Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200924240-02
Thời điểm đóng mở thầu 21/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Hà Nội
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200922698
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự bổ sung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-10 11:19:00 đến ngày 2020-09-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,194,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
B THÁO DỠ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN TOÀN BỘ KHU XỬ LÝ NƯỚC
1 Tháo dỡ tủ điện máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
2 Nhân công tháo dỡ dây và phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
C PHÁ DỠ TRẠM BƠM GIẾNG KHOAN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,406 m3
D PHÁ DỠ HỆ THỐNG BỂ LỌC
1 Nhân công xả nước, dọn dẹp mặt bằng, tháo dỡ hệ thống ống, van và phụ kiện ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 công
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,852 100m3
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,534 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,995 tấn
5 Tháo dỡ lan can thép tròn (bằng 60% công lắp dựng lan can sắt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,364 m2
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,761 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,399 m3
E PHÁ DỠ BỂ CHỨA NƯỚC (BỂ CHỨA SỐ 1 & SỐ 2)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,538 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,953 m3
F PHÁ DỠ TRẠM BƠM CẤP NƯỚC
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,426 m3
G PHÁ DỠ TRẠM GIẾNG KHOAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 m3
H PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
I PHÁ DỠ NHÀ KHO
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,88 m2
2 Tháo dỡ hoa sắt (bằng 60% công lắp dựng hoa sắt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,72 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,35 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,637 m3
J PHÁ DỠ HÀNG RÀO ĐOẠN D~J
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,059 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 m3
K CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
1 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,641 m3
2 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T.Vận chuyển đổ đi xa 14km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,641 m3
L PHẦN BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 100m
2 Thuê cừ larsen ( thời gian từ 1~3 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.162,8 m
3 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcbằng chiều dài ép cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 100m
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 tấn
5 Tháo dỡ các kết cấu thép, xà, dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,166 tấn
6 Thuê thép hình làm văng chống khung thép cừ larsen Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.166 kg
7 Khấu hao vật liệu khi tháo dỡ hệ văng chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,32 kg
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,545 m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,707 100m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,09 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,705 100m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,085 100m3
13 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,335 m3
14 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TVận chuyển tiếp 14km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,335 m3
M BỂ PHỐT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,586 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 m3
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,636 m3
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 m3
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
15 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 m2
16 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát lớp 2 hoàn thiện đánh màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,949 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,867 m2
N PHẦN XÂY DỰNG BỂ CHỨA SỐ 1
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 100m
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 15x15cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,08 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,203 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,379 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,943 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,413 tấn
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,794 100m2
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,631 m3
12 Lắp đặt mạch ngừng V250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,25 m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,833 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,29 100m2
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,312 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,159 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,051 100m2
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,817 m3
26 Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,159 m2
27 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,165 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,994 m2
29 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát hoàn thiện có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 220,994 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,905 m2
31 Thang thăm bể D18 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,75 kg
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
33 Nắp tôn đây hố thăm kt 770x770x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O PHẦN XÂY DỰNG BỂ CHỨA SỐ 2
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,425 100m
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,828 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,01 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,159 100m2
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,171 m3
8 Lắp đặt mạch ngừng V250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,25 m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,173 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,265 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,875 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,299 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,795 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,511 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,535 m3
21 Quét dung dịch sika topseal 107 chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,39 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,94 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,988 m2
24 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75trát hoàn thiện có đánh màu bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,988 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,035 m2
26 Thang thăm bể D18 Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,875 kg
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 tấn
28 Nắp tôn đây hố thăm kt 770x770x0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
P TRÊN KHU BỂ CHỨA SỐ 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,383 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 m3
Q Phần thân
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,691 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,248 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,122 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,461 m2
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,991 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,42 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, Bằng diện tích trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,461 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,731 m2
R PHẦN NỀN SÀN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 m3
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột gạch ceramic 30x45cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,68 m2
3 Lát gạch ceramic chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,221 m2
4 Lát gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m2
5 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,133 m2
6 Cung cấp và lắp dựng 2 thanh thép hộp 50x100x2mm đỡ bồn nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,763 m3
S CÔNG TÁC THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 tấn
7 Cung cấp bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,326 m2
9 Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,919 100m2
10 Tôn úp nóc, diềm mái 29,881 m
11 Máng nước Inox 304 kích thước 150x200x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,08 m
T PHẦN CỬA
1 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 2 cánh mở quay liền ô thoáng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
2 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
3 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 m2
4 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
5 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở trượt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
6 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 1 cánh mở lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,185 tấn
8 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
U TRÊN KHU BỂ CHỨA SỐ 2
1 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 m3
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,73 m3
9 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,728 m2
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,998 m2
12 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,852 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,728 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,85 m2
V PHẦN NỀN SÀN
1 Lát gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
2 Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 m3
W CÔNG TÁC THÉP
1 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
3 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
4 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
7 Cung cấp bu lông M16x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,222 m2
9 Lợp mái tôn 3 lớp cách nhiệt dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,988 100m2
10 Tôn úp nóc, diềm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,916 m
11 Máng nước Inox 304 kích thước 150x200x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,15 m
X PHẦN CỬA
1 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa đi 2 cánh mở quay liền ô thoáng cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
2 Cung cấp và lắp dựng cửa khung nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính mờ, kính an toàn dày 6.38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
3 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
Y TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC TĐ-BN1, TĐ-BN2
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x300 tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/15KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/4.5KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/4.5KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Cầu chì 5a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Biến dòng 40/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt khởi động từ 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt nút nhấn ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt khởi động sao tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
15 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Thanh cái đồng (10x3)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m
Z TỦ ĐIỆN BƠM NƯỚC TĐ-GK1, TĐ-GK2
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 800x600x300 tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/15KV 3 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A/4.5KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A/4.5KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Cầu chì 5a Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
7 Biến dòng 40/5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
8 Lắp đặt Rơ le thời gian Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế 0-50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt khởi động từ 3P 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt nút nhấn ON/OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt khởi động sao tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 1200x600x300 tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-100A/25KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-40A/10KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A/10KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Đồng thanh cái 10x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
6 Lắp đặt Đèn báo chỉ thị pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt cầu chì (100x5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
9 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x10mm2 60 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 Đóng cọc chống sét đã có sẵn, cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
15 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 (dùng cho tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 (dùng cho tiếp địa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp đặt Ống luồn điện gân xoắn HDPE D65/D50 đi trong mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
AB CẤP ĐIỆN PHÒNG Ở VÀ PHÒNG BƠM
1 Tủ điện vỏ kim loại sơn tĩnh điện KT 400x300x150 tôn dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-32A/10KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A/6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
5 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A (bao gồm mặt che) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A/6KV cho bình nóng lanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1.2m có chóa, 1 bóng T8, 1 x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m (bao gồm hộp số) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đèn ốp trần 250x250 bóng 15w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 250x250 Q=20m3, P=35W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
12 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
13 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
14 Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D20 ống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC D16 ống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
17 Ống chờ điều hòa D60, L=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Điều hòa 18000 BTU 1 chiều inverter ga thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
20 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
21 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
22 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
23 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
AC MÓNG TỦ ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,158 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,092 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 m3
5 Cung cấp Bu lông M14x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
AD PHẦN ĐƯỜNG ỐNG ĐI DÂY CÁP NGẦM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,75 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,428 m3
4 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,667 1000v
5 Gạch chỉ bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 667 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
7 Lưới báo cáp rộng 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
AE 3 HỐ GA TẠI MƯƠNG CÁP
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
AF PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm siphon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Phụ kiện nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt kệ kính (nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt giá treo (nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt hộp đựng (nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
14 Bơm tăng áp 250w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Bơm tăng áp 125w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Rọ đồng D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AG HỆ THỐNG ỐNG CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt Ống PPR - D25 PN10 lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Măng sông ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt Ống PPR - D25 PN16 nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
6 Lắp đặt Cút PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt Cút ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt Tê ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Rắc co ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Ren ngoài PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Ren ngoài PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
15 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
AH PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Măng sông ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Măng sông ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Măng sông ống nhựa uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Tê chếch 135o uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt Tê 90o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt Tê 90o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt Tê 90o uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Cút 90o uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt Cút 90o uPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt Cút 90o uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Lắp đặt Côn thu uPVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt Côn thu uPVC D63x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AI PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m3
2 Rải nilon Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m3
4 Thi công khe co sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,28 m
AJ PHẦN CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,733 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,535 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,569 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,353 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,828 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,428 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 m3
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,48 m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,703 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,183 m2
21 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 tấn
22 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,82 m2
AK RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,152 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,497 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,461 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,736 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 cấu kiện
AL PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA TỔNG THỂ
1 ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m
2 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
3 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Măng sông ống nhựa uPVC D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Măng sông ống nhựa uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Măng sông ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
7 Tê nhựa uPVC 135o D140x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Tê nhựa uPVC 135o D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Cút nhựa uPVC 135o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
10 Cút nhựa uPVC 90o D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Côn thu uPVC D140x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Côn thu uPVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Rọ chắn rác Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
AM Phần cấp nước HDPE đấu nối giếng khoan
1 Ống nhựa HDPE DN90 0,5 100m
2 Nối góc ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Tê nhựa HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Cút nhựa nối góc ren ngoài D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Van khoa thép DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Đầu nối bích DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đầu nối thẳng PE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AN Phần nối thông 2 bể
1 Ống nhựa HDPE DN140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
2 Bích HDPE D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Bu lông M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
AO HỐ GA CẤP NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m2
6 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
AP Phần cấp nước PPR đấu nối khu vệ sinh và vòi rửa
1 Ống PPR - D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
2 Ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Cút ren ngoài PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt Van khóa D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu rửa (bao gồm siphon) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
11 Lắp đặt Cút 90o uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt phễu thu thoát sàn D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AQ CẢI TẠO TƯỜNG RÀO HIỆN TRẠNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,897 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn. Vận chuyển đổ đi xa 14km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,958 đ/m3
4 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,844 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,053 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,897 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->