Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng huyện Lộc Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:16:00 đến ngày 2020-09-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,987,141,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Phá bỏ 03 phòng học cũ | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 1 | CT |
| B | 12 PHÒNG HỌC LẦU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 3,0144 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,168 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,616 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 53,6731 | m3 |
| 5 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,0312 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -0,9804 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,692 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10,694 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,376 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,5 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 79,4053 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,626 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7404 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,43 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,0831 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,657 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,5891 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,7762 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,515 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9109 | 100m3 |
| 21 | Mua đất cấp 3 đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,5 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,9109 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,7327 | 100m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37,944 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,8 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,87 | m3 |
| 27 | Cắt rôn nền hè | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 120 | m |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,424 | m2 |
| 29 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 105,424 | m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2396 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,1061 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,52 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3109 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2942 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6508 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7914 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,9465 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,3758 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4084 | tấn |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,678 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6893 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,8247 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7529 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,859 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2482 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2877 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5011 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6678 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2983 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5912 | tấn |
| 51 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,4057 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7232 | m3 |
| 53 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,7232 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 74,0373 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 81,0408 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng, gạch Block bê tông rỗng (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao<=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48,6609 | m3 |
| 57 | Ốp gạch Đất nung vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,6 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x400mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,296 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 661,735 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.158,992 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 414,115 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 422,54 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 350,084 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54,284 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,211 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 873,52 | m2 |
| 67 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 117,936 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,825 | m2 |
| 69 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,2 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,4 | m |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 818,28 | m2 |
| 72 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.812,207 | m2 |
| 73 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.657,043 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 653,215 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.816,035 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,76 | m2 |
| 77 | Sản xuất cửa đi khung sắt + bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80,64 | m2 |
| 78 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm, kính + Bông sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 155,52 | m2 |
| 79 | Sản xuất vách khung sắt kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,6 | m2 |
| 80 | Lắp kính trắng 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,44 | m2 |
| 81 | Lắp khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 82 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 248,76 | m2 |
| 83 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2738 | m2 |
| 84 | SXLD tay vịn lan can inox đk 90mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,05 | m |
| 85 | Sản xuất lan can | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2738 | tấn |
| 86 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,3661 | m2 |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6915 | tấn |
| 88 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,6915 | tấn |
| 89 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 694,7844 | m2 |
| 90 | Lợp mái ngói 22 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,5898 | 100m2 |
| 91 | Trừ li tô có trong định mức | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | -2,3813 | m3 |
| 92 | Máng xối | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,6 | m |
| 93 | Ngói úp nóc | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 170 | viên |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,749 | 100m |
| 97 | SXLD quả cầu chắn rác inox | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22 | Cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38 | cái |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 4 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ ba | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 200 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.200 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.400 | m |
| 17 | Ống ruột gà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.400 | m |
| 18 | Tủ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,168 | 100m3 |
| 20 | Cọc tiếp địa 2.4m d16mm + bu lon | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | SXLD kim thu sét INGESCO PDC h=5m, Rp=85m | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Hoá chất TaRaFILL | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15 | kg |
| 3 | Trụ kẽm STK d42*2mm L=5m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Giá đở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Cáp neo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra điện trở | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85 | m |
| E | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy Co2 loại 3kg | Đáp ứng theo <br/>yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy Co2 loại 8kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | bình |
| 3 | Bộ tiêu lệnh + nội quy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 4 | Bình chữa cháy xe đẩy 35kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi