Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934843-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/09/2020 17:12:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200932715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-14 17:11:00 đến ngày 2020-09-24 17:12:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,869,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,417 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, móng bó vỉa hè cũ dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,177 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,396 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,441 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,252 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,471 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,4 | m |
| 10 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 388,61 | m |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 388,61 | m |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa hè bằng đá tự nhiên 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 52,4 | m |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | THAY NẮP RÃNH DỌC B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,67 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 334 | cái |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, ván khuôn nắp rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,142 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,883 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,534 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp rãnh, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,682 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,205 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,205 | tấn |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 334 | cái |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,077 | 100m3 |
| D | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,51 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 502,02 | cái |
| 3 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,351 | m3 |
| 4 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 502,02 | cái |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,314 | 100m3 |
| E | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN) | |||
| 1 | Tháo nắp ga gang tròn hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,422 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | 1cấu kiện |
| F | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông nâng cổ hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,058 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp ga bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59 | 1cấu kiện |
| G | NẠO VÉT GHI THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,352 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp ghi gang hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét ghi thu nước trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,485 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tấm ghi gang thu nước trực tiếp 430x860mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| H | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ Nền gạch block hiện trạng + Gạch Terrazo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.378,63 | m2 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 220,006 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,875 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,718 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,592 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng hè thông thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 101,651 | m3 |
| 12 | Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,29 | m3 |
| 13 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.359,24 | m2 |
| 14 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 81,554 | m2 |
| 15 | Vữa chèn mạch, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 81,554 | m2 |
| 16 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.029,808 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dẫn hướng cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 224,03 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng đá tự nhiên, KT 30x30x5cm - Viên dừng bước cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,848 | m2 |
| I | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,57 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,08 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,514 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng bó bồn cây SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,78 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,72 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 376,614 | viên |
| 7 | Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 257,2 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,067 | 100m3 |
| J | LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,563 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 110,252 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,749 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi