Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (điều chỉnh dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200926395-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tòa án nhân dân thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp, lắp đặt trang thiết bị (điều chỉnh dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926028 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:32:00 đến ngày 2020-09-25 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,116,477,681 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,3537 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 1,6926 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Mô tả theo chương V | 0,0148 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (thép tấm đầu cọc) | Mô tả theo chương V | 0,3109 | Tấn |
| 5 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả theo chương V | 12 | Mối nối |
| 6 | Thép nối cọc (thép L40x4) | Mô tả theo chương V | 0,0485 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả theo chương V | 1,1106 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 16,506 | M3 |
| 9 | Ép cọc BTCT cọc 30x30cm | Mô tả theo chương V | 1,872 | 100M |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) | Mô tả theo chương V | 0,648 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,1011 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0502 | 100M3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,2352 | 100M2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng - Đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,1569 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng - Đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 0,1705 | Tấn |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng <= 250cm - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,972 | M3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,116 | M3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn đà kiềng | Mô tả theo chương V | 0,3048 | 100M2 |
| 19 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,0615 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,3437 | Tấn |
| 21 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2, - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,783 | M3 |
| 22 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,636 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày <=30cm, h<=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,256 | M3 |
| 24 | Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2828 | 100M3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 0,5656 | 100M2 |
| 26 | SXLD cốt thép sàn trệt, Đường kính <=10mm, h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,1313 | Tấn |
| 27 | Bê tông nền, đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,484 | M3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m | Mô tả theo chương V | 0,4416 | 100M2 |
| 29 | SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,0646 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,3446 | Tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,088 | M3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, Ván khuôn xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m | Mô tả theo chương V | 0,2288 | 100M2 |
| 33 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,1392 | Tấn |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,5802 | Tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,711 | M3 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,8094 | 100M2 |
| 37 | SXLD cốt thép sàn mái, Đường kính <=10mm, h<=16m | Mô tả theo chương V | 0,7499 | Tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,885 | M3 |
| 39 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2805 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,2805 | Tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,0208 | 100M2 |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,0128 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,208 | M3 |
| 44 | Bê tông lót móng tam cấp đá 4x6, Chiều rộng <=250cm - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,2442 | M3 |
| 45 | Xây tam cấp gạch thẻ không nung 4x8x18 tam cấp, Chiều dày <= 30cm, cao <= 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,1167 | M3 |
| 46 | Trát ngoài tam cấp, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,237 | M2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tam cấp | Mô tả theo chương V | 3,72 | M2 |
| 48 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, Chiều dày 180mm- Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,4332 | M3 |
| 49 | Xây tường gạch ống không nung 8x8x18, Chiều dày 80mm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,7504 | M3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo chương V | 110,83 | M2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo chương V | 110,795 | M2 |
| 52 | Trát trần - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,42 | M2 |
| 53 | Trát sê nô, dày 2cm - Vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 74,62 | M2 |
| 54 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 39,522 | M2 |
| 55 | Trát trụ cột nhà tiếp dân, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 30,87 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 110,83 | M2 |
| 57 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả theo chương V | 110,795 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 191,432 | M2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 302,227 | M2 |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 110,83 | M2 |
| 61 | Đắp phào đơn - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 83,6 | Mét |
| 62 | Láng nền nhà, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 49,01 | M2 |
| 63 | Lát nền nhà, gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 43,69 | M2 |
| 64 | Lát nền nhà vệ sinh, gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 5,32 | M2 |
| 65 | Lát bậc gạch cửa bằng đá Granite | Mô tả theo chương V | 0,62 | M2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả theo chương V | 5,112 | M2 |
| 67 | Ốp tường vệ sinh, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả theo chương V | 17,28 | M2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm | Mô tả theo chương V | 1,128 | M2 |
| 69 | Công tác ốp đá chẻ vào tường | Mô tả theo chương V | 21,65 | M2 |
| 70 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 0,58 | 100M2 |
| 71 | CCLD khung sắt bảo vệ cửa sổ (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 16,2 | M2 |
| 72 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 7,97 | M2 |
| 73 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 16,2 | M2 |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 80 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=34mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100M |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100M |
| B | NHÀ XE HAI BÁNH | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,5998 | 100M3 |
| 2 | Đào đất đà kiềng bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,0328 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,4217 | 100M3 |
| 4 | Đóng cọc tràm chiều dài L=4m, 25cây/m2 | Mô tả theo chương V | 18,72 | 100M |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,197 | M3 |
| 6 | Xây bó nền gạch thẻ 4x8x19, Chiều dày <=30cm, h<=4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,648 | M3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,1248 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,68 | M3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,0364 | Tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép móng - Đường kính = 18mm | Mô tả theo chương V | 0,4139 | Tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, Ván khuôn tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng - Chiều cao = 16m | Mô tả theo chương V | 0,4628 | 100M2 |
| 12 | Bê tông cột đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,288 | M3 |
| 13 | SXLD cốt thép cột, Đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,05 | Tấn |
| 14 | SXLD cốt thép cột, Đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 0,1853 | Tấn |
| 15 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,759 | M3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,1057 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đà kiềng, giằng tường, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,2842 | Tấn |
| 18 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,648 | M3 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,586 | 100M2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 3,712 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,1803 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, ram dốc, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả theo chương V | 0,0574 | Tấn |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn ram dốc | Mô tả theo chương V | 0,1162 | 100M2 |
| 24 | Đắp cát nền công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,9 | Mô tả theo chương V | 0,2352 | 100M3 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 1,296 | 100M2 |
| 26 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 250 | Mô tả theo chương V | 18,036 | M3 |
| 27 | Xây tường gạch ống 8x8x18, Chiều dày <=10cm, h<=4m, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 6,3752 | M3 |
| 28 | Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 66,22 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 105,9 | M2 |
| 30 | Trát trụ cột, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 32,24 | M2 |
| 31 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 22,02 | M2 |
| 32 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 66,2 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào tường trong | Mô tả theo chương V | 105,9 | M2 |
| 34 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 54,26 | M2 |
| 35 | Sơn ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 66,22 | M2 |
| 36 | Sơn trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 105,9 | M2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép | Mô tả theo chương V | 0,47 | Tấn |
| 39 | Sản xuất xà gồ, giằng thép | Mô tả theo chương V | 0,596 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép | Mô tả theo chương V | 0,596 | Tấn |
| 41 | CCLD thép tấm chân cột | Mô tả theo chương V | 13 | Tấm |
| 42 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả theo chương V | 133,801 | M2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạu màu 0.45mm | Mô tả theo chương V | 1,351 | 100M2 |
| 44 | Lăn rulo tạo nhám nền nhà xe | Mô tả theo chương V | 128 | M2 |
| 45 | CCLD máng xối | Mô tả theo chương V | 32,4 | Md |
| 46 | Cửa cuốn sơn tĩnh điện (gồm vật tư và nhân công) | Mô tả theo chương V | 9,1 | M2 |
| 47 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Mô tả theo chương V | 0,5306 | Tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 2,539 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc đường kính > 18 mm | Mô tả theo chương V | 0,0222 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg (thép tấm đầu cọc) | Mô tả theo chương V | 0,4663 | Tấn |
| 5 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Mô tả theo chương V | 18 | Mối nối |
| 6 | Thép nối cọc (thép L45x5) | Mô tả theo chương V | 0,0728 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc,cột | Mô tả theo chương V | 1,6641 | 100M2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 1x2, mác 300 | Mô tả theo chương V | 24,759 | M3 |
| 9 | Ép cọc BTCT cọc 30x30cm | Mô tả theo chương V | 2,808 | 100M |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép (đầu cọc) | Mô tả theo chương V | 1,134 | M3 |
| 11 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,1422 | 100M3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0732 | 100M3 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Mô tả theo chương V | 0,4536 | 100M2 |
| 14 | SXLD cốt thép móng - Đường kính <=10mm | Mô tả theo chương V | 0,2799 | Tấn |
| 15 | SXLD cốt thép móng - Đường kính <=18mm | Mô tả theo chương V | 0,2949 | Tấn |
| 16 | Bê tông lót móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,729 | M3 |
| 17 | Bê tông móng đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 6,174 | M3 |
| 18 | Đào đất đà kiềng đất cấp I | Mô tả theo chương V | 6,381 | M3 |
| 19 | Bê tông lót đà kiềng, đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,83 | M3 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,732 | 100M2 |
| 21 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,171 | Tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đà kiềng, Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,9503 | Tấn |
| 23 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 8,696 | M3 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày <=30cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 7,812 | M3 |
| 25 | Đắp cát nền, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 1,1693 | 100M3 |
| 26 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả theo chương V | 1,6704 | 100M2 |
| 27 | SXLD cốt thép sàn trệt, Đường kính <=10mm, h <=16m | Mô tả theo chương V | 0,382 | Tấn |
| 28 | Bê tông nền đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 16,704 | M3 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,846 | 100M2 |
| 30 | SXLD cốt thép cột, cổ cột, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,2105 | Tấn |
| 31 | SXLD cốt thép cột, cổ cột. Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,7568 | Tấn |
| 32 | Bê tông cột, cổ cột đá 1x2, Tiết diện cột, cổ cột = 0,1m2, cao <=4m - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 4,488 | M3 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 1,2536 | 100M2 |
| 34 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=10mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,3101 | Tấn |
| 35 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng, Đường kính <=18mm, h<=4m | Mô tả theo chương V | 2,1386 | Tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,08 | M3 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 2,221 | 100M2 |
| 38 | SXLD cốt thép sàn mái, sê nô. Đường kính <=10mm, h<=16m | Mô tả theo chương V | 2,5255 | Tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 20,344 | M3 |
| 40 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,1522 | 100M2 |
| 41 | SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 4m | Mô tả theo chương V | 0,1145 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép lanh tô, Đường kính > 10mm - Chiều cao = 4m | Mô tả theo chương V | 0,0476 | Tấn |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,222 | M3 |
| 44 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 18cm- Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,5677 | M3 |
| 45 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, Chiều dày 8cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,902 | M3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 4x8x18, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,323 | M3 |
| 47 | Trát trụ cột mặt ngoài, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 1,8 | M2 |
| 48 | Trát trụ cột mặt trong, Chiều dày trát 1,5cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 19,62 | M2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo chương V | 456,398 | M2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả theo chương V | 338,816 | M2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang dày 1cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 77,56 | M2 |
| 52 | Trát xà dầm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 11,22 | M2 |
| 53 | Trát trần - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 221,86 | M2 |
| 54 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường dày 1cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 95,8 | Mét |
| 55 | Quét sika membrane chống thấm sê nô (định mức 0.75kg/m2) | Mô tả theo chương V | 61,95 | M2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 420,738 | M2 |
| 57 | Bả bằng matít vào tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 257,536 | M2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 343,14 | M2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 546,838 | M2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 510,236 | M2 |
| 61 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,74 | M2 |
| 62 | Công tác ốp đá chẻ vào chân tường | Mô tả theo chương V | 37,196 | M2 |
| 63 | Láng nền, sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 151,22 | M2 |
| 64 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 140,18 | M2 |
| 65 | Lát gạch cửa đi bằng đá Granite | Mô tả theo chương V | 1,25 | M2 |
| 66 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 12,88 | M2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả theo chương V | 19,0212 | M2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường nhà vệ sinh gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 46,08 | M2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào viền tường nhà vệ sinh gạch 120x300mm | Mô tả theo chương V | 2,34 | M2 |
| 70 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Mô tả theo chương V | 1,977 | 100M2 |
| 71 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0,714 | Tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả theo chương V | 0 | Tấn |
| 73 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 18,55 | M2 |
| 74 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực 8mm + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 21,72 | M2 |
| 75 | CCLD khung sắt bảo vệ | Mô tả theo chương V | 21,72 | M2 |
| 76 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả theo chương V | 4 | Cái |
| 77 | Lắp đặt chậu lavabo + vòi | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả theo chương V | 4 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu rửa inox + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=27mm | Mô tả theo chương V | 1,5 | 100M |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=90mm | Mô tả theo chương V | 1 | 100M |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa , đường kính ống d=114mm | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100M |
| 84 | Xây tường bếp ăn gạch không nung 4x8x18, Chiều dày = 10cm, Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 0,432 | M3 |
| 85 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 9 | M2 |
| 86 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,74 | M2 |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 mặt bệ các loại | Mô tả theo chương V | 1,96 | M2 |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy Đất cấp I | Mô tả theo chương V | 39,6 | M3 |
| 2 | Đắp cát móng đường ống | Mô tả theo chương V | 30,6618 | M3 |
| 3 | Xây gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm M75 làm dấu | Mô tả theo chương V | 2,2 | M3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 32mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Mô tả theo chương V | 0,7 | 100M |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đk 25mm bằng măng sông, đoạn ống dài 8m | Mô tả theo chương V | 0,4 | 100M |
| 6 | Lắp đặt co lơi PPR đk 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co lơi PPR đk 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả theo chương V | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 34mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm | Mô tả theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | CCLĐ máy bơm 2HP + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 2 | Bộ |
| E | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng Rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 25,6107 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,2561 | 100M3 |
| 3 | Đóng cọc tràm, đường kính gốc 6-8cm, L=4m, đóng 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Mô tả theo chương V | 8,41 | 100M |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,0825 | 100M3 |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V | 0,841 | M3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,961 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đáy bể | Mô tả theo chương V | 0,0232 | 100M2 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,0928 | 100M2 |
| 9 | Bê tông móng rộng > 250cm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 1,682 | M3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 1,16 | M3 |
| 11 | SXLD cốt thép tường đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,432 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,0213 | Tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,1534 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,3866 | 100M2 |
| 15 | Bê tông tường dày <=45cm h<=4m đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 4,364 | M3 |
| 16 | SXLD cốt thép bản nắp bể nước ngầm đk <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,2479 | Tấn |
| 17 | CCLD nắp thăm bể bằng gang KT: 850x850 mm | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,0832 | 100M2 |
| 19 | Bê tông bản nắp, tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 0,853 | M3 |
| 20 | Trát tường thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 16,5 | M2 |
| 21 | Quét sika latex chống thấm bể nước ngầm (quét 2 nước) | Mô tả theo chương V | 24,99 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Mô tả theo chương V | 24,99 | M2 |
| 23 | CCLD phao cơ | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| 24 | CCLD phao điện | Mô tả theo chương V | 1 | Cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,6115 | 100M3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m Bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1,4706 | 100M3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,2493 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót hố ga, đáy cống đá 4x6 M100 | Mô tả theo chương V | 4,4995 | M3 |
| 5 | Bê tông móng hố ga, rãnh thoát nước <=250cm đá 1x2 M250 | Mô tả theo chương V | 3,136 | M3 |
| 6 | SXLD cốt thép hố ga đường kính <=10mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,0369 | Tấn |
| 7 | SXLD cốt thép hố ga đường kính <=18mm h<=4m | Mô tả theo chương V | 0,4302 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thép góc 50x50x5 | Mô tả theo chương V | 0,6153 | Tấn |
| 9 | Lắp dựng thép góc 50x50x5 | Mô tả theo chương V | 0,6153 | Tấn |
| 10 | Xây móng gạch không nung 4x8x18 chiều dầy <=30cm M75 | Mô tả theo chương V | 12,421 | M3 |
| 11 | Trát tường trong chiều dày trát 2cm vữa M75 | Mô tả theo chương V | 89,7496 | M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Mô tả theo chương V | 0,048 | 100M2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo chương V | 2,1568 | M3 |
| 14 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả theo chương V | 16 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính 400mm, đoạn ống dài 2m nối bằng phương pháp xảm | Mô tả theo chương V | 2,02 | 100M |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 0,8325 | 100M3 |
| 17 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 0,2608 | 100M3 |
| 18 | Bê tông hầm tự hoại, hố ga đá 1x2, Chiều rộng = 250cm - Vữa mác 100 | Mô tả theo chương V | 1,056 | M3 |
| 19 | SXLD cốt thép móng hầm tự hoại, hố ga - Đường kính = 10mm | Mô tả theo chương V | 0,0259 | Tấn |
| 20 | SXLD cốt thép tấm đan, Đường kính = 10mm - Chiều cao = 16m | Mô tả theo chương V | 0,0249 | Tấn |
| 21 | Bê tông nền hầm tự hoại đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,88 | M3 |
| 22 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,88 | M3 |
| 23 | Đắp cát công trình, Máy đầm cóc - Độ chặt K = 0,90 | Mô tả theo chương V | 0,1112 | 100M3 |
| 24 | Xây tường gạch thẻ không nung 4x8x18, Chiều dày = 10cm, cao = 4m - Vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 2,7904 | M3 |
| 25 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả theo chương V | 24,192 | M3 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu, Chiều dày 2cm - Vữa XM mác 100 | Mô tả theo chương V | 39,52 | M2 |
| G | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 1,5659 | 100M3 |
| 2 | Đóng cọc tràm L=4m, đk ngọn=30-50, đóng 25 cây/m2 Vào đất cấp I | Mô tả theo chương V | 46,08 | 100M |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả theo chương V | 4,608 | M3 |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả theo chương V | 5,7358 | M3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả theo chương V | 5,7358 | M3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả theo chương V | 0,5785 | Tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,7159 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Mô tả theo chương V | 0,4608 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 0,864 | 100M2 |
| 10 | Bê tông móng, cổ cột hàng rào đá 1x2, Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 15,84 | M3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,1932 | Tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả theo chương V | 0,6254 | Tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 1,4088 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, cổ cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả theo chương V | 7,044 | M3 |
| 15 | Đào đất đà kiềng hàng rào | Mô tả theo chương V | 6,976 | M3 |
| 16 | Bê tông lót đà kiềng đá 1x2 M150 | Mô tả theo chương V | 2,616 | M3 |
| 17 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, đan cổng, Đường kính = 10mm | Mô tả theo chương V | 0,7202 | Tấn |
| 18 | SXLD cốt thép đà kiềng, giằng tường hàng rào, Đường kính = 18mm | Mô tả theo chương V | 0,9903 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Mô tả theo chương V | 1,1346 | 100M2 |
| 20 | Bê tông đà kiềng, giằng tường hàng rào đá 1x2 - Vữa mác 250 | Mô tả theo chương V | 12,1714 | M3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 1,2669 | 100M3 |
| 22 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=30cm h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 25,4624 | M3 |
| 23 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dầy <=10cm h<=4m M75 | Mô tả theo chương V | 8,979 | M3 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19cm, dày <=30cm, vữa XM M75 (gạch không nung 4x8x18) | Mô tả theo chương V | 3,5649 | M3 |
| 25 | Xây cột, trụ gạch thẻ 4x8x19cm, cao <=4m, vữa XM M75 (ốp cột trụ cổng gạch không nung 4x8x18) | Mô tả theo chương V | 6,6756 | M3 |
| 26 | Trát tường rào, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 406,7828 | M2 |
| 27 | Trát trụ cột hàng rào, giằng tường dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả theo chương V | 133,032 | M2 |
| 28 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Mô tả theo chương V | 602,48 | Mét |
| 29 | Miết mạch cột cổng - Tường gạch loại lõm | Mô tả theo chương V | 334,56 | Mét |
| 30 | Trang trí đầu cột trụ hàng rào | Mô tả theo chương V | 68 | Cái |
| 31 | Trang trí đầu cột, cắt gioang trang trí cột cổng | Mô tả theo chương V | 5 | Cột |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài | Mô tả theo chương V | 406,7828 | M2 |
| 33 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả theo chương V | 133,032 | M2 |
| 34 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 406,7828 | M2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả theo chương V | 133,032 | M2 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox (ốp đá granite kim sa đen) | Mô tả theo chương V | 2,7 | M2 |
| 37 | CCLD hàng rào khung sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 416,52 | M2 |
| 38 | CCLĐ chông sắt hàng rào | Mô tả theo chương V | 1.320 | M2 |
| 39 | CCLD cửa cống sắt (cả sơn hoàn thiện) | Mô tả theo chương V | 37,9452 | M2 |
| 40 | Gắn chữ nổi bằng đồng tên trụ sở | Mô tả theo chương V | 1 | Bộ |
| H | PHẦN ĐIỆN (NHÀ BẢO VỆ TIẾP DÂN; NHÀ CÔNG VỤ; MẠNG ĐIỆN THOẠI + INTERNET + MÁNG CÁP; NHÀ LÀM VIỆC; CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt tủ điện âm tường 4 line | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-40A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí âm trần 12W | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đầu báo cháy khói | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Kéo rải cáp đồng 1 lõi, cách điện PVC, CV-450/750V 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 75 | m |
| 22 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn (PVC) D20 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả theo chương V | 5 | hộp |
| 24 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 25 | Cung cấp Mô tơ cửa cuốn + bình lưu điện + remote | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | CCLĐ tủ điện âm tường 4 line | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 40 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 33 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tác đôi | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả theo chương V | 0,171 | 100m |
| 38 | Lắp đặt co nhựa nối bằng phương pháp dán keo, D=90mm | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 39 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng 3 pha sơn tĩnh điện 600x400x180 2 lớp cửa + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1 | hộp |
| 42 | Lắp đặt MCB 2P-25A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB 3P-40A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 48 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 23 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 1 bóng | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn lon âm trần D124 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn áp trần hành lang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt trần+ dimer | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 55 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây CV 6mm2 (dây nối đất) | Mô tả theo chương V | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây CV 10mm2 (dây nối đất) | Mô tả theo chương V | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 203 | m |
| 60 | Lắp đặt MCB 2P-32A | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt MCB 1P-25A | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt MCB 1P-16A | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB 1P-10A | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m 18W | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn lon âm trần | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn áp trần hành lang | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt quạt điện-Quạt ốp trần | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 76 | Bình chữa cháy xách tay bằng C02 - 3kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 77 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC- 4kg | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 78 | Đầu báo cháy khói | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 79 | Nút ấn báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Đèn chớp báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 81 | Còi báo cháy | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 83 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 84 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 85 | Kéo rải cáp đồng 1 lõi, cách điện PVC, CV-450/750V 1x1,5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 86 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn (PVC) D20 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả theo chương V | 20 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | bảng |
| 89 | Phụ kiện PCCC | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 90 | Bộ dụng cụ phá dỡ khi có sự cố ( Rìu phá kính, kìm cộng lực, xà beng loại nhỏ) | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Lắp máng cáp sơn tĩnh định 100x150mm dày 1,5mm đặt nổi | Mô tả theo chương V | 200 | m |
| 92 | Bộ phát wifi | Mô tả theo chương V | 6 | hộp |
| 93 | Phụ kiện hệ thống mạng, điện thoại, âm thanh | Mô tả theo chương V | 1 | lô |
| 94 | CCLD ổ cắm điện thoại | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 95 | CCLĐ cáp điện thoại | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 96 | CCLD ổ cắm Internet | Mô tả theo chương V | 29 | cái |
| 97 | CCLĐ cáp mạng Internet Cat 5e-4pair | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 98 | CC LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D15 kèm phụ kiện | Mô tả theo chương V | 1.000 | m |
| 99 | CCLD Switch 24 Port | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 100 | CCLD tổng đài điện thoại 8 trung kế 48 máy nhánh | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 101 | Tủ kỹ thuật chứa moderm, tổng đài điện thoại bằng MDF kích thước 1,8x0,9x0,6m | Mô tả theo chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga + ống bảo ôn | Mô tả theo chương V | 0,32 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả theo chương V | 0,54 | 100m |
| 104 | CCLĐ giá đỡ cục nóng máy điều hòa | Mô tả theo chương V | 9 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống <=27 mm | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 106 | Lắp đặt dây điện CV 1x1,5mm2 (dây tín hiệu) | Mô tả theo chương V | 350 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả theo chương V | 150 | m |
| 108 | Lắp đặt MCB 1P-20A | Mô tả theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Đào móng trụ đèn, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 4,224 | m3 |
| 110 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc ngập đất <=2,5m đất cấp II | Mô tả theo chương V | 5,12 | 100m |
| 111 | Đào rãnh đặt cáp, đất cấp I | Mô tả theo chương V | 34,2 | m3 |
| 112 | Bê tông lót móng trụ đèn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,256 | m3 |
| 113 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng trụ đèn, đường kính <=18 mm | Mô tả theo chương V | 0,125 | tấn |
| 114 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng trụ đèn | Mô tả theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 115 | Bê tông móng, cổ cột đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả theo chương V | 1,456 | m3 |
| 116 | CCLD Bu lông M24x750 trụ đèn | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 117 | CCLD trụ đèn chiếu sáng cao áp loại 1 (L=10m) + phụ kiện | Mô tả theo chương V | 8 | trụ |
| 118 | CCLD bóng đèn cao áp 150W | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 119 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x4,0 mm2 | Mô tả theo chương V | 180 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D50 | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 121 | Kéo rải cáp đồng 4 lõi, cách điện PVC, lớp bảo vệ XPLE, CXV-0,6/1kV 4x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 60 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Mô tả theo chương V | 100 | m |
| 123 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, CVV-450/750V 2x2,5 mm2 | Mô tả theo chương V | 110 | m |
| 124 | Kéo rải cáp đồng 2 lõi, cách điện PVC, lớp bảo vệ XPLE, CXV-450/750V 2x10 mm2 | Mô tả theo chương V | 35 | m |
| I | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất bó vỉa sân đường bằng thủ công | Mô tả theo chương V | 45,708 | M3 |
| 2 | Đắp đất bó vỉa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả theo chương V | 15,236 | M3 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa, đá 1x2, M150 | Mô tả theo chương V | 11,72 | M3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa bằng ván ép công nghiệp | Mô tả theo chương V | 2,93 | 100M2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 29,3 | M3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm kẹp đất, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả theo chương V | 16,7 | 100M2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo chương V | 167 | M3 |
| 8 | Cắt ron nền bê tông | Mô tả theo chương V | 1.670 | Mét |
| J | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy điều hoà nhiệt độ 9000 BTU | Mô tả theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Máy điều hoà nhiệt độ 12000 BTU | Mô tả theo chương V | 6 | máy |
| 3 | Mành rèm cửa sổ | Mô tả theo chương V | 162 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi