Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200924240-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200922698 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự bổ sung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-10 11:19:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,194,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | THÁO DỠ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN BỘ KHU XỬ LÝ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ điện máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Nhân công tháo dỡ dây và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| C | PHÁ DỠ TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,406 | m3 |
| D | PHÁ DỠ HỆ THỐNG BỂ LỌC | |||
| 1 | Nhân công xả nước, dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống ống, van và phụ kiện ống thép tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,534 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,995 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ lan can thép tròn (bằng 60% công lắp dựng lan can sắt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,364 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,761 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,399 | m3 |
| E | PHÁ DỠ BỂ CHỨA NƯỚC (BỂ CHỨA SỐ 1 & SỐ 2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,538 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,953 | m3 |
| F | PHÁ DỠ TRẠM BƠM CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,426 | m3 |
| G | PHÁ DỠ TRẠM GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| H | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,23 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| I | PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt (bằng 60% công lắp dựng hoa sắt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,72 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,637 | m3 |
| J | PHÁ DỠ HÀNG RÀO ĐOẠN D~J | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,059 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | m3 |
| K | CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,641 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T.Vận chuyển đổ đi xa 14km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,641 | m3 |
| L | PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m |
| 2 | Thuê cừ larsen ( thời gian từ 1~3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.162,8 | m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcbằng chiều dài ép cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | 100m |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,166 | tấn |
| 6 | Thuê thép hình làm văng chống khung thép cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.166 | kg |
| 7 | Khấu hao vật liệu khi tháo dỡ hệ văng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,32 | kg |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,545 | m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,707 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,09 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,085 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,335 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển tiếp 14km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.047,335 | m3 |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,586 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,755 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | m2 |
| 16 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát lớp 2 hoàn thiện đánh màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,949 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,867 | m2 |
| N | PHẦN XÂY DỰNG BỂ CHỨA SỐ 1 | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,203 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,379 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,943 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,413 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,631 | m3 |
| 12 | Lắp đặt mạch ngừng V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,25 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,833 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,312 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,159 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,453 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,051 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,817 | m3 |
| 26 | Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,159 | m2 |
| 27 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,165 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,994 | m2 |
| 29 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát hoàn thiện có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,994 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,905 | m2 |
| 31 | Thang thăm bể D18 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | kg |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 33 | Nắp tôn đây hố thăm kt 770x770x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | PHẦN XÂY DỰNG BỂ CHỨA SỐ 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,425 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,828 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,171 | m3 |
| 8 | Lắp đặt mạch ngừng V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,25 | m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,265 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,875 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,299 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,795 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,118 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,535 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,39 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,94 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,988 | m2 |
| 24 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát hoàn thiện có đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,988 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,035 | m2 |
| 26 | Thang thăm bể D18 Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,875 | kg |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 28 | Nắp tôn đây hố thăm kt 770x770x0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| P | TRÊN KHU BỂ CHỨA SỐ 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,383 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | m3 |
| Q | Phần thân | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,691 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,122 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,461 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,991 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,42 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Bằng diện tích trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,461 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,731 | m2 |
| R | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 30x45cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | m2 |
| 3 | Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,221 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m2 |
| 5 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,133 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng 2 thanh thép hộp 50x100x2mm đỡ bồn nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,763 | m3 |
| S | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,326 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,919 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, diềm mái | 29,881 | m | |
| 11 | Máng nước Inox 304 kích thước 150x200x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,08 | m |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 2 cánh mở quay liền ô thoáng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 4 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| U | TRÊN KHU BỂ CHỨA SỐ 2 | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,73 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,728 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,998 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,852 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,728 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,85 | m2 |
| V | PHẦN NỀN SÀN | |||
| 1 | Lát gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 2 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | m3 |
| W | CÔNG TÁC THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 3 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 4 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | tấn |
| 7 | Cung cấp bu lông M16x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,222 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc, diềm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,916 | m |
| 11 | Máng nước Inox 304 kích thước 150x200x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,15 | m |
| X | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 2 cánh mở quay liền ô thoáng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| Y | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC TĐ-BN1, TĐ-BN2 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x300 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/15KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/4.5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/4.5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 40/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khởi động từ 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thanh cái đồng (10x3)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| Z | TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC TĐ-GK1, TĐ-GK2 | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x300 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/15KV | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/4.5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/4.5KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì 5a | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 7 | Biến dòng 40/5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt khởi động từ 3P 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút nhấn ON/OFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt khởi động sao tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x300 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A/25KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A/10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đồng thanh cái 10x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 6 | Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì (100x5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2 | 60 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (dùng cho tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dùng cho tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt Ống luồn điện gân xoắn HDPE D65/D50 đi trong mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| AB | CẤP ĐIỆN PHÒNG Ở VÀ PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150 tôn dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A/10KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A/6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A/6KV cho bình nóng lanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2m có chóa, 1 bóng T8, 1 x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m (bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đèn ốp trần 250x250 bóng 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Q=20m3, P=35W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 ống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 ống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 17 | Ống chờ điều hòa D60, L=0,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter ga thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 20 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 23 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| AC | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 5 | Cung cấp Bu lông M14x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| AD | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG ĐI DÂY CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,428 | m3 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 1000v |
| 5 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 7 | Lưới báo cáp rộng 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| AE | 3 HỐ GA TẠI MƯƠNG CÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| AF | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa (bao gồm siphon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Phụ kiện nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng (nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 14 | Bơm tăng áp 250w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Bơm tăng áp 125w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Rọ đồng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AG | HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PPR - D25 PN10 lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Măng sông ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Ống PPR - D25 PN16 nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Rắc co ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Ren ngoài PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| AH | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Măng sông ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Măng sông ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Măng sông ống nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê 90o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Côn thu uPVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Côn thu uPVC D63x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AI | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| 2 | Rải nilon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,28 | m |
| AJ | PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,569 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,353 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,828 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,428 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,48 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,703 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,183 | m2 |
| 21 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,82 | m2 |
| AK | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,152 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,497 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,461 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,736 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cấu kiện |
| AL | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ | |||
| 1 | ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Măng sông ống nhựa uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Măng sông ống nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Măng sông ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Tê nhựa uPVC 135o D140x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 135o D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa uPVC 135o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 10 | Cút nhựa uPVC 90o D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Côn thu uPVC D140x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Côn thu uPVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| AM | Phần cấp nước HDPE đấu nối giếng khoan | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN90 | 0,5 | 100m | |
| 2 | Nối góc ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Tê nhựa HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa nối góc ren ngoài D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Van khoa thép DN80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đầu nối bích DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đầu nối thẳng PE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AN | Phần nối thông 2 bể | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE DN140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Bích HDPE D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Bu lông M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AO | HỐ GA CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,042 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AP | Phần cấp nước PPR đấu nối khu vệ sinh và vòi rửa | |||
| 1 | Ống PPR - D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 2 | Ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa (bao gồm siphon) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AQ | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,897 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn. Vận chuyển đổ đi xa 14km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,958 | đ/m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,844 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,053 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,897 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi