Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200900271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:37:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,507,141,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường (Đoạn đường Ngô Quyền) | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm bao gồm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9145 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axits, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9145 | 100m2 |
| 3 | Bê tông tấm lát đổ bằng thủ công M200, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1222 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2884 | m3 |
| B | An toàn giao thông (Đoạn đường Ngô Quyền) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng) ,Vạch tim đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu vàng), Vạch liền L=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng), Vạch dừng đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng), Vạch đi bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| C | Mặt đường (Đoạn đường Văn Cao) | |||
| 1 | Thảm mặt đường bê tông nhựa C19, dày 5cm bao gồm bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7637 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, tiêu chuẩn nhựa 0,8kg/m2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,951 | 100m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc axits, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6031 | 100m2 |
| 4 | Đào khuôn đường đất cấp 3 + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3721 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2 + hoàn trả ngã ba đoạn cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9051 | m3 |
| 6 | Lót bạt nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp cát đệm móng dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6391 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm lát đổ bằng thủ công M200, đá 0.5x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0316 | m3 |
| D | Rãnh thoát nước dọc đoạn từ KM0+117 -:- KM0+213.50 (Đoạn đường Văn Cao) | |||
| 1 | Làm lớp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7725 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,247 | m3 |
| 3 | Bê tông tường M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6677 | m3 |
| 4 | Bê tông đúc sẵn tấm đan, bản M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5936 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1411 | tấn |
| 6 | Cốt thép tấm đan đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8967 | tấn |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1465 | m3 |
| 8 | Đào rãnh đất cấp 3 + vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4717 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đá thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn, cự ly 6Km. Bãi rác Đông Hà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6462 | 100m3 |
| 10 | Bê tông vỉa hè M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,525 | m3 |
| 11 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Tazero(30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,125 | m2 |
| 12 | Bê tông bó vỉa sửa chữa M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| E | An toàn giao thông (Đoạn đường Văn Cao) | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẽo nhiệt phản quang dày 2mm (màu trắng), Vạch đi bộ | 8,4 | m2 | |
| F | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí gián tiếp khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi