Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938497-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu XL1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200356683
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Nông thôn mới
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:40:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,003,516,989 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Kênh
1 Phát quang mặt bằng bằng thủ công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 33,882 100m2
2 Đào móng công trình thủ công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.354,897 m3
3 Đào móng công trình bằng cơ giới Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 121,941 100m3
4 Đắp mang kênh bằng đầm cóc (sử dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 121,941 100m3
5 Cát lót móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 134,166 m3
6 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 134,166 m3
7 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 440,727 m3
8 BTCT tường M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 959,232 m3
9 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,264 100m2
10 Ván khuôn tường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 103,474 100m2
11 Cốt thép bản đáy kênh Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 11,376 tấn
12 Cốt thép bản đáy kênh Þ <= 18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 37,283 tấn
13 Cốt thép tường kênh Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 23,533 tấn
14 Cốt thép tường kênh Þ <= 18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 72,455 tấn
15 BTCT thanh giằng M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 34,554 m3
16 Ván khuôn thanh giằng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,1 100m2
17 Cốt thép thanh giằng Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,759 tấn
18 Cốt thép thanh giằng Þ > 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3,693 tấn
19 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 333,179 m2
B Cống 1,2 x 1,2
1 Đào móng công trình thủ công Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 95,648 m3
2 Cát lót móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,454 m3
3 Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 5cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,454 m3
4 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,625 100m2
5 Ván khuôn tường Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,125 100m2
6 Cốt thép bản đáy cống Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,772 tấn
7 Cốt thép bản đáy cống Þ <= 18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,02 tấn
8 Cốt thép tường cống Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,597 tấn
9 Cốt thép tường cống Þ <= 18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,392 tấn
10 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 30,912 m3
11 BTCT tường M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,84 m3
12 Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 52 đoạn cống
13 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,73 100m2
14 BT mối nối ống cống đá 1x2, M200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 4,339 m3
15 Đắp mang cống bằng đầm cóc K=0,95 (sử dụng đất đào đắp) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,883 100m3
16 Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới; K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,036 100m3
17 Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên; K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,064 100m3
18 Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 42,336 m3
C Nắp đan kênh, cửa vào - ra
1 Cốt thép tấm đan Þ <= 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 23,598 tấn
2 Cốt thép tấm đan Þ > 10 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,281 tấn
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 24,211 tấn
4 BTCT tấm đan M250 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 229,759 m3
5 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.349 cái
D Đoạn xây dựng cống hộp 1,6 x 1,6m
1 Cát lót móng công trình Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 64,557 m3
2 Bê tông móng M150, đá 1x2 dày 20cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 129,114 m3
3 Ván khuôn móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,082 100m2
4 Lắp đặt cống hộp 1,6x1,6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 228 đoạn cống
5 Bê tông mối nối cống M200, đá 1x2 dày 16cm, rộng 20cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 41,83 m3
6 Ván khuôn mối nối Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,972 100m2
7 Đắp cát lưng cống K>=95 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 10,159 100m3
8 Làm mặt đường cấp phối đá dăm; K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,39 100m3
E HG Phần đúc sẵn
1 Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 đúc sẵn Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 8,928 m3
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác (phần đúc sẵn) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,529 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga sẵn đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,255 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,017 tấn
5 Lắp đặt hố ga trọng lượng >3T Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
F HG Phần đổ tại chỗ
1 BTCT hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,969 m3
2 BTCT sàn hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6,336 m3
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,648 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,5 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,36 tấn
G HG Phần cổ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,952 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,312 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,072 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,325 tấn
H HG Khuôn nắp
1 Bê tông khuôn nắp HG, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,835 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,158 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,163 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,099 100m2
5 Lắp đặt khuôn nắp Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
I HG tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,486 m3
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,09 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
4 Lắp đặt tấm đan Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
J Công trình Phụ Trợ
1 Bê tông lót, móng M150 đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 14,268 m3
2 Bê tông hố thu M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 25,584 m3
3 Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,534 m3
4 Cốt thép cọc tiêu D<=18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,667 tấn
5 Bê tông tấm đan hố thu; M250, đá 1x2 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2,952 m3
6 Cốt thép tấm đan hố thu d<=18 Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,293 tấn
7 Lắp đặt ống PVC D200mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,525 100m
8 Lắp đặt cọc tiêu, nắp đan Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 340 cái
K Dẫn dòng thi công
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 9,56 100m
2 Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào để đắp) Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 239 m3
3 Đào phá đê quây Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 239 m3
4 Bơm nước hố móng Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60 ca
L Biện pháp thi công cửa xã
1 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m
2 Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần không ngập đất). Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,35 100m
3 Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,4 100m cọc
4 Khấu hao thép cọc: cọc L=5m Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,49 Tấn
5 Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giằng Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,678 tấn
6 Khấu hao thép hệ khung giằng Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,032 Tấn
7 Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.000,931 m3
8 Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.000,931 m3
9 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.379,152 m3
10 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1.379,152 m3
11 Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp khởi điểm Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 472,425 tấn
12 Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 472,425 tấn
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (đoạn cống qua khu dân cư) Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31,658 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (đoạn cống qua khu dân cư) Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 31,658 100m3
M ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG
1 Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
2 Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
4 Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Biển chữ nhật 130x90cm Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
6 Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 2 cái
7 Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5 cái
8 Trụ biển báo trng kẽm D90mm, L=3,3m Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 6 cái
9 Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,525 m3
10 Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,042 100m2
11 Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60 m2
12 Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m2
13 Ván khuôn chân cột rào chắn thi công Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,029 100m2
14 Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,216 m3
15 Thép hình chân đế rào chắn thi công Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,009 tấn
16 Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 132 cái
17 Thép hàng rào thép Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,062 tấn
18 Sơn chống rỉ hàng rào Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 5,43 m2
19 Thép D10 Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 0,012 tấn
20 Sơn phản quang Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 1,47 m2
21 Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật 60 Công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->