Gói thầu: Xây lắp - Bê tông hóa bờ bao rạch Cầu Chợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200936137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN TRƯỜNG TIẾN PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp - Bê tông hóa bờ bao rạch Cầu Chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:24:00 đến ngày 2020-09-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,671,447,656 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, tính đào nâng cấp, mở rộng và bó nền, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 11,46 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn nền đường bằng máy, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,759 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh cấp phối đá dăm loại I đến cao độ đáy kết cấu, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | 100m3 |
| 4 | Trải cán cấp phối đá dăm dày 20cm, (lớp trên) K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,525 | 100m3 |
| 5 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm (lớp trên), K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,546 | 100m3 |
| 6 | Trải cán cấp phối đá dăm loại 1 dày 20cm (lớp dưới), tính luôn phần dưới chân bó nền, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,07 | 100m3 |
| 7 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 40,359 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn kim loại đổ bê tông mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,508 | 100m2 |
| 9 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 726,458 | m3 |
| 10 | Làm khe co mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 1.039,5 | m |
| 11 | Làm khe giãn mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế | 98 | m |
| 12 | Đào đất nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 13 | Lu lèn nền đường bằng máy, K ≥ 0,98) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 14 | Trải cán cấp phối đá dăm dày 20cm lớp trên, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 15 | Lót giấy dầu ngăn cách | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 16 | Trải cán bê tông xi măng đá 1x2 M300 mặt đường dày 18cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,539 | m3 |
| 17 | Tưới nhũ tương dính bám CRS-1 tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 18 | Trải cán bê tông nhựa chặt C9,5 dày trung bình 7cm, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,197 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép truyền lực Ø25mm (Ø > 18mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 20 | Bê tông lót đá 1x2 M150 dày 10cm đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,208 | m3 |
| 21 | Ván khuôn kim loại bó nền, móng bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,179 | 100m2 |
| 22 | Thép bó nền Ø<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,87 | tấn |
| 23 | Thép bó nền10mm≤Ø≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,422 | tấn |
| 24 | Bê tông 1x2 M300 bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 51,53 | m3 |
| 25 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 nâng tường đổ tại chỗ (Htb=0,05m) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,448 | m3 |
| 26 | Ván khuôn kim loại bê tông nâng tường đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,687 | 100m2 |
| 27 | Đục tạo nhám bê tông xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 408,963 | 1m2 |
| 28 | Quét Sikadur (0,8kg Sikadur/m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 408,963 | 1 m² |
| 29 | Bê tông xi măng đá 1x2 M150 lót móng bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,277 | m3 |
| 30 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 39,659 | m3 |
| 31 | Ván khuôn kim loại bó nền, móng bó nền đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,615 | 100m2 |
| 32 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 33 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế | 7,8 | 100m2 |
| 34 | Đóng cừ tràm bằng thủ công Ø8-10cm L = 3,8m/cây, 16 cây/1 mét/2 hàng | Theo hồ sơ thiết kế | 177,408 | 100m |
| 35 | Cừ giằng (nối đầu cừ 0,3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,412 | 100m |
| 36 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt phên tre | Theo hồ sơ thiết kế | 219,79 | m2 |
| 37 | Thép buộc Ø6mm cừ giằng, Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,109 | tấn |
| 38 | Đắp đất chọn lọc, K>=0,95, tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 3,491 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1Km đầu tiên, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 4Km tiếp theo, đất cấp I (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 27,2Km cuối, đất cấp I (ĐM*27,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,235 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1Km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,023 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 4Km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,023 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 27,2Km cuối, đất cấp III (ĐM*27,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,023 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất lắp đặt cống bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đỉnh cống dày 30cm, K >0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát lưng cống, K >0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Cát lót móng cống dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cống dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,231 | m3 |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cống tròn BTCT D600, đốt dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | đoạn ống |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt gối cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Mối nối gioăng cao su cống D600 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | mối nối |
| 9 | Đắp vữa xi măng M100 mối nối cống, quy đổi dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,19 | m2 |
| 10 | Đóng cừ tràm Ø8-10cm móng cống, L=3,8m/cây, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,802 | 100m |
| 11 | Đào đất xây hố thu bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát hông hố thu và cát đệm đầu cừ, K > 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,054 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lót móng hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn kim loại tường, móng hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,169 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng hố thu đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, móng hố thu đá 1x2 M250 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,847 | m3 |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,173 | m3 |
| 18 | Ván khuôn kim loại tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m2 |
| 19 | Gia công cốt thép tròn nắp tấm đan, Ø≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 20 | Gia công cốt thép hình bọc cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 21 | Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 16,28 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | Xây gạch không nung tường hố thu dày 20cm chờ đấu nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 24 | Đóng cừ tràm Ø8-10cm móng hầm ga, L=3,8m/cây, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,128 | 100m |
| 25 | Đào đất thi công cửa xả bằng máy, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất cửa xả bằng máy, K >0,95, tận dụng đất đào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m3 |
| 27 | Nạo vét cửa xả bằng máy, rộng 3,1m, dài 3,0m, sâu 0,3m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | 100m3 |
| 28 | Cát đệm đầu cừ cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lót móng cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn kim loại tường, móng cửa xả đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,117 | 100m2 |
| 31 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 0,436 | m3 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M250 cửa xả | Theo hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 33 | Gia công cốt thép tròn cửa xả 10mm<Ø≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,201 | tấn |
| 34 | Đóng cừ tràm Ø8-10cm bằng thủ công, L=3,8m, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,138 | 100m |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1Km đầu tiên, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 4Km tiếp theo, đất cấp II (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 27,2Km cuối, đất cấp II (ĐM*27,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,344 | 100m3 |
| 38 | Gia công cốt thép hình cửa van | Theo hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 39 | Gioăng cao su dày 1cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,124 | m2 |
| 40 | Bu lông M14, L=15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 1bộ |
| 41 | Bu lông M16, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 1bộ |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,178 | m3 |
| 43 | Bê tông móng cống đá 1x2 M150 dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,263 | m3 |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt gối cống rung ép D300 KT 460x250x200(mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt cống rung ép D300 dài 2,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | đoạn ống |
| 46 | Đóng cừ tràm Ø(8-10)cm, L>=3,8m/cây gia cố móng cống, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,568 | 100m |
| 47 | Đào đất hố móng xây hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 48 | Đắp cấp phối đá dăm loại 1 trả lại tự nhiên, K ≥ 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lót móng hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,533 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn kim loại tường, móng hố thu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 51 | Bê tông lót móng hố thu đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,31 | m3 |
| 52 | Bê tông tường, móng hố thu đá 1x2 M300 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 10,815 | m3 |
| 53 | Bê tông đá 1x2 M300 khuôn và tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,971 | m3 |
| 54 | Ván khuôn kim loại khuôn và tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | 100m2 |
| 55 | Gia công cốt thép tròn nắp khuôn, tấm đan, Ø<10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,489 | tấn |
| 56 | Gia công cốt thép tròn nắp khuôn, tấm đan, Ø≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,153 | tấn |
| 57 | Gia công cốt thép hình bọc cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,841 | tấn |
| 58 | Nhúng kẽm thép hình bọc cạnh tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 841,386 | kg |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện M<250 kg (khuôn) | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cấu kiện |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 1Km đầu tiên, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 4Km tiếp theo, đất cấp III (ĐM*4) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T 27,2Km cuối, đất cấp III (ĐM*27,2) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,782 | 100m3 |
| 64 | Cung cấp lắp đặt biển báo,trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 65 | Đục lỗ cừ nhựa để thi công cống D600 (quy đổi sang số lỗ D200) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | lỗ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi