Gói thầu: Số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km49+00 ÷ Km58+000
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887325-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Số 01: Thi công xây dựng công trình đoạn Km49+00 ÷ Km58+000 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881850 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương, vốn ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 16:40:00 đến ngày 2020-09-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 86,015,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,580,476,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm tám mươi triệu bốn trăm bảy mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76.712,06 | m3 |
| 2 | Đào đá cấp 4 bằng bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,42 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp 4 bằng phương pháp nổ mìn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.004,42 | m3 |
| 4 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.368,39 | m3 |
| 5 | Đắp đất K ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.622,86 | m3 |
| 6 | Đắp đất mang rãnh hộp dọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.050,01 | m3 |
| 7 | Đắp đất K ≥ 98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.500,18 | m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường, độ chặt K ≥ 98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.779,61 | m3 |
| 9 | Phá dỡ mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,59 | m3 |
| 10 | Đào phá dỡ mặt đường cũ (tận dụng 90% khối lượng lớp móng mặt đường cũ làm lớp CPĐD gia cố 3% xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.143,84 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất hữu cơ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.368,39 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21.041,508 | m3 |
| 13 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 246,974 | m3 |
| 14 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mặt đường cũ về trạm trộn (Dự kiến vị trí tại Km64, ĐT.188) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.929,456 | m3 |
| 15 | Xúc, vận chuyển đá sau khi đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.008,84 | m3 |
| B | Móng và mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,27 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,94 | 100m2 |
| 3 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 761,38 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng BTNC19, chiều dàyđã lèn ép bình quân 4,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,15 | 100m2 |
| 5 | Thảm mặt đường BTNC19, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,03 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,39 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,39 | 100tấn |
| 8 | Thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 778,59 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,365 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển từ trạm trộn đến vị trí thảm BNTC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,365 | 100tấn |
| 11 | Bù vênh bằng CPĐD loại I, chiều dày bình quân 12,6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.858,4 | m3 |
| 12 | Móng trên CPĐD loại I dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.314,7 | m3 |
| 13 | Bù vênh bằng CPĐD loại II chiều dày bình quân 11,9cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 704,31 | m3 |
| 14 | Móng dưới CPĐD loại II dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12.631,31 | m3 |
| 15 | CPĐD loại II lớp móng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,91 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường mác 300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,21 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m2 |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,66 | 100m2 |
| C | Cống bản | |||
| 1 | BTXM mác 200 hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,88 | m3 |
| 2 | BTXM mác 200 sân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,92 | m3 |
| 3 | BTXM mác 200 thân cống + Móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,6 | m3 |
| 4 | BTXM mác 200 mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,74 | m3 |
| 5 | BTXM mác 250 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,77 | m3 |
| 6 | BTXM mác 250 chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | BTXM mác 250 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | m3 |
| 8 | Thép D<=10 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 940,52 | Kg |
| 9 | Thép D>10 tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.169,98 | Kg |
| 10 | Thép D<10 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,82 | Kg |
| 11 | Thép D>10 chốt neo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,44 | Kg |
| 12 | Thép D<10 mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,8 | Kg |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,22 | m3 |
| 14 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,84 | m3 |
| 15 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,89 | m3 |
| 16 | Đắp trả đất độ chặt K ≥ 95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,47 | m3 |
| 17 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,83 | m2 |
| 18 | Ván khuôn sân cống + tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,32 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,98 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thân cống + móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 431,71 | m2 |
| 21 | Ván khuôn mũ mố thành cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,24 | m2 |
| 22 | Vận chuyển, lắp dựng tấm bản đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | tấm |
| 23 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,87 | m3 |
| 24 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,84 | m3 |
| D | Cống tròn | |||
| 1 | Bê tông mác 200 hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,29 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 200 tường cánh và đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,73 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 200 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,76 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 200 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,18 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tường cánh và đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555 | m2 |
| 7 | Ván khuôn sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,95 | m2 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,14 | m2 |
| 9 | Ván khuôn ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,74 | m2 |
| 10 | Bê tông mác 250, ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,4 | m3 |
| 11 | Cốt thép D<=10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.521,48 | kg |
| 12 | Cốt thép D>10 ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | kg |
| 13 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.002,92 | m2 |
| 14 | Vận chuyển, lắp dựng ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | đốt |
| 15 | Quét nhựa đường ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.307,24 | m2 |
| 16 | BTXM mác 150 ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,16 | m3 |
| 17 | BTXM mác 150 mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 18 | VXM mác 150 khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5 | m2 |
| 20 | Giấy dầu, Matit nhựa chèn khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,04 | m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,79 | m3 |
| 22 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,29 | m3 |
| 23 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.323,64 | m3 |
| 24 | Đắp trả đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,46 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 725,35 | m3 |
| 26 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ khối xây cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,29 | m3 |
| E | Tấm đan hố thu cống ngang | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 193,6 | Kg |
| 2 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,12 | Kg |
| 3 | Bê tông xi măng mác 250 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,29 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | tấm đan |
| F | Cống hộp | |||
| 1 | Cốt thép tường cánh 10≤D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.643,72 | Kg |
| 2 | Cốt thép sân cống 10≤D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.124,63 | Kg |
| 3 | Cốt thép thân cống 10≤D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51.171,47 | Kg |
| 4 | Cốt thép bản quá độ 10≤D<18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.040,05 | Kg |
| 5 | Bê tông xi măng mác 150, sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,59 | m3 |
| 6 | Bê tông xi măng mác 150 móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,92 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng mác 150 gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,45 | m3 |
| 8 | Bê tông xi măng mác 150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8 | m3 |
| 9 | BTXM mác 250 thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 382,34 | m3 |
| 10 | BTXM mác 250 bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,04 | m3 |
| 11 | BTXM mác 200 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,83 | m3 |
| 12 | BTXM mác 200 sân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,81 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,04 | m3 |
| 14 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,81 | m2 |
| 15 | Ma tít nhựa chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| 16 | VXM mác 150, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 17 | Bao tải tẩm nhựa, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,49 | m2 |
| 18 | Giấy dầu matit bi tum, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,16 | m2 |
| 19 | Ván khuôn các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.648,02 | m2 |
| 20 | Đào đất thân cống + Nắn dòng thi công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.903,5 | m3 |
| 21 | Đắp đất mang cống + Đắp vay độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.044,3 | m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 916,8 | m |
| 23 | Phá dỡ cống, tràn cũ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,36 | m3 |
| 24 | Phá dỡ cống, tràn cũ đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,8 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.723,441 | m3 |
| 26 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông, đá xây đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,16 | m3 |
| G | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm lắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.231 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10.231 | cấu kiện |
| 3 | Thép D<10 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 471.792,95 | Kg |
| 4 | Bê tông mác 250 thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.816,16 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46.714,75 | m2 |
| 6 | Đá dăm đệm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.125,41 | m3 |
| 7 | Cốt thép D<10, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140.978,47 | Kg |
| 8 | Cốt thép D>10, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85.945,31 | Kg |
| 9 | Bê tông mác 250, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.348,86 | m3 |
| 10 | Ván khuôn, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.275,75 | m2 |
| 11 | VXM mác 100 trát mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,24 | m3 |
| H | Rãnh bê tông lắp ghép hình thang | |||
| 1 | Bê tông mác 150 đổ tai chỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,82 | m3 |
| 3 | VXM M100 móng rãnh và mạch trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.171,49 | m2 |
| 5 | Vận chuyển, lắp dựng cấu kiện tấm thân rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.034 | cấu kiện |
| 6 | Đào khuôn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 384,42 | m3 |
| 7 | BTXM mác 250 dày 20cm, gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,04 | m3 |
| 8 | Giấy dầu ngăn cách, gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.750,91 | m2 |
| 9 | CPĐD loại II dày 10cm, gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,44 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,743 | m3 |
| I | Phá dỡ rãnh đá xây cũ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,07 | m3 |
| 2 | Đắp trả đất cấp 3, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,03 | m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ kết cấu bê tông đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,07 | m3 |
| J | Hoàn trả mương thủy lợi | |||
| 1 | BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,51 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616,55 | m2 |
| 4 | Phá dỡ mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| 5 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ mương cũ đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,23 | m3 |
| K | Biển báo | |||
| 1 | Biển báo tam giác (Tam giác đều, kích thước 1 cạnh: 0.875m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Biển |
| 2 | Biền tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Biển |
| 4 | Biển báo vuông (Kích thước 0.75x0.75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Biển |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng chân đế cột đỡ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 6 | Đào đất cấp 3 móng cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| 7 | BTXM mác 150 đổ chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m3 |
| L | Cọc tiêu | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 618 | chiếc |
| 2 | Tấm phản quang (2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236 | cái |
