Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km49+00 ÷ Km58+000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887325-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km49+00 ÷ Km58+000
Số hiệu KHLCNT 20200881850
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 16:40:00 đến ngày 2020-09-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 86,015,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,580,476,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm tám mươi triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 76.712,06 m3
2 Đào đá cấp 4 bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.004,42 m3
3 Đào đá cấp 4 bằng phương pháp nổ mìn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.004,42 m3
4 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.368,39 m3
5 Đắp đất K ≥ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36.622,86 m3
6 Đắp đất mang rãnh hộp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9.050,01 m3
7 Đắp đất K ≥ 98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.500,18 m3
8 Lu lèn nền đường, độ chặt K ≥ 98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.779,61 m3
9 Phá dỡ mặt đường bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,59 m3
10 Đào phá dỡ mặt đường cũ (tận dụng 90% khối lượng lớp móng mặt đường cũ làm lớp CPĐD gia cố 3% xi măng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.143,84 m3
11 Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.368,39 m3
12 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21.041,508 m3
13 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,974 m3
14 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ về trạm trộn (Dự kiến vị trí tại Km64, ĐT.188) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.929,456 m3
15 Xúc, vận chuyển đá sau khi đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.008,84 m3
B Móng và mặt đường
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 936,27 100m2
2 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 609,94 100m2
3 Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 761,38 100m2
4 Bù vênh mặt đường bằng BTNC19, chiều dàyđã lèn ép bình quân 4,5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,15 100m2
5 Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,03 100m2
6 Sản xuất BTNC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,39 100tấn
7 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC19 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,39 100tấn
8 Thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 778,59 100m2
9 Sản xuất BTNC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,365 100tấn
10 Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,365 100tấn
11 Bù vênh bằng CPĐD loại I, chiều dày bình quân 12,6cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.858,4 m3
12 Móng trên CPĐD loại I dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8.314,7 m3
13 Bù vênh bằng CPĐD loại II chiều dày bình quân 11,9cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 704,31 m3
14 Móng dưới CPĐD loại II dày 32cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12.631,31 m3
15 CPĐD loại II lớp móng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,91 m3
16 Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,21 m3
17 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m2
18 Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,66 100m2
C Cống bản
1 BTXM mác 200 hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,88 m3
2 BTXM mác 200 sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,92 m3
3 BTXM mác 200 thân cống + Móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 128,6 m3
4 BTXM mác 200 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,74 m3
5 BTXM mác 250 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,77 m3
6 BTXM mác 250 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
7 BTXM mác 250 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,94 m3
8 Thép D<=10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 940,52 Kg
9 Thép D>10 tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.169,98 Kg
10 Thép D<10 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,82 Kg
11 Thép D>10 chốt neo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,44 Kg
12 Thép D<10 mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 436,8 Kg
13 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,22 m3
14 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,84 m3
15 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,89 m3
16 Đắp trả đất độ chặt K ≥ 95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,47 m3
17 Ván khuôn hố thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,83 m2
18 Ván khuôn sân cống + tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 157,32 m2
19 Ván khuôn tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,98 m2
20 Ván khuôn thân cống + móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 431,71 m2
21 Ván khuôn mũ mố thành cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 116,24 m2
22 Vận chuyển, lắp dựng tấm bản đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91 tấm
23 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,87 m3
24 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,84 m3
D Cống tròn
1 Bê tông mác 200 hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,29 m3
2 Bê tông mác 200 tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,73 m3
3 Bê tông mác 200 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,76 m3
4 Bê tông mác 200 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,75 m3
5 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,18 m2
6 Ván khuôn tường cánh và đầu cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 555 m2
7 Ván khuôn sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,95 m2
8 Ván khuôn móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183,14 m2
9 Ván khuôn ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,74 m2
10 Bê tông mác 250, ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,4 m3
11 Cốt thép D<=10 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.521,48 kg
12 Cốt thép D>10 ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,76 kg
13 Ván khuôn ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.002,92 m2
14 Vận chuyển, lắp dựng ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204 đốt
15 Quét nhựa đường ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.307,24 m2
16 BTXM mác 150 ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,16 m3
17 BTXM mác 150 mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
18 VXM mác 150 khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
19 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,5 m2
20 Giấy dầu, Matit nhựa chèn khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,04 m2
21 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,79 m3
22 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,29 m3
23 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.323,64 m3
24 Đắp trả đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,46 m3
25 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 725,35 m3
26 Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,29 m3
E Tấm đan hố thu cống ngang
1 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,6 Kg
2 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,12 Kg
3 Bê tông xi măng mác 250 tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,55 m3
4 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,29 m2
5 Vận chuyển, lắp dựng tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 tấm đan
F Cống hộp
1 Cốt thép tường cánh 10≤D&lt;18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7.643,72 Kg
2 Cốt thép sân cống 10≤D&lt;18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5.124,63 Kg
3 Cốt thép thân cống 10≤D&lt;18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51.171,47 Kg
4 Cốt thép bản quá độ 10≤D&lt;18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.040,05 Kg
5 Bê tông xi măng mác 150, sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,59 m3
6 Bê tông xi măng mác 150 móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190,92 m3
7 Bê tông xi măng mác 150 gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,45 m3
8 Bê tông xi măng mác 150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8 m3
9 BTXM mác 250 thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 382,34 m3
10 BTXM mác 250 bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,04 m3
11 BTXM mác 200 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,83 m3
12 BTXM mác 200 sân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112,81 m3
13 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,04 m3
14 Quét nhựa đường 2 lớp thân cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,81 m2
15 Ma tít nhựa chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m3
16 VXM mác 150, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
17 Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,49 m2
18 Giấy dầu matit bi tum, khe phòng lún Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,16 m2
19 Ván khuôn các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.648,02 m2
20 Đào đất thân cống + Nắn dòng thi công, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.903,5 m3
21 Đắp đất mang cống + Đắp vay độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.044,3 m3
22 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 916,8 m
23 Phá dỡ cống, tràn cũ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,36 m3
24 Phá dỡ cống, tràn cũ đá xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,8 m3
25 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.723,441 m3
26 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 443,16 m3
G Rãnh chịu lực
1 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm lắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.231 cấu kiện
2 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10.231 cấu kiện
3 Thép D<10 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 471.792,95 Kg
4 Bê tông mác 250 thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.816,16 m3
5 Ván khuôn thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46.714,75 m2
6 Đá dăm đệm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.125,41 m3
7 Cốt thép D<10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140.978,47 Kg
8 Cốt thép D>10, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85.945,31 Kg
9 Bê tông mác 250, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.348,86 m3
10 Ván khuôn, tấm đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13.275,75 m2
11 VXM mác 100 trát mạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,24 m3
H Rãnh bê tông lắp ghép hình thang
1 Bê tông mác 150 đổ tai chỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,8 m3
2 Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,82 m3
3 VXM M100 móng rãnh và mạch trát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,23 m3
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.171,49 m2
5 Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.034 cấu kiện
6 Đào khuôn đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 384,42 m3
7 BTXM mác 250 dày 20cm, gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 287,04 m3
8 Giấy dầu ngăn cách, gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.750,91 m2
9 CPĐD loại II dày 10cm, gia cố lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,44 m3
10 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,743 m3
I Phá dỡ rãnh đá xây cũ
1 Phá dỡ bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,07 m3
2 Đắp trả đất cấp 3, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,03 m3
3 Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,07 m3
J Hoàn trả mương thủy lợi
1 BTXM mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,51 m3
2 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,18 m3
3 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 616,55 m2
4 Phá dỡ mương cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m3
5 Vận chuyển khối lượng phá dỡ mương cũ đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,23 m3
K Biển báo
1 Biển báo tam giác (Tam giác đều, kích thước 1 cạnh: 0.875m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 Biển
2 Biền tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
3 Biển báo chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Biển
4 Biển báo vuông (Kích thước 0.75x0.75m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Biển
5 Sản xuất, lắp dựng chân đế cột đỡ biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
6 Đào đất cấp 3 móng cột biển báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
7 BTXM mác 150 đổ chân đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m3
8 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m3
L Cọc tiêu
1 Vận chuyển, lắp dựng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 618 chiếc
2 Tấm phản quang (2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.236 cái
3 Đào đất chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m3
4 Bê tông mác 150 chôn cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,14 m3
5 Bê tông mác 200 đổ cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,45 m3
6 Sơn màu các loại 3 (3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273,47 m2
7 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 236,69 m2
8 Cốt thép D6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.313,25 kg
9 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7 m3
M Cột Km
1 Vận chuyển, lắp dựng cột km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 chiếc
2 Chụp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
3 Bê tông mác 200 móng cột và cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
4 Đào đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m3
5 Lấp đất móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,76 m3
6 Vữa xi măng mác 75 chèn chân cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 m3
7 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m2
8 Đá dăm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 m3
9 Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,401 m3
N Cọc H
1 Chụp phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cái
2 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
3 Bê tông mác 150 móng cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,86 m3
4 Bê tông thân cọc mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,26 m3
5 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,64 m2
6 Vận chuyển, lắp dựng cột H Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 cột
7 Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,48 m3
O Đinh phản quang, sơn kẻ đường
1 Đinh phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.969 chiếc
2 Vạch sơn nóng, phản quang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.638,86 m2
3 Vạch sơn nóng, phản quang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 579,84 m2
P Kè bê tông
1 Mũ kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,16 m3
2 Thân kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,31 m3
3 Móng kè bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,12 m3
4 Ván khuôn kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 473,06 m2
5 Ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,24 m
6 Vải địa kĩ thuật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,06 m2
7 Đất sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,04 m3
8 Đá dăm hoặc sỏi cuội Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4 m3
9 VXM mác 75 trát mạch, khe lún (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,62 m2
10 Bao tải tẩm nhựa, khe lún (mối nối) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,46 m2
11 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 238,87 m3
12 Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 119,43 m3
13 Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,914 m3
Q Gia cố cơ và bậc nước - Gia cố taluy dương
1 Bê tông mác 150 bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,04 m3
2 Bê tông mác 150 bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,36 m3
3 Ván khuôn bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,49 m2
4 Ván khuôn bậc nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 205,6 m2
5 Lót nilon 1 lớp trên bậc cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 724,03 m2
6 Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,49 m3
7 Đào bậc cơ + bậc nước, đá cấp 4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,75 m3
8 Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,49 m3
9 Xúc, vận chuyển đá cấp 4 đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,75 m3
R Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ - Gia cố taluy dương
1 BTXM mác 200, khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,98 m3
2 Thép CT3, D<10 khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.863,5 kg
3 Ván khuôn khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 346,37 m2
4 Đào đất cấp 3 khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,3 m3
5 Đắp đất chèn khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,32 m3
6 Đường hàn thép khung định vị loại 4.4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,49 m
7 BTXM mác 200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,65 m3
8 BTXM mác 200 bù cơ đầu, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m3
9 BTXM mác 200 bù cơ trên, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 m3
10 Thép CT3, D&lt;10, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.098,63 kg
11 Ván khuôn bê tông, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 356,78 m2
12 Đào đất cấp 3, chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,67 m3
13 Đắp đất chèn chân khay, độ chặt K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,02 m3
14 Thép D32 quét nhựa đường, chốt định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 437,58 kg
15 Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11.478 viên
16 BTXM mác 200 viên ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,29 m3
17 Thép D=4mm, công tác ốp mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.754,72 kg
18 BTXM mác 150 chèn khe nối, ốp mái taluy dương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,87 m3
19 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.377,36 m2
20 Trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,33 m2
21 Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,896 m3
S Ốp mái taluy âm - Gia cố taluy âm
1 Đào đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,3 m3
2 BTXM mác 150 ốp mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 717,61 m3
3 Đá dăm đệm gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,17 m3
4 BTXM mác 150 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 281,71 m3
5 Đá dăm đệm chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,72 m3
6 Đào đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.105,81 m3
7 Đắp trả đất chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 821,74 m3
8 Ván khuôn ốp mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,46 m2
9 Ván khuôn chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.448,61 m2
10 Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải Mô tả kỹ thuật theo Chương V 789,196 m3
T Cống qua đường vị trí vuốt nối đường ngang dân sinh
1 Vận chuyển, lắp đặt ống cống D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 ống
2 Bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
3 Thép D<=10 đốt cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 179,04 kg
4 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,36 m2
5 Vữa xi măng M100 mối nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 m3
6 Vải tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
7 Giấy dầu, matit bitum Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,46 m2
8 Quét nhựa đường 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,68 m2
U Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->