Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938490-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200938386
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:43:00 đến ngày 2020-09-25 11:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,068,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ CHÍNH
1 Đào móng công trình đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5766 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4607 100m³
3 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2395
4 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,1574
5 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8371 100m²
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6061 tấn
7 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,095
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3092 100m²
9 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1933 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0975 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7469 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0712
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6735 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2627 tấn
16 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2418 tấn
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,15
18 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1066
19 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0529 100m³
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0529 100m³
21 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,2369 10m3/km
22 Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,99
23 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,402
24 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1728 100m²
25 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8279 tấn
26 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1562 tấn
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2274 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,706
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2044 100m²
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5539 tấn
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7002 tấn
32 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8905 tấn
33 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,162
34 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2141 100m²
35 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4113 tấn
36 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,234
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3726 100m²
38 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1659 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4724
41 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0078 100m²
42 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2915 tấn
43 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5908 tấn
44 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,65
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5226
46 Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,82
47 Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,725
48 Bê tông giằng giằng lan can, cầu thang, thu hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0292
49 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2582 100m²
50 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,785 tấn
51 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820,44
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.214,1
53 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 722,43
55 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.043,652
56 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,48
57 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.312,034
58 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289,62
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.678,744
60 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,91
61 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7552 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7552 tấn
63 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8711 100m²
64 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.362 cái
65 Gia công hoa sắt bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0789 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,52
67 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.197,24
68 Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68
69 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,96
70 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,088
71 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,68
72 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.164,4 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,4 m
74 Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,024
75 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,53
76 Quả cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 quả
77 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,85 100m
78 Đai giữ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 bộ
79 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,496 100m²
80 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2646 tấn
81 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,64
82 Bịt chụp Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 bộ
83 SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56
84 SX + LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,16
85 SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04
86 SX +LD vách ngăn tấm compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72
87 SX +LD thang lên mái + nắp đạy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
88 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m³
89 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,2368
90 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,533
91 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,344
92 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,936
93 bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6893
94 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3571 100m²
95 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2648 tấn
96 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
97 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1437 100m³
98 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 100m³
99 Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3133
100 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m²
101 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
102 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 tấn
103 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695
104 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7385
105 Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,594
106 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m²
107 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,288
108 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,288
109 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1168
110 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0504 100m²
111 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,892
112 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
113 Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
114 Láng lắp tấm đan, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0768
115 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 100m³
B CẤP ĐIỆN
1 Đèn máng đôi lắp nổi; chống lóa L=1,2m P =2x36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Đèn lốp trần D300 P =32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
4 Đèn hộp bóng compact gắn tường P =20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Đèn lốp trần bóng tiết kiệm điện P =32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
7 Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
9 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
10 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc xoay chiều là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
13 Lắp đặt tủ điện 5-12 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
14 Lắp đặt tủ điện ngầm KT 400x350x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
15 Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
19 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
20 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
21 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Mặt + gông aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 cái
24 Lắp đặt điều hòa 1 chiều 24000BTU inverter Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
28 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
29 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 860 m
30 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤3mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
32 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
33 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
34 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
39 Đầu cốt đống M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
40 Đầu cốt đống M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
41 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
43 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
44 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
45 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
46 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
47 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 255 m
49 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
50 Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
51 Lắp đặt hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
52 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
53 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8
54 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Bộ
55 Chi tiết nối + Bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
56 Ống PVC + Đai giữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bộ
C CẤP THOÁT NƯỚC
1 Ống PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
2 Ống PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
3 Ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
4 Ống PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
5 Tê PPR D40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Tê PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Tê PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Tê PPR D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tê PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Tê PPR D20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Cút chịu nhiệt PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
12 Cút chịu nhiệt PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cút chịu nhiệt PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Cút chịu nhiệt PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
15 Van 2 chiều D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Van 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Côn PPR D40x32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Côn PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Côn PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Côn PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Rắc co D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Măng sông D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
27 Măng sông D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
29 Măng sông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
30 Kép đồng D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Ống nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100m
32 Ống nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
33 Ống nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 100m
34 Ống nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
35 Tê nhựa PVC D110x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Tê nhựa PVC D110x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
37 Tê nhựa PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Tê nhựa PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
39 Tê nhựa 90 độ PVC D76x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Cút nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
41 Cút nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
42 Cút nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
43 Cút nhựa 90 độ PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
44 Cút nhựa 90 độ PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Côn nhựa PVC D110x76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Côn nhựa PVC D76x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
47 Măng sông D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
48 Măng sông D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
49 Măng sông D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Măng sông D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
52 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
53 Dây mềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
54 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
56 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
57 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
59 Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
60 Lắp đặt bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Van phao cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
D SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
1 Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,75
2 Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.770
3 Đào móng băng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2768
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2288
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,072
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2
E BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7027 100m³
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m³
3 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084
4 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m²
5 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,566
6 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3218 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4551 tấn
8 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9765 100m²
9 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8
10 Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14
11 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,44
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,8
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5
14 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0259 100m³
15 GCLD nắp bể bằng tôn dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 GCLD thang Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đầu báo nhiệt gia tăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
2 Đế đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 10 đầu
3 Đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
4 Đế đầu báo khói quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu
5 Đèn báo phòng bị cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
6 Đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 đèn
7 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 nút
9 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
10 Cấu đầu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Thiết bị kiểm tra cuối đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
12 Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
13 Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
14 Cáp điện 3x6+1x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
15 Ống ghen chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 m
16 Ống ghen chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
17 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Dây điện 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
19 Dây điện 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
20 Lắp đặt đèn EXIT lối thoát nạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 5 đèn
21 Đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
22 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
23 Hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
24 Ống ghen chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m
25 Cút chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
26 Tê chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
27 Khớp trơn chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Aptomat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Bình CC bột ABC MFZL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
31 Bình CC khí CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
33 Tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
34 Tủ đựng bình CC (500x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
35 Cắt nền sân bê tông để đào rãnh chôn cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 10m
36 Phá dỡ nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
37 Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2285 100m3
38 Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,85 m3
39 Lấp cát chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,76 m3
40 Lấp đất chôn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 100m3
41 Nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
42 Đổ hoàn trả bê tông nền sân đá 1x2 M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m3
43 Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 100m3
44 Ống thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 100m
45 Ống thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
46 Cút thép tráng kẽm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
47 Cút thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Tê thép tráng kẽm D100x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Tê thép tráng kẽm D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
50 Côn thép tráng kẽm D100x 65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Côn thép tráng kẽm D100x 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Khớp chống rung D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
53 Van 2 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Van 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Van 1 chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Mặt bích thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cặp bích
59 Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 bộ
60 Y lọc cặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
61 Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
62 Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
63 Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lăng phun CC D65/19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
65 Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Cáp điện 3x10+1x6m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
68 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Đầu cốt đồng M6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp đặt máy bơm động cơ điện H=51-32mm, Q=24-72m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
72 Lắp đặt máy bơm diesel H=51-32mm, Q=24-72m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
73 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 máy
74 Bộ phá dỡ thông thường ( Kìm cộng lực; cưa tay; búa; xà beng ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
75 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 trung tâm
76 Rải cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 10Px2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
77 Ống ghen chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 m
78 Aptomat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
79 Khớp trơn chống cháy D32; tê chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
80 Đào đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
81 Lấp đất chôn tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
82 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cọc
83 Băng đồng tiếp địa 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
84 Đai +kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
85 Dây đồng 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
86 Đầu cốt M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
87 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P= 11Kw, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PST -50/200/110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
88 Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PS -50/200/110) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
89 Tủ điều khiển bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
90 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
91 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
92 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0164 100m2
93 SX khung nhà bơm bằng hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
94 Lắp dựng khung nhà bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
95 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,017 m2
96 Lợp mái; ốp sườn tôn múi dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1747 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->