Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940212-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200934042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình “mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả” vay vốn WB + Vốn đối ứng từ ngân sách tỉnh, nhân dân đóng góp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 15:53:00 đến ngày 2020-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,853,700,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đập dâng đầu nguồn
1 Đắp đê quây, dung trọng <=1,55 T/m3 Chương V của E-HSMT 8 m3
2 Đào xúc đất để đắp đê quây, đất cấp III Chương V của E-HSMT 8,56 m3
3 Bao tải dứa Chương V của E-HSMT 21 cái
4 Phá đá bằng thủ công, đá cấp III Chương V của E-HSMT 1,02 m3
5 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Chương V của E-HSMT 2,25 m2
6 Ván khuôn gỗ tường thẳng Chương V của E-HSMT 0,054 100m2
7 Bê tông đập dâng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,26 m3
8 Lưới chắn rác đầu ống Chương V của E-HSMT 1 bộ
9 Lắp đặt ống thép, ĐK200mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
B Bể lọc
1 Đào móng băng, đất C3 Chương V của E-HSMT 4,868 m3
2 Rải bát dứa lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,053 100m2
3 Bê tông móng, M200 Chương V của E-HSMT 0,734 m3
4 Cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V của E-HSMT 0,021 tấn
5 Xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,839 m3
6 Trát tường ngoài bể, dày 2 cm, VXM M100 Chương V của E-HSMT 8,69 m2
7 Trát tường trong bể, dày 2 cm, VXM M100, có đánh mầu Chương V của E-HSMT 8,8 m2
8 Láng nền đáy bể, có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 3,672 m2
9 Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,072 m3
10 Cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
11 Bê tông nắp bể, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,367 m3
12 Cốt thép nắp bể Chương V của E-HSMT 0,022 tấn
13 Ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 0,028 100m2
14 Khoá Việt Tiệp Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 0,026 100m
16 Lắp đặt van ren, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 1 cái
17 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 0,054 100m
18 Khâu nối nhựa HDPE, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 1 cái
C Đường ống
1 Đào đất đặt đường ống, đất cấp II Chương V của E-HSMT 326,27 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Chương V của E-HSMT 1.312,96 m3
3 Phá đá bằng thủ công, đá cấp IV Chương V của E-HSMT 3,3 m3
4 Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 1.630,21 m3
5 Cắt khe dọc đường bê tông trước khi phá bê tông Chương V của E-HSMT 16,95 100m
6 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông ximăng Chương V của E-HSMT 44,49 m3
7 Bê tông hoàn trả mặt bằng, M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 44,49 m3
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK100mm Chương V của E-HSMT 0,07 100m
9 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 0,74 100m
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK67mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
11 Khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 3 cái
12 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 7,56 100 m
13 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 39,28 100 m
14 Ống nhựa HDPE PN10 nối bằng măng sông, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 56,43 100 m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 4,67 100 m
16 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 30 cái
17 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK75mm Chương V của E-HSMT 79 cái
18 Lắp đặt măng sông HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 113 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 8 cái
21 Nút bịt đầu ống nhựa HDPE, ĐK32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
22 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK90x75m Chương V của E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK75x63m Chương V của E-HSMT 2 cái
24 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK63x50mm Chương V của E-HSMT 6 cái
25 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK50x40mm Chương V của E-HSMT 6 cái
26 Lắp đặt cút thu HDPE ĐK40x32mm Chương V của E-HSMT 6 cái
27 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
28 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK63mm Chương V của E-HSMT 13 cái
29 Vận chuyển ống Chương V của E-HSMT 108 công
D Hố van điều tiết (9 cái)
1 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,743 m3
2 Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 4,291 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 52,106 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,402 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,038 tấn
6 Lắp đặt van HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 9 cái
E Hố van xả cặn (2 vị trí)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
2 Xây hố van bằng gạch, VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,524 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 9,488 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,114 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
6 Lắp đặt cút chữ T HDPE ĐK75x50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 0,14 100 m
F Hố van xả khí (2 vị trí)
1 Bê tông móng hố van, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,131 m3
2 Xây hố van bằng gạch không nung, VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,242 m3
3 Trát hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,271 m2
4 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Chương V của E-HSMT 0,035 m3
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
6 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK75x20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
7 Lắp đặt van xả khí, ĐK15mm Chương V của E-HSMT 2 cái
8 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,01 100m
G Lắp đặt đồng hồ
1 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 15mm Chương V của E-HSMT 290 cái
2 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 63x20mm Chương V của E-HSMT 200 cái
3 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 50x20mm Chương V của E-HSMT 50 cái
4 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 40x20mm Chương V của E-HSMT 30 cái
5 Lắp đai khởi thuỷ HDPE, ĐK 32x20mm Chương V của E-HSMT 10 cái
6 Lắp đặt van ren PPR, ĐK = 20 mm Chương V của E-HSMT 290 cái
7 Lắp đặt cút ren ngoài PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 870 cái
8 Lắp đặt cút ren trong PPR, đường kính 20mm Chương V của E-HSMT 290 cái
9 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 11,6 100m
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK 25mm Chương V của E-HSMT 29 100 m
11 Bê tông móng, M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 8,7 m3
H Xây dựng trạm xử lý
1 Đào móng băng bằng thủ công, đất C3 Chương V của E-HSMT 11,745 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT 10,777 m3
3 Xây móng gạch không nung, dày > 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 5,168 m3
4 Xây móng gạch không nung, dày <= 33 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 2,871 m3
5 Bê tông giằng móng, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,148 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Chương V của E-HSMT 0,104 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, Chương V của E-HSMT 0,019 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, Chương V của E-HSMT 0,112 tấn
9 Xây tường gạch không nung, VXM M50 Chương V của E-HSMT 12,667 m3
10 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,459 m3
11 Ván khuôn gỗ giằng tường Chương V của E-HSMT 0,042 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK<= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,007 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK< 18 mm Chương V của E-HSMT 0,062 tấn
14 Bê tông lanh tô, ô văng M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,202 m3
15 Lắp dựng cốt thép ô văng, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,013 tấn
16 Bê tông nền nhà, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,875 m3
17 Bê tông bệ máy, M200 đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,583 m3
18 Lắp dựng cốt thép bệ đỡ bình lọc, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,06 tấn
19 Ván khuôn móng bệ đỡ máy Chương V của E-HSMT 0,059 100m2
20 Xây tường thẳng gạch không nung, dày <= 11 cm, VXM M50 Chương V của E-HSMT 0,561 m3
21 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 60,01 m2
22 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 65,866 m2
23 Trát hèm cửa dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 7,326 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Chương V của E-HSMT 67,336 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 65,866 m2
26 Bê tông sân xung quanh, M200, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,61 m3
27 Ván khuôn gỗ móng Chương V của E-HSMT 0,027 100m2
28 Sản xuất cửa thép Chương V của E-HSMT 6,64 m2
29 Lắp dựng cửa thép Chương V của E-HSMT 6,64 1m2
30 Sản xuất vì kèo thép hình Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép Chương V của E-HSMT 0,135 tấn
32 Sản xuất xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
34 Lợp mái bằng tôn múi cách âm, cách nhiệt Chương V của E-HSMT 0,417 100m2
35 Lợp mái tôn Chương V của E-HSMT 0,049 100m2
36 Chốt cửa Chương V của E-HSMT 5 bộ
37 Khoá cửa đi Chương V của E-HSMT 1 bộ
38 Bản lề, goong cửa Chương V của E-HSMT 22 Bộ
39 Hoa cửa sắt Chương V của E-HSMT 4 Bộ
40 Bu loong đuôi cá M20-150 Chương V của E-HSMT 8 bộ
I Tiếp địa máy bơm
1 Đào rãnh đặt tiếp địa máy bơm, đất cấp 3 Chương V của E-HSMT 3,2 m3
2 Đắp đất hoàn trả mặt bằng dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 3,2 m3
3 Làm tiếp địa Chương V của E-HSMT 2 1 bộ
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 20mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
J Đường nước vào và ra
1 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 0,12 100m
4 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, ĐK80mm Chương V của E-HSMT 1 cái
K Điện trong nhà trạm
1 Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm Chương V của E-HSMT 7 bảng
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x1,5 mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại 2x8 mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
5 Tủ điện 300x400x150mm Chương V của E-HSMT 1 Bộ
6 Lắp đặt công tơ điện 3 pha Chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt các automat 3 pha =100A Chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt các aptomat 1 pha = 20A Chương V của E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 5 bộ
L Đường điện cấp cho trạm xử lý nước
1 Đào móng cột, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C3 Chương V của E-HSMT 0,256 m3
2 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,192 m3
3 Cột đỡ dây điện bằng ống thép tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt dây cáp văn xoắn AL/PVC/XLPE4x25 Chương V của E-HSMT 100 m
5 Đai thép không gỉ + Khóa đai Chương V của E-HSMT 2 bộ
6 Móc treo cáp Chương V của E-HSMT 2 bộ
7 Kẹp treo Chương V của E-HSMT 2 bộ
M Bể chứa nước
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 34,476 m3
2 Đắp đất móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 12,869 m3
3 Bê tông lót móng M150, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,933 m3
4 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,629 tấn
5 Lắp dựng cốt thép tường bể Chương V của E-HSMT 0,993 tấn
6 Bê tông bể chứa M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 18,741 m3
7 Ván khuôn tường bể Chương V của E-HSMT 1,348 100m2
8 Xây tường ngăn bể bằng gạch, VXM M75 Chương V của E-HSMT 5,975 m3
9 Trát tường ngoài vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 67,107 m2
10 Trát tường trong có đánh mầu vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 163,968 m2
11 Láng đáy bể có đánh mầu vữa XMCV M100 Chương V của E-HSMT 27,142 m2
12 Ván khuôn gỗ nắp bể Chương V của E-HSMT 0,229 100m2
13 Lắp dựng cốt thép nắp bể Chương V của E-HSMT 0,106 tấn
14 Bê tông nắp bể M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,171 m3
15 Nắp bể Chương V của E-HSMT 4 bộ
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
17 Bê tông lanh tô, M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,062 m3
18 Bê tông sân M200, PCB40, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5577 m3
N Hố van
1 Bê tông móng, M150, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,411 m3
2 Xây hố van VXM M75 Chương V của E-HSMT 0,103 m3
3 Trát tường hố van, dày 2 cm, VXM M75 Chương V của E-HSMT 14,43 m2
4 Nắp hố van bằng thép lá dày 3mm Chương V của E-HSMT 4,08 m2
5 Lắp đặt van, ĐK75mm Chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 0,45 100m
8 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 0,18 100m
9 Lắp đặt cút chữ T, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt cút chữ T, ĐK50mm Chương V của E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK90mm Chương V của E-HSMT 1 cái
12 Lắp đặt khâu nối nhựa HDPE, ĐK63mm Chương V của E-HSMT 1 cái
O Ống cấp nước ra và vào bể
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK76mm Chương V của E-HSMT 0,065 100m
2 Lắp đặt cút 90 độ tráng kẽm, ĐK76mm Chương V của E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt ống thép tráng, ĐK20mm Chương V của E-HSMT 0,003 100m
4 Lắp đặt van ren, ĐK20mm Chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt măng sông tráng kẽm, ĐK20 mm Chương V của E-HSMT 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->