| 3 | Đào đất chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
| 4 | Bê tông mác 150 chôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,14 | m3 |
| 5 | Bê tông mác 200 đổ cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,45 | m3 |
| 6 | Sơn màu các loại 3 (3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,47 | m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,69 | m2 |
| 8 | Cốt thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.313,25 | kg |
| 9 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,7 | m3 |
| M | Cột Km | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp dựng cột km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chiếc |
| 2 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 3 | Bê tông mác 200 móng cột và cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m3 |
| 5 | Lấp đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng mác 75 chèn chân cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m2 |
| 8 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | m3 |
| N | Cọc H | |||
| 1 | Chụp phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cái |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông mác 150 móng cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,86 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cọc mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,64 | m2 |
| 6 | Vận chuyển, lắp dựng cột H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | cột |
| 7 | Vận chuyển đất đào đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| O | Đinh phản quang, sơn kẻ đường | |||
| 1 | Đinh phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.969 | chiếc |
| 2 | Vạch sơn nóng, phản quang màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.638,86 | m2 |
| 3 | Vạch sơn nóng, phản quang màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 579,84 | m2 |
| P | Kè bê tông | |||
| 1 | Mũ kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,16 | m3 |
| 2 | Thân kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,31 | m3 |
| 3 | Móng kè bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 473,06 | m2 |
| 5 | Ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m |
| 6 | Vải địa kĩ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,06 | m2 |
| 7 | Đất sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 8 | Đá dăm hoặc sỏi cuội | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | m3 |
| 9 | VXM mác 75 trát mạch, khe lún (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa, khe lún (mối nối) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 11 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 238,87 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,43 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,914 | m3 |
| Q | Gia cố cơ và bậc nước - Gia cố taluy dương | |||
| 1 | Bê tông mác 150 bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,04 | m3 |
| 2 | Bê tông mác 150 bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,49 | m2 |
| 4 | Ván khuôn bậc nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,6 | m2 |
| 5 | Lót nilon 1 lớp trên bậc cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 724,03 | m2 |
| 6 | Đào bậc cơ + bậc nước, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,49 | m3 |
| 7 | Đào bậc cơ + bậc nước, đá cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,49 | m3 |
| 9 | Xúc, vận chuyển đá cấp 4 đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,75 | m3 |
| R | Gia cố ốp mái viên bê tông hở trồng cỏ - Gia cố taluy dương | |||
| 1 | BTXM mác 200, khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,98 | m3 |
| 2 | Thép CT3, D<10 khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.863,5 | kg |
| 3 | Ván khuôn khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 346,37 | m2 |
| 4 | Đào đất cấp 3 khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3 | m3 |
| 5 | Đắp đất chèn khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,32 | m3 |
| 6 | Đường hàn thép khung định vị loại 4.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,49 | m |
| 7 | BTXM mác 200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,65 | m3 |
| 8 | BTXM mác 200 bù cơ đầu, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m3 |
| 9 | BTXM mác 200 bù cơ trên, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 10 | Thép CT3, D<10, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.098,63 | kg |
| 11 | Ván khuôn bê tông, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 356,78 | m2 |
| 12 | Đào đất cấp 3, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,67 | m3 |
| 13 | Đắp đất chèn chân khay, độ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,02 | m3 |
| 14 | Thép D32 quét nhựa đường, chốt định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 437,58 | kg |
| 15 | Vận chuyển, lắp dựng viên ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.478 | viên |
| 16 | BTXM mác 200 viên ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,29 | m3 |
| 17 | Thép D=4mm, công tác ốp mái taluy dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.754,72 | kg |
| 18 | BTXM mác 150 chèn khe nối, ốp mái taluy dương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | m3 |
| 19 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.377,36 | m2 |
| 20 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 608,33 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,896 | m3 |
| S | Ốp mái taluy âm - Gia cố taluy âm | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,3 | m3 |
| 2 | BTXM mác 150 ốp mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,61 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,17 | m3 |
| 4 | BTXM mác 150 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,71 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,72 | m3 |
| 6 | Đào đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.105,81 | m3 |
| 7 | Đắp trả đất chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,74 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,46 | m2 |
| 9 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.448,61 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất đào thừa đến vị trí đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,196 | m3 |
| T | Cống qua đường vị trí vuốt nối đường ngang dân sinh | |||
| 1 | Vận chuyển, lắp đặt ống cống D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | ống |
| 2 | Bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 3 | Thép D<=10 đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,04 | kg |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,36 | m2 |
| 5 | Vữa xi măng M100 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | m3 |
| 6 | Vải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 7 | Giấy dầu, matit bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,46 | m2 |
| 8 | Quét nhựa đường 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,68 | m2 |
| U | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi