Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200356683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:40:00 đến ngày 2020-09-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,003,516,989 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 230,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Kênh | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng bằng thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 33,882 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.354,897 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng cơ giới | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 121,941 | 100m3 |
| 4 | Đắp mang kênh bằng đầm cóc (sử dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 121,941 | 100m3 |
| 5 | Cát lót móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 134,166 | m3 |
| 6 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 134,166 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 440,727 | m3 |
| 8 | BTCT tường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 959,232 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,264 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 103,474 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bản đáy kênh Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 11,376 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản đáy kênh Þ <= 18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 37,283 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường kênh Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,533 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường kênh Þ <= 18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 72,455 | tấn |
| 15 | BTCT thanh giằng M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 34,554 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thanh giằng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,1 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép thanh giằng Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,759 | tấn |
| 18 | Cốt thép thanh giằng Þ > 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3,693 | tấn |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 333,179 | m2 |
| B | Cống 1,2 x 1,2 | |||
| 1 | Đào móng công trình thủ công | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 95,648 | m3 |
| 2 | Cát lót móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 3 | Bê tông lót M150, đá 1x2 dày 5cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,454 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,625 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,125 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép bản đáy cống Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,772 | tấn |
| 7 | Cốt thép bản đáy cống Þ <= 18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,02 | tấn |
| 8 | Cốt thép tường cống Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,597 | tấn |
| 9 | Cốt thép tường cống Þ <= 18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 10 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 30,912 | m3 |
| 11 | BTCT tường M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,84 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cống hộp 1,2x1,2m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 52 | đoạn cống |
| 13 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,73 | 100m2 |
| 14 | BT mối nối ống cống đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 4,339 | m3 |
| 15 | Đắp mang cống bằng đầm cóc K=0,95 (sử dụng đất đào đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,883 | 100m3 |
| 16 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp dưới; K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m3 |
| 17 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm lớp trên; K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 42,336 | m3 |
| C | Nắp đan kênh, cửa vào - ra | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan Þ <= 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 23,598 | tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan Þ > 10 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,281 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 24,211 | tấn |
| 4 | BTCT tấm đan M250 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 229,759 | m3 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.349 | cái |
| D | Đoạn xây dựng cống hộp 1,6 x 1,6m | |||
| 1 | Cát lót móng công trình | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 64,557 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2 dày 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 129,114 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,082 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp 1,6x1,6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 228 | đoạn cống |
| 5 | Bê tông mối nối cống M200, đá 1x2 dày 16cm, rộng 20cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 41,83 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,972 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát lưng cống K>=95 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 10,159 | 100m3 |
| 8 | Làm mặt đường cấp phối đá dăm; K=0,98 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,39 | 100m3 |
| E | HG Phần đúc sẵn | |||
| 1 | Bê tông bản đáy M250 đá 1x2 đúc sẵn | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 8,928 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác (phần đúc sẵn) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,529 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga sẵn đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,255 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đúc sẵn đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,017 | tấn |
| 5 | Lắp đặt hố ga trọng lượng >3T | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| F | HG Phần đổ tại chỗ | |||
| 1 | BTCT hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,969 | m3 |
| 2 | BTCT sàn hố ga M250 đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6,336 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,648 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=10mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính <=18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| G | HG Phần cổ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,312 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,325 | tấn |
| H | HG Khuôn nắp | |||
| 1 | Bê tông khuôn nắp HG, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,835 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn khuôn nắp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt khuôn nắp | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| I | HG tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,486 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan, khuôn nắp đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 3 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng <= 20kg/cấu kiện | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| J | Công trình Phụ Trợ | |||
| 1 | Bê tông lót, móng M150 đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 14,268 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 25,584 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,534 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc tiêu D<=18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan hố thu; M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2,952 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan hố thu d<=18 | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,293 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D200mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | 100m |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu, nắp đan | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 340 | cái |
| K | Dẫn dòng thi công | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 9,56 | 100m |
| 2 | Đắp đất đê quây (tận dụng đất đào để đắp) | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 239 | m3 |
| 3 | Đào phá đê quây | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 239 | m3 |
| 4 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | ca |
| L | Biện pháp thi công cửa xã | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất chiều dài cọc <=10m đất cấp II (phần không ngập đất). | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ Larsen trên cạn bằng búa rung, cần cẩu 25T | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m cọc |
| 4 | Khấu hao thép cọc: cọc L=5m | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,49 | Tấn |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung giằng | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,678 | tấn |
| 6 | Khấu hao thép hệ khung giằng | Phần Cừ lasen (Tính cho 1 đơn nguyên 14m)/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.000,931 | m3 |
| 8 | Vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.000,931 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.379,152 | m3 |
| 10 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1.379,152 | m3 |
| 11 | Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp khởi điểm | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 472,425 | tấn |
| 12 | Vận chuyển xi măng bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo (cự ly 120m) | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 472,425 | tấn |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 10T, đất cấp II (đoạn cống qua khu dân cư) | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,658 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp II (đoạn cống qua khu dân cư) | Phần vận chuyển vật liệu trong phạm vi công trình/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 31,658 | 100m3 |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN THI CÔNG PHỤ VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, đèn led đỏ 12V | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x40)cm | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Biển chữ nhật 130x90cm | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển báo vuông 25x25cm, đèn led vàng 12V | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Trụ biển báo trng kẽm D90mm, L=3,3m | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Bê tông trụ biển báo đúc sẵn đá 1x2 M200 | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 10 | Ván khuôn trụ biển báo đúc sẵn | Phần Biển báo/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp rào chắn thi công tôn sóng | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang trên hàng rào tôn sóng | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| 13 | Ván khuôn chân cột rào chắn thi công | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Bêtông đá 1x2 M200 chân đế rào chắn thi công | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 15 | Thép hình chân đế rào chắn thi công | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 16 | Lắp đặt rào chắn thi công tôn sóng | Phần Rào chắn thi công tôn sóng/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 17 | Thép hàng rào thép | Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 18 | Sơn chống rỉ hàng rào | Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 5,43 | m2 |
| 19 | Thép D10 | Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 20 | Sơn phản quang | Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 21 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Hàng rào báo hiệu thuộc Phần Cột gỗ và dây phản quang thi công/Theo hồ sơ BCKTKT/ Yêu cầu kỹ thuật | 60 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi