2799 Tấn
15 SXLD cốt thép móng - Đường kính <=18mm Mô tả theo chương V 0,2949 Tấn
16 Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 0,729 M3
17 Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 6,174 M3
18 Đào đất đà kiềng đất cấp I Mô tả theo chương V 6,381 M3
19 Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 Mô tả theo chương V 1,83 M3
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,732 100M2
21 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,171 Tấn
22 SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,9503 Tấn
23 Bê tông đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 8,696 M3
24 Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày <=30cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 7,812 M3
25 Đắp cát nền, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 1,1693 100M3
26 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả theo chương V 1,6704 100M2
27 SXLD cốt thép sàn trệt, Đường kính <=10mm, h <=16m Mô tả theo chương V 0,382 Tấn
28 Bê tông nền đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 16,704 M3
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,846 100M2
30 SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,2105 Tấn
31 SXLD cốt thép cột, cổ cột. Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,7568 Tấn
32 Bê tông cột, cổ cột đá 1x2, Tiết diện cột, cổ cột = 0,1m2, cao <=4m - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 4,488 M3
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 1,2536 100M2
34 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=10mm, h<=4m Mô tả theo chương V 0,3101 Tấn
35 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=18mm, h<=4m Mô tả theo chương V 2,1386 Tấn
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 12,08 M3
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 2,221 100M2
38 SXLD cốt thép sàn mái, sê nô. Đường kính <=10mm, h<=16m Mô tả theo chương V 2,5255 Tấn
39 Bê tông sàn mái đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 20,344 M3
40 SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,1522 100M2
41 SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m Mô tả theo chương V 0,1145 Tấn
42 SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính > 10mm - Chiều cao = 4m Mô tả theo chương V 0,0476 Tấn
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 1,222 M3
44 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 18cm- Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 46,5677 M3
45 Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 8cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,902 M3
46 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,323 M3
47 Trát trụ cột mặt ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 1,8 M2
48 Trát trụ cột mặt trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 19,62 M2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V 456,398 M2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả theo chương V 338,816 M2
51 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 77,56 M2
52 Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 11,22 M2
53 Trát trần - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 221,86 M2
54 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 95,8 Mét
55 Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.75kg/m2) Mô tả theo chương V 61,95 M2
56 Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà Mô tả theo chương V 420,738 M2
57 Bả bằng matít vào tường trong nhà Mô tả theo chương V 257,536 M2
58 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 343,14 M2
59 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 546,838 M2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 510,236 M2
61 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 12,74 M2
62 Công tác ốp đá chẻ vào chân tường Mô tả theo chương V 37,196 M2
63 Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 151,22 M2
64 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 140,18 M2
65 Lát gạch cửa đi bằng đá Granite Mô tả theo chương V 1,25 M2
66 Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 12,88 M2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả theo chương V 19,0212 M2
68 Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 46,08 M2
69 Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm Mô tả theo chương V 2,34 M2
70 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Mô tả theo chương V 1,977 100M2
71 Sản xuất xà gồ thép Mô tả theo chương V 0,714 Tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả theo chương V 0 Tấn
73 CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện Mô tả theo chương V 18,55 M2
74 CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện Mô tả theo chương V 21,72 M2
75 CCLD khung sắt bảo vệ Mô tả theo chương V 21,72 M2
76 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả theo chương V 4 Cái
77 Lắp đặt chậu lavabo + vòi Mô tả theo chương V 4 Bộ
78 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Mô tả theo chương V 4 Bộ
79 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả theo chương V 4 Bộ
80 Lắp đặt chậu rửa inox + phụ kiện Mô tả theo chương V 1 Bộ
81 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm Mô tả theo chương V 1,5 100M
82 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm Mô tả theo chương V 1 100M
83 Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm Mô tả theo chương V 0,5 100M
84 Xây tường bếp ăn gạch không nung 4x8x18, Chiều dày = 10cm, Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 0,432 M3
85 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 9 M2
86 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg Mô tả theo chương V 2 Cái
87 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả theo chương V 16,74 M2
88 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại Mô tả theo chương V 1,96 M2
D PHẦN CẤP NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I Mô tả theo chương V 39,6 M3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả theo chương V 30,6618 M3
3 Xây gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm M75 làm dấu Mô tả theo chương V 2,2 M3
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Mô tả theo chương V 0,7 100M
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m Mô tả theo chương V 0,4 100M
6 Lắp đặt co lơi PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 10 Cái
7 Lắp đặt co lơi PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn Mô tả theo chương V 3 Cái
8 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 34mm Mô tả theo chương V 2 Cái
9 Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm Mô tả theo chương V 2 Cái
10 CCLĐ máy bơm 2HP + phụ kiện Mô tả theo chương V 2 Bộ
E BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I Mô tả theo chương V 25,6107 M3
2 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,2561 100M3
3 Đóng cọc tràm, đường kính gốc 6-8cm, L=4m, đóng 25 cây/m2, Vào đất cấp I Mô tả theo chương V 8,41 100M
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,0825 100M3
5 Vét bùn đầu cừ Mô tả theo chương V 0,841 M3
6 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 Mô tả theo chương V 0,961 M3
7 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể Mô tả theo chương V 0,0232 100M2
8 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,0928 100M2
9 Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 1,682 M3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 1,16 M3
11 SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,432 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,0213 Tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,1534 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,3866 100M2
15 Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 4,364 M3
16 SXLD cốt thép bản nắp bể nước ngầm đk <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,2479 Tấn
17 CCLD nắp thăm bể bằng gang KT: 850x850 mm Mô tả theo chương V 1 Cái
18 Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp Mô tả theo chương V 0,0832 100M2
19 Bê tông bản nắp, tấm đan đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 0,853 M3
20 Trát tường thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 16,5 M2
21 Quét sika latex chống thấm bể nước ngầm (quét 2 nước) Mô tả theo chương V 24,99 M2
22 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 Mô tả theo chương V 24,99 M2
23 CCLD phao cơ Mô tả theo chương V 1 Cái
24 CCLD phao điện Mô tả theo chương V 1 Cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,6115 100M3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Mô tả theo chương V 1,4706 100M3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,2493 100M3
4 Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 Mô tả theo chương V 4,4995 M3
5 Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước <=250cm đá 1x2 M250 Mô tả theo chương V 3,136 M3
6 SXLD cốt thép hố ga đường kính <=10mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,0369 Tấn
7 SXLD cốt thép hố ga đường kính <=18mm h<=4m Mô tả theo chương V 0,4302 Tấn
8 Sản xuất thép góc 50x50x5 Mô tả theo chương V 0,6153 Tấn
9 Lắp dựng thép góc 50x50x5 Mô tả theo chương V 0,6153 Tấn
10 Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 Mô tả theo chương V 12,421 M3
11 Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 Mô tả theo chương V 89,7496 M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Mô tả theo chương V 0,048 100M2
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Mô tả theo chương V 2,1568 M3
14 Lắp dựng tấm đan Mô tả theo chương V 16 Cái
15 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm Mô tả theo chương V 2,02 100M
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 0,8325 100M3
17 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 0,2608 100M3
18 Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 100 Mô tả theo chương V 1,056 M3
19 SXLD cốt thép móng hầm tự hoại, hố ga - Đường kính = 10mm Mô tả theo chương V 0,0259 Tấn
20 SXLD cốt thép tấm đan, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 16m Mô tả theo chương V 0,0249 Tấn
21 Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 0,88 M3
22 Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 0,88 M3
23 Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 Mô tả theo chương V 0,1112 100M3
24 Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 2,7904 M3
25 Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả theo chương V 24,192 M3
26 Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 100 Mô tả theo chương V 39,52 M2
G CỔNG, HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả theo chương V 1,5659 100M3
2 Đóng cọc tràm L=4m, đk ngọn=30-50, đóng 25 cây/m2 Vào đất cấp I Mô tả theo chương V 46,08 100M
3 Vét bùn đầu cừ Mô tả theo chương V 4,608 M3
4 Đệm cát đầu cừ Mô tả theo chương V 5,7358 M3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả theo chương V 5,7358 M3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả theo chương V 0,5785 Tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,7159 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Mô tả theo chương V 0,4608 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 0,864 100M2
10 Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 15,84 M3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,1932 Tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả theo chương V 0,6254 Tấn
13 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 1,4088 100M2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả theo chương V 7,044 M3
15 Đào đất đà kiềng hàng rào Mô tả theo chương V 6,976 M3
16 Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 Mô tả theo chương V 2,616 M3
17 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, đan cổng, Đường kính = 10mm Mô tả theo chương V 0,7202 Tấn
18 SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính = 18mm Mô tả theo chương V 0,9903 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Mô tả theo chương V 1,1346 100M2
20 Bê tông đà kiềng, giằng tường hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 Mô tả theo chương V 12,1714 M3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 1,2669 100M3
22 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 Mô tả theo chương V 25,4624 M3
23 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 Mô tả theo chương V 8,979 M3
24 Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 (gạch không nung 4x8x18) Mô tả theo chương V 3,5649 M3
25 Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 (ốp cột trụ cổng gạch không nung 4x8x18) Mô tả theo chương V 6,6756 M3
26 Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 406,7828 M2
27 Trát trụ cột hàng rào, giằng tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Mô tả theo chương V 133,032 M2
28 Trát gờ chỉ vữa M75 Mô tả theo chương V 602,48 Mét
29 Miết mạch cột cổng - Tường gạch loại lõm Mô tả theo chương V 334,56 Mét
30 Trang trí đầu cột trụ hàng rào Mô tả theo chương V 68 Cái
31 Trang trí đầu cột, cắt gioang trang trí cột cổng Mô tả theo chương V 5 Cột
32 Bả bằng ma tít vào tường ngoài Mô tả theo chương V 406,7828 M2
33 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả theo chương V 133,032 M2
34 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 406,7828 M2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả theo chương V 133,032 M2
36 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (ốp đá granite kim sa đen) Mô tả theo chương V 2,7 M2
37 CCLD hàng rào khung sắt (cả sơn hoàn thiện) Mô tả theo chương V 416,52 M2
38 CCLĐ chông sắt hàng rào Mô tả theo chương V 1.320 M2
39 CCLD cửa cống sắt (cả sơn hoàn thiện) Mô tả theo chương V 37,9452 M2
40 Gắn chữ nổi bằng đồng tên trụ sở Mô tả theo chương V 1 Bộ
H PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN; NHÀ CÔNG VỤ; MẠNG ĐIỆN THOẠI + INTERNET + MÁNG CÁP; NHÀ LÀM VIỆC; CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ)
1 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng Mô tả theo chương V 5 bộ
3 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng Mô tả theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 50 m
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 100 m
6 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 100 m
7 Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line Mô tả theo chương V 1 hộp
8 Lắp đặt MCB 2P-40A Mô tả theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí âm trần 12W Mô tả theo chương V 1 bộ
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả theo chương V 10 cái
14 Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg Mô tả theo chương V 1 bộ
15 Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg Mô tả theo chương V 1 bộ
16 Đầu báo cháy khói Mô tả theo chương V 2 bộ
17 Nút ấn báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
18 Đèn chớp báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
19 Còi báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
20 Đèn báo cháy phòng Mô tả theo chương V 1 bộ
21 Kéo rải cáp đồng 1 lõi, cách điện PVC, CV-450/750V 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 75 m
22 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn (PVC) D20 Mô tả theo chương V 50 m
23 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả theo chương V 5 hộp
24 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 1 bảng
25 Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote Mô tả theo chương V 1 bộ
26 CCLĐ tủ điện âm tường 4 line Mô tả theo chương V 1 bộ
27 Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng Mô tả theo chương V 3 bộ
28 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 20 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 100 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 50 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 40 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm Mô tả theo chương V 20 m
33 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt công tác đôi Mô tả theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt MCB 2P-20A Mô tả theo chương V 1 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm Mô tả theo chương V 0,171 100m
38 Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm Mô tả theo chương V 18 cái
39 Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg Mô tả theo chương V 1 bộ
40 Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg Mô tả theo chương V 1 bộ
41 Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha sơn tĩnh điện 600x400x180 2 lớp cửa + phụ kiện Mô tả theo chương V 1 hộp
42 Lắp đặt MCB 2P-25A Mô tả theo chương V 4 cái
43 Lắp đặt MCB 3P-40A Mô tả theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả theo chương V 5 cái
46 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 8 cái
48 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 23 cái
49 Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng Mô tả theo chương V 5 bộ
50 Lắp đặt đèn lon âm trần D124 Mô tả theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt đèn áp trần hành lang Mô tả theo chương V 3 bộ
52 Lắp đặt quạt trần+ dimer Mô tả theo chương V 5 cái
53 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
54 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
55 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 100 m
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 100 m
57 Lắp đặt dây CV 6mm2 (dây nối đất) Mô tả theo chương V 50 m
58 Lắp đặt dây CV 10mm2 (dây nối đất) Mô tả theo chương V 20 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 203 m
60 Lắp đặt MCB 2P-32A Mô tả theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt MCB 1P-25A Mô tả theo chương V 2 cái
62 Lắp đặt MCB 1P-16A Mô tả theo chương V 7 cái
63 Lắp đặt MCB 1P-10A Mô tả theo chương V 4 cái
64 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả theo chương V 4 cái
66 Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả theo chương V 18 cái
67 Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m 18W Mô tả theo chương V 10 bộ
68 Lắp đặt đèn lon âm trần Mô tả theo chương V 4 bộ
69 Lắp đặt đèn áp trần hành lang Mô tả theo chương V 3 bộ
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần Mô tả theo chương V 5 cái
71 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
72 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 200 m
73 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả theo chương V 100 m
74 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả theo chương V 100 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả theo chương V 200 m
76 Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg Mô tả theo chương V 1 bộ
77 Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg Mô tả theo chương V 1 bộ
78 Đầu báo cháy khói Mô tả theo chương V 5 bộ
79 Nút ấn báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
80 Đèn chớp báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
81 Còi báo cháy Mô tả theo chương V 1 bộ
82 Đèn báo cháy phòng Mô tả theo chương V 4 bộ
83 Đèn chỉ dẫn thoát nạn Mô tả theo chương V 2 bộ
84 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả theo chương V 2 bộ
85 Kéo rải cáp đồng 1 lõi, cách điện PVC, CV-450/750V 1x1,5mm2 Mô tả theo chương V 150 m
86 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn (PVC) D20 Mô tả theo chương V 100 m
87 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm Mô tả theo chương V 20 hộp
88 Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả theo chương V 1 bảng
89 Phụ kiện PCCC Mô tả theo chương V 1
90 Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) Mô tả theo chương V 1 bộ
91 Lắp máng cáp sơn tĩnh định 100x150mm dày 1,5mm đặt nổi Mô tả theo chương V 200 m
92 Bộ phát wifi Mô tả theo chương V 6 hộp
93 Phụ kiện hệ thống mạng, điện thoại, âm thanh Mô tả theo chương V 1
94 CCLD ổ cắm điện thoại Mô tả theo chương V 29 cái
95 CCLĐ cáp điện thoại Mô tả theo chương V 1.000 m
96 CCLD ổ cắm Internet Mô tả theo chương V 29 cái
97 CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair Mô tả theo chương V 1.000 m
98 CC LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 kèm phụ kiện Mô tả theo chương V 1.000 m
99 CCLD Switch 24 Port Mô tả theo chương V 3 bộ
100 CCLD tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh Mô tả theo chương V 1 bộ
101 Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m Mô tả theo chương V 1 tủ
102 Lắp đặt ống đồng dẫn ga + ống bảo ôn Mô tả theo chương V 0,32 100m
103 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả theo chương V 0,54 100m
104 CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa Mô tả theo chương V 9 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống <=27 mm Mô tả theo chương V 350 m
106 Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 (dây tín hiệu) Mô tả theo chương V 350 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả theo chương V 150 m
108 Lắp đặt MCB 1P-20A Mô tả theo chương V 9 cái
109 Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I Mô tả theo chương V 4,224 m3
110 Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp II Mô tả theo chương V 5,12 100m
111 Đào rãnh đặt cáp, đất cấp I Mô tả theo chương V 34,2 m3
112 Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 Mô tả theo chương V 0,256 m3
113 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm Mô tả theo chương V 0,125 tấn
114 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ đèn Mô tả theo chương V 0,109 100m2
115 Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả theo chương V 1,456 m3
116 CCLD Bu lông M24x750 trụ đèn Mô tả theo chương V 8 cái
117 CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + phụ kiện Mô tả theo chương V 8 trụ
118 CCLD bóng đèn cao áp 150W Mô tả theo chương V 8 cái
119 Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x4,0 mm2 Mô tả theo chương V 180 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 Mô tả theo chương V 100 m
121 Kéo rải cáp đồng 4 lõi, cách điện PVC, lớp bảo vệ XPLE, CXV-0,6/1kV 4x10 mm2 Mô tả theo chương V 60 m
122 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm Mô tả theo chương V 100 m
123 Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x2,5 mm2 Mô tả theo chương V 110 m
124 Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, lớp bảo vệ XPLE, CXV-450/750V 2x10 mm2 Mô tả theo chương V 35 m
I SÂN ĐƯỜNG
1 Đào đất bó vỉa sân đường bằng thủ công Mô tả theo chương V 45,708 M3
2 Đắp đất bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả theo chương V 15,236 M3
3 Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M150 Mô tả theo chương V 11,72 M3
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bằng ván ép công nghiệp Mô tả theo chương V 2,93 100M2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 29,3 M3
6 Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả theo chương V 16,7 100M2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 Mô tả theo chương V 167 M3
8 Cắt ron nền bê tông Mô tả theo chương V 1.670 Mét
J THIẾT BỊ
1 Máy điều hoà nhiệt độ 9000 BTU Mô tả theo chương V 3 máy
2 Máy điều hoà nhiệt độ 12000 BTU Mô tả theo chương V 6 máy
3 Mành rèm cửa sổ Mô tả theo chương V 162 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->