Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200931351-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880862 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Quyết định số 157/QĐ-UBND ngày 15/7/2020 của UBND thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-11 17:09:00 đến ngày 2020-09-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,877,851,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1105 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7616 | 1m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2829 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3243 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7056 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,992 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0899 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5536 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1291 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4793 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3416 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0643 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8159 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3088 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9284 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6785 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 19 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9646 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4591 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2861 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2861 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2861 | 100m3/1km |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6267 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4804 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,28 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,82 | m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8989 | m3 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9392 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1994 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3393 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8993 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9515 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9702 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6138 | 100m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,7488 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,2392 | m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6622 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,8006 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0544 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3538 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6545 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3446 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0925 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,46 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 509,25 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,1938 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4378 | m2 |
| 52 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3345 | m3 |
| 53 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,0552 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8539 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6019 | 100m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,19 | m2 |
| 57 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0441 | m3 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2538 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1035 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7501 | 100m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,01 | m2 |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,9431 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7206 | tấn |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 790,1408 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,7612 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,3394 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8415 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,8027 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5894 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8864 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1091 | m3 |
| 72 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4029 | m3 |
| 73 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1356 | m3 |
| 74 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9931 | m3 |
| 75 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9125 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0709 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,661 | m2 |
| 79 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,185 | m2 |
| 80 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,555 | m2 |
| 81 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,4099 | m2 |
| 82 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,7454 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,604 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,63 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,04 | m |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,886 | m2 |
| 87 | Trát đắp các chi tiết cột khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 88 | Trát đắp biểu tượng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đắp chi tiết cột tròn trụ sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,94 | m |
| 91 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465,8759 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9068 | m2 |
| 94 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,42 | m2 |
| 95 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5096 | m2 |
| 96 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,412 | m2 |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5668 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,982 | m2 |
| 99 | Tạo rãnh thoát nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m |
| 100 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6984 | m2 |
| 101 | Tạo rãnh thoát nước WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m |
| 102 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,17 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,31 | m2 |
| 104 | Làm vách ngăn Compact HPL dày 12mm, phụ kiện Inox SU304 đồng bộ, chống nước hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao chống ẩm cả khung xương tôn định hình (Khoán trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8784 | m2 |
| 106 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3614 | m2 |
| 107 | Thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,0377 | kg |
| 108 | Bu lông M12: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 109 | Trụ thang thép tròn như thiết kế khoán gọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,935 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,289 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660,648 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278,882 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,4849 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,8955 | m2 |
| 116 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5767 | 1m3 |
| 117 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,323 | m3 |
| 118 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1545 | m3 |
| 119 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3684 | m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,4 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | m2 |
| 122 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4841 | m3 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 125 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | cái |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2874 | 100m3/1km |
| 128 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4199 | m3 |
| 129 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,986 | m2 |
| 130 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1944 | tấn |
| 131 | Bu lông M14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | cái |
| 132 | Lắp dựng thép D 16 (L200, L400, L700) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,7 | kg |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1944 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0736 | 1m2 |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3038 | 100m2 |
| 136 | Tôn úp nóc, úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 138 | Cút nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 139 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Đai giữ ống nhựa + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 142 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 143 | ống thoát nước nhựa D50 thoát tràn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,931 | 100m2 |
| 145 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9975 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4217 | 100m2 |
| 147 | Cửa đi+ sổ kính bằng khung thép liên kết kính dày 6,38mm+phụ kiện đặt mua sẵn , sơn tĩnh điện ( chưa có khoá ): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,95 | m2 |
| 148 | Khoá cửa + then cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 149 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,95 | m2 |
| 151 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,843 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,843 | m2 |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2484 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4026 | 1m2 |
| 156 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 157 | Cáp trục lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 158 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*6mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 159 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 160 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 161 | Dây đôi lõi đồng mềm CU/PVC 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 162 | Aptômát 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Aptômát 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 164 | AUTOMAT tép 2*16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 165 | Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 166 | Đèn gắn trần D300-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 167 | Đèn tuýp ốp trần D400-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 168 | Bộ đền hiên bóng compac 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 169 | Đèn tuýp ống 2*36/40W - 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bộ |
| 170 | Quạt trần Vinawin Bow -D1400mm + hộp số (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 171 | Hạt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 172 | Hạt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 174 | Mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 175 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 176 | Đế âm đơn lắp bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | hộp |
| 177 | Đế âm lắp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 178 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 179 | Mặt viền đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | hộp |
| 180 | Hộp nối dây kt 120*120*100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 181 | Hộp điện âm tường KT 550*400*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 183 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (Bao gồm giá đỡ + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | máy |
| 184 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 185 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | cái |
| 186 | Đầu cốt đồng M 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 188 | Gia công móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Dây thép treo cap D4 (Đỡ dây trục từ đầu nguồn về xà đón điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 190 | Gia công bộ xà đón điện bằng thép góc 50*50*5, L=700+sứ bướm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 191 | Gia công kim thu sét - D 18L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 193 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 195 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 196 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 197 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 199 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép dẹt 40*4 = 1,6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 200 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 201 | Thép L 63*63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,4 | kg |
| 202 | Bật thép D 8 L=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cái |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 204 | Đào rãnh tiếp địa , thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | 1m3 |
| 205 | Bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 206 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 207 | Hoá chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 208 | Bình cứu hỏa MFZ4-Bột BC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 209 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 210 | SWITCH - Vigor 16 cổng hoặc loại tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 211 | Bộ phát sóng WIFI 300mbs | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Dây mạng CAT- 5E (chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 213 | Dây nhảy mạng CAT - 5E (3m/dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 214 | Nút mạng OUTELET 1P( mặt + đế nổi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 215 | Đầu nối RJ 45 Connector ( đầu mạng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 216 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 217 | Tem đánh dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 218 | LĐ máng nhựa luồn SP 28x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 219 | Đinh vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 220 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 221 | Côn cút nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 222 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 223 | Tủ kim loại âm tường nối đầu cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 224 | Dây điện thoại chống nhiễu bọc PVC loại 2 đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 225 | Hạt điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Mặt + khung 1 lỗ+ đế nhựa âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 227 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 228 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 229 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 230 | Ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 231 | Ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 232 | Ống nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 233 | Ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 234 | Ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 235 | Ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 236 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 237 | Cút nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 238 | Cút nhựa PVC D90-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 239 | Cút nhựa PVC D42-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 240 | Cút nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 241 | Cút nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 242 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 245 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 247 | Cút nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 248 | Cút nhựa PPR D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 249 | Cút nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 250 | Cút nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Cút nhựa PVC D90x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 252 | Cút nhựa PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 253 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 254 | Côn nhựa PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 255 | Côn nhựa PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 256 | Măng sông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 258 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 259 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 260 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 261 | Kép nhựa D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 262 | Kép nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 263 | Kép nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 264 | Racco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 265 | Racco D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 266 | Racco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 267 | Tê nhựa PVC D110-90° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 268 | Tê nhựa PVC D110x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 269 | Tê nhựa PVC D90x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 270 | Tê nhựa PVC D110-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 271 | Tê nhựa PVC D90-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 272 | Tê nhựa PVC D42-135° | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 273 | Tê nhựa PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 274 | Tê nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 275 | Tê nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 276 | Tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 278 | Ống kiểm tra mặt bích D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 279 | Ống kiểm tra mặt bích D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 280 | Van gai D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 281 | Van gai D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 282 | Van gai D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 283 | Van gai D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 284 | Van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 285 | Vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 287 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 288 | Chậu rửa sứ Viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 289 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 290 | Vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 291 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 292 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 293 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 294 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 295 | Lắp đặt chậu rửa + thiết bị đi kèm (Khu gia công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 296 | Keo dán nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | tuýp |
| 297 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 298 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (80% đào máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1221 | 100m3 |
| 299 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (20% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0528 | 1m3 |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 301 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4308 | m3 |
| 302 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 303 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 304 | Lát gạch đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m2 |
| 305 | Láng bể nước dày 2 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2099 | m2 |
| 306 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,018 | m3 |
| 307 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6901 | m2 |
| 308 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,047 | m2 |
| 309 | Nắp tôn dày 1.5 ly có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 310 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 311 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 312 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | tấn |
| 313 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 314 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 315 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 316 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0876 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly 3km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | 100m3/1km |
| 319 | Đào đất chôn đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 1m3 |
| 320 | Đắp đất móng đường ống, cống bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 321 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 322 | Cút nhựa D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 323 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 324 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 325 | AUTOMAT 1 pha 15A. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 326 | Bảng điện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cỏi |
| 327 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 328 | Đế nhựa nổi ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 329 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 330 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| B | NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất III (80% KL) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7272 | 100m3 |
| 2 | Đào sửa móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,175 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8144 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1885 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9157 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0379 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,9652 | m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4818 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,564 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1497 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3821 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9487 | tấn |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2193 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7057 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3798 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6871 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6023 | 100m2 |
| 20 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0704 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9834 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3144 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,088 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,5 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1614 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5803 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | 100m2 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183 | cái |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,088 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,816 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 37 | Lát gạch chỉ đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | m2 |
| 38 | Láng bể nước dày 2 cm, VXM 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4974 | m2 |
| 39 | Xây bể chứa, gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5091 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,1684 | m2 |
| 41 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0783 | tấn |
| 44 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5369 | m3 |
| 46 | Xây bậc thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0545 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,8565 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,3693 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1377 | m3 |
| 50 | Xây thành sê nô bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6245 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,4622 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2036 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, thu hồi, cốn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,0267 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,4622 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,2036 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, thu hồi, cốn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,1003 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,2265 | m2 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1004 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,2265 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,1004 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,119 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,119 | m2 |
| 63 | Đắp chi tiết đầu trụ, chân trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | ck |
| 64 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,7 | m |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,48 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,18 | m |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,652 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,34 | m2 |
| 70 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40, tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7424 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,7424 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm, XM PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,5648 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT500x500mm, XM PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,6704 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x500mm, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,7536 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT120x500mm, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,844 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm, XM PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,5884 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm, XM PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7942 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, XM PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,056 | m2 |
| 79 | Ốp tường trụ, cột - KT300x600mm, XM PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,028 | m2 |
| 80 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,048 | m2 |
| 81 | Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.753,8022 | kg |
| 82 | Bu lông nở M12, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | cái |
| 83 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7538 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,904 | m2 |
| 85 | Sơn tĩnh điện vào thép hộp làm lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 731,969 | kg |
| 86 | Gia công lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3616 | m2 |
| 88 | Thép D8, L=120 hàn nối thanh thép hộp lam chắn nắng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2048 | kg |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m |
| 90 | Phễu thu + cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 91 | Cút nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 92 | Đai + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 93 | Ống tràn D60, l=300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 94 | Ống thoát lan can D25, l=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 95 | Tôn úp trên khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m |
| 96 | Nhôm nẹp ngoài khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,9 | m |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6536 | tấn |
| 98 | Bu lông M14, L=110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cái |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,752 | 1m2 |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6536 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m2 |
| 102 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2 | m |
| 103 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện, kính trắng an toàn dày 6,38mm (đầy đủ phụ kiện, không bao gồm khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,99 | m2 |
| 104 | Cửa khung nhôm, pano nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,83 | m2 |
| 106 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 107 | Vách kính khung nhôm, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m2 |
| 108 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,13 | m2 |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5004 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8749 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,64 | m2 |
| 112 | Thi công trần bằng tôn dầm trần thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 113 | Dầm trần thép hộp mạ kẽm 30x60x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,84 | kg |
| 114 | Tôn trần dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 115 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1567 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8035 | 100m2 |
| 117 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6171 | m3 |
| 118 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,211 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8965 | 100m2 |
| 120 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3662 | 100m2 |
| 121 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,728 | m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,325 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 1+2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,728 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,325 | m2 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2507 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5014 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4892 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4822 | tấn |
| 129 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,9399 | m3 |
| 130 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0836 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6435 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2124 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3232 | tấn |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9411 | tấn |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cốt 3.900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4896 | m2 |
| 136 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40, cốt 7.500+11.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0352 | m2 |
| 137 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cốt 3.900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,4896 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, cốt 7.500+11.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,0352 | m2 |
| 139 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,1693 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ sàn mái, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6274 | 100m2 |
| 141 | Ván khuôn gỗ sàn mái, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4099 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8516 | tấn |
| 143 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7371 | m2 |
| 144 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,9872 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,7371 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ, tầng 2+3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,9872 | m2 |
| 147 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,6289 | m2 |
| 148 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0596 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9464 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2978 | tấn |
| 151 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5533 | 100m2 |
| 152 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3297 | m2 |
| 153 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,3297 | m2 |
| 154 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 155 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6833 | tấn |
| 156 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9667 | 100m2 |
| 157 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,666 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,666 | m2 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,082 | m2 |
| 160 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 161 | Kéo rải cáp nguồn bọc CU/XLPE/PVC loại 4*10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 162 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 163 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 164 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 165 | Dây đôi mềm dẹt CU/PVC/PVC loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 166 | LĐ Aptomat loại 3 pha, A 125A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt các automat 3 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 168 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 169 | Hộp điện âm tường 550x400x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 170 | Hộp nối dây kích thước 120x120x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 171 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 172 | LĐ loại đèn tuýp cầu đôi 2x36/40W-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 173 | Đèn hiên bóng compact 11W chụp đầu đục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 174 | Đèn ốp trần D400-40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 175 | Đèn tuýp vòng gắn trần D400-22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 176 | Đèn gắn trần D300-20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 177 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 180 | Lắp đặt ô cắm đôi 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 181 | Đế âm đơn lắp bảng điện + automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | hộp |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 183 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 184 | Xà đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Vít + nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | cái |
| 186 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 187 | Đầu cốt M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Đầu cốt M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 189 | Dây thép văng mạ kẽm treo cáp D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 190 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 191 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 192 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 193 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 195 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 196 | Lắp đặt kim thu sét K1- Chiều dài kim 1,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt kim thu sét K2- Chiều dài kim 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 198 | ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 199 | Bật sắt D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | cỏi |
| 200 | LĐ ống nhựa, đk d =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 201 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 202 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 203 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | kg |
| 204 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | kg |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 214 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR đường kính 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR đường kính 25-20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt tê PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 222 | Lắp đặt tê PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PPR đường kính 50-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 226 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 228 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 229 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 230 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 231 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 232 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 233 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 234 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 236 | Lắp đặt kép nhựa PPR ren ngoài đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 237 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 242 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa PVC 110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 249 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê nhựa PVC 110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê nhựa 135 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 256 | Lắp đặt phễu thu INOX - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 257 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 258 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 259 | Lắp đặt van gai - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt van gai - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt van gai - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van gai - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 263 | Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt vòi gạt đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 265 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 266 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 267 | Lắp đặt vòi gật gù lắp cho chậu rửa sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 268 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 269 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 270 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | bộ |
| 271 | Lắp đặt xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 272 | Lắp đặt tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 273 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 274 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 275 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 276 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 277 | Đào đất chôn đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 278 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 279 | Keo dán ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 280 | Băng ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn báo thoát hiểm Exit 2 mặt có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bộ lưu nguồn điện 220V (ắc quy dự phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đế ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 10x2x0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 980 | m |
| 19 | Phụ kiện kèm theo ống nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Lắp đặt tiếp địa hệ thống báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 24 | Thử công nghệ báo cháy (chuyển giao công nghệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ht |
| 25 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Vít + nở (D3+D8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 27 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cuộn |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | 100m3 |
| 30 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 31 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 37 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D100x15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 59 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm động cơ đốt trong thiết bị chữa cháy dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 60 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 61 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt van góc chuyên dụng - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt van mặt bích một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt rọ hút một chiều - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 67 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cuộn |
| 68 | Ống vòi rồng D50 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 69 | Lăng phun D50*13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Khớp nối lăng vòi D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 71 | Hộp họng nước vách tường KT500x600x180mm (công đục tường lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 72 | Bình chữa cháy MFZ4 loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 73 | Giá kệ đặt bình cứu hỏa KT400x200x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà KT 800x500x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Ống vòi rồng D65 loại 20m/cuộn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 77 | Đầu khớp nối D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lăng phun D65*16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy loại 2 cửa D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 81 | Bu lông + Ecu M16x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 82 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 83 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 86 | Ghíp đồng đấu nối cáp máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 87 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7571 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5082 | m3 |
| 90 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3802 | m3 |
| 91 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0836 | m2 |
| 92 | Tấm nắp đạy hố van bằng thép tấm dày 2mm + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7015 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5469 | 100m3/1km |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,668 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,002 | m3 |
| 99 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2667 | 100m2 |
| 100 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,16 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7576 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7686 | m3 |
| 103 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,432 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7496 | 100m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9176 | m3 |
| 107 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9816 | m3 |
| 108 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 109 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,076 | m2 |
| 110 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,856 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5156 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9189 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 115 | Tấm tôn đậy nắp hố van, bể nước + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8K | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy: Q>=12.5L/S; H>=37.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Máy bơm động cơ đốt trong dự phòng có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 5 | Máy điều hòa không khí 2 chiều 9000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 6 | Máy bơm nước Q=2 lít/s H=48-54m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Bình nóng lạnh 30 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi