Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01 cải tạo hố thu nước, bó vỉa, lát gạch vỉa hè và trồng dặm cây xanh (giai đoạn I)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940299-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01 cải tạo hố thu nước, bó vỉa, lát gạch vỉa hè và trồng dặm cây xanh (giai đoạn I)
Số hiệu KHLCNT 20200921772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp kinh tế Tỉnh hỗ trợ (nguồn vốn phát triển cây xanh đô thị năm 2020-2021)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 17:18:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Chỉnh trang đô thị đoạn QL30 (đoạn từ ranh TPCL đến cầu An Bình) và Chỉnh trang đô thị loại IV thị trấn Mỹ Thọ (đoạn từ cầu An Bình đến ngã 3 Ông Bầu)
1 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm Theo Mục II Chương V HSMT 4,725 m2
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0241 100m3
3 Rải nilon lót Theo Mục II Chương V HSMT 0,1625 100m2
4 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,2835 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,3661 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3456 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V HSMT 0,2991 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1587 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0029 tấn
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3158 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3158 tấn
12 Cung cấp thép L75x75x6 Theo Mục II Chương V HSMT 148,82 Kg
13 Cung cấp thép L40x40x4 Theo Mục II Chương V HSMT 166,98 Kg
14 Cung cấp xích phi 6 Theo Mục II Chương V HSMT 5,93 Kg
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,425 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,575 m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục II Chương V HSMT 21 1cấu kiện
18 Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 Theo Mục II Chương V HSMT 10,6 M
19 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang TD (25x80)cm dày 45mm Theo Mục II Chương V HSMT 15 Cái
20 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,2312 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 6,18 m2
22 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Mục II Chương V HSMT 138,5008 m3
23 Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Mục II Chương V HSMT 2,0155 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 2,0155 100m3
25 Đầm nén nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (độ dày ảnh hường 0.1m) (không tính vật tư cát nền) Theo Mục II Chương V HSMT 1,5559 100m3
26 Đắp nền vỉa hè công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (sử dụng khối lượng ban gọt vỉa hè đoạn sông Xóm Giồng để đắp) Theo Mục II Chương V HSMT 1,6649 100m3
27 Rải nilon đen lót nền Theo Mục II Chương V HSMT 34,0127 100m2
28 Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V HSMT 5,2407 100m2
29 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 203,8345 m3
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 68,5076 m3
31 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 35,736 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 521,9 m2
33 Quét vôi 3 nước trắng Theo Mục II Chương V HSMT 187,2 m2
34 Lát gạch vỉa hè 400x400x32, XM PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 2.806,72 m2
35 Đào hố trồng cây Theo Mục II Chương V HSMT 32,256 1m3
36 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I (Tận dụng đất đào để thi công nền vỉa hè) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3226 100m3
37 CCLD đất hỗn hợp trồng cây (thành phần gồm: đất đen 20%, phân bò 10%, tro trấu 20%, sơ dừa 50%) Theo Mục II Chương V HSMT 28,224 m3
38 Vận chuyển cây bằng cơ giới kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 Theo Mục II Chương V HSMT 63 cây
39 Trồng cây xanh kích thước bầu 0.4x0.4x0.4 Theo Mục II Chương V HSMT 63 cây
40 Cung cấp cây me chua (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm) Theo Mục II Chương V HSMT 30 cây
41 Cung cấp cây kèn hồng (cao >=4m, ĐK gốc >=10cm) Theo Mục II Chương V HSMT 33 cây
42 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng xe bồn (thời gian bảo dưỡng 3 tháng) Theo Mục II Chương V HSMT 63 3 tháng
43 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm Theo Mục II Chương V HSMT 9,765 m2
44 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 0,0498 100m3
45 Rải nilon lót Theo Mục II Chương V HSMT 0,112 100m2
46 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 0,5859 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 2,8233 m3
48 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo Mục II Chương V HSMT 0,1152 m3
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Mục II Chương V HSMT 0,5881 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2771 tấn
51 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,001 tấn
52 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3947 tấn
53 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (không tính thép) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3947 tấn
54 Cung cấp thép L75x75x6 Theo Mục II Chương V HSMT 49,61 Kg
55 Cung cấp thép L40x40x4 Theo Mục II Chương V HSMT 345,09 Kg
56 Cung cấp xích phi 6 Theo Mục II Chương V HSMT 12,25 Kg
57 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 2,945 m2
58 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 3,255 m2
59 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo Mục II Chương V HSMT 33 1cấu kiện
60 Cung cấp ống uPVC phi 220 dày 8mm, PN9 Theo Mục II Chương V HSMT 83,6 M
61 Cung cấp lưới chắn rác bằng gang TD (25x80)cm dày 45mm Theo Mục II Chương V HSMT 31 Cái
62 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 1,7237 m3
63 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 8,652 m2
64 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Theo Mục II Chương V HSMT 299,6457 m3
65 Xúc đất, đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo Mục II Chương V HSMT 12,9453 100m3
66 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo Mục II Chương V HSMT 12,9453 100m3
67 Đầm nén nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (độ dày ảnh hường 0.1m) (không tính vật tư cát nền) Theo Mục II Chương V HSMT 6,8131 100m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo Mục II Chương V HSMT 0,2336 100m3
69 Rải nilon đen lót nền Theo Mục II Chương V HSMT 65,8582 100m2
70 Ván khuôn móng dài Theo Mục II Chương V HSMT 6,0451 100m2
71 Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 394,3122 m3
72 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 75,0336 m3
73 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 10,008 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 333,6 m2
75 Quét vôi 3 nước trắng Theo Mục II Chương V HSMT 333,6 m2
76 Lát gạch vỉa hè 400x400x32, XM PCB40 Theo Mục II Chương V HSMT 6.068,42 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->