Gói thầu: Toàn bộ chi phí xây công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200932179-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần cầu cảng Miền Trung
Tên gói thầu Toàn bộ chi phí xây công trình
Số hiệu KHLCNT 20200928053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:54:00 đến ngày 2020-09-22 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,013,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,6468 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,2369 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,3234 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,297 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 14,555 100m3
6 Đào xúc đất lên phương tiên vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1.599,156 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,9916 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 15,9916 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 1,1085 m3
10 Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,2106 100m3
11 Đào khuôn đường, đất cấp III bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 2,828 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,5373 100m3
B MẶT ĐƯỜNG TUYẾN CHÍNH
1 Thi công mặt đường đá dăm TC lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 24,2886 100m2
2 Thi công mặt đường đá dăm TC lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật chương V 24,2886 100m2
3 Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 242,866 10m2
4 Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2, tưới bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 242,866 10m2
5 Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm TC dày 8cm Mô tả kỹ thuật chương V 20,19 100m2
6 Đá hộc ghép vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 79,7076 m3
C MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,7718 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 19,8515 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 18,91 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9694 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 41,22 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 48,09 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 1,145 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 96,18 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m Mô tả kỹ thuật chương V 6,41 100m2
10 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 47,63 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,2776 Tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,5805 100m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 458 cái
D CỐNG QUA ĐƯỜNG
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,881 m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,7374 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4812 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 4,32 m3
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,54 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 10,08 m3
10 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,8343 Tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0119 Tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3022 Tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 2,88 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật chương V 0,2107 100m2
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông. Mô tả kỹ thuật chương V 1,8522 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật chương V 17,04 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường đá Mô tả kỹ thuật chương V 10,48 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->