Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 11:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 11:43:00 đến ngày 2020-09-25 11:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,068,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng công trình đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5766 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4607 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2395 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,1574 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8371 | 100m² |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6061 | tấn |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,095 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3092 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1933 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0975 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7469 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0712 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6735 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2418 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,15 | m³ |
| 18 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1066 | m³ |
| 19 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0529 | 100m³ |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0529 | 100m³ |
| 21 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,2369 | 10m3/km |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,99 | m³ |
| 23 | Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,402 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1728 | 100m² |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8279 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1562 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2274 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,706 | m³ |
| 29 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2044 | 100m² |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5539 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7002 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8905 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,162 | m³ |
| 34 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2141 | 100m² |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4113 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m³ |
| 37 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3726 | 100m² |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1659 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4724 | m³ |
| 41 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | 100m² |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2915 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5908 | tấn |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,65 | m³ |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5226 | m³ |
| 46 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m³ |
| 47 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,725 | m³ |
| 48 | Bê tông giằng giằng lan can, cầu thang, thu hồ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0292 | m³ |
| 49 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2582 | 100m² |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,785 | tấn |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820,44 | m² |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.214,1 | m² |
| 53 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | m² |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 722,43 | m² |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.043,652 | m² |
| 56 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,48 | m² |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.312,034 | m² |
| 58 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.289,62 | m² |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.678,744 | m² |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,91 | m² |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7552 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7552 | tấn |
| 63 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8711 | 100m² |
| 64 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.362 | cái |
| 65 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0789 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,52 | m² |
| 67 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,16 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.197,24 | m² |
| 68 | Lát nền, sàn gạch tiết diện ≤ 0,06 m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m² |
| 69 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤0,09 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,96 | m² |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,088 | m² |
| 71 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,68 | m² |
| 72 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.164,4 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4 | m |
| 74 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,024 | m² |
| 75 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,53 | m² |
| 76 | Quả cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | quả |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m |
| 78 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | bộ |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,496 | 100m² |
| 80 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,64 | m² |
| 82 | Bịt chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | bộ |
| 83 | SX +LD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m² |
| 84 | SX + LD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,16 | m² |
| 85 | SX +LD vách kính bằng nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m² |
| 86 | SX +LD vách ngăn tấm compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m² |
| 87 | SX +LD thang lên mái + nắp đạy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m² |
| 88 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | 100m³ |
| 89 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2368 | m³ |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤11cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,533 | m³ |
| 91 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,344 | m² |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,936 | m² |
| 93 | bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6893 | m³ |
| 94 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3571 | 100m² |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2648 | tấn |
| 96 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 97 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1437 | 100m³ |
| 98 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | 100m³ |
| 99 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3133 | m³ |
| 100 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m² |
| 101 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 102 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,188 | tấn |
| 103 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | m³ |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7385 | m³ |
| 105 | Bê tông giằng bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,594 | m³ |
| 106 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m² |
| 107 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,288 | m² |
| 108 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,288 | m² |
| 109 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1168 | m² |
| 110 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m² |
| 111 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,892 | m³ |
| 112 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 113 | Lắp các loại cấu kiện bê tông, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 114 | Láng lắp tấm đan, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0768 | m² |
| 115 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | 100m³ |
| B | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn máng đôi lắp nổi; chống lóa L=1,2m P =2x36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D300 P =32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 4 | Đèn hộp bóng compact gắn tường P =20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Đèn lốp trần bóng tiết kiệm điện P =32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc xoay chiều là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 5-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện ngầm KT 400x350x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Tủ điện 350x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Mặt + gông aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 24 | Lắp đặt điều hòa 1 chiều 24000BTU inverter | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 29 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 860 | m |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 33 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 34 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn ≤1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 39 | Đầu cốt đống M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đống M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 41 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 45 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m³ |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 10mm theo tường, cột và mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | m |
| 49 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây chống sét bằng thép, đường kính 16mm dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m³ |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m³ |
| 54 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Bộ |
| 55 | Chi tiết nối + Bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 56 | Ống PVC + Đai giữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Tê PPR D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 11 | Cút chịu nhiệt PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút chịu nhiệt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút chịu nhiệt PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Cút chịu nhiệt PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Côn PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Côn PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 27 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Kép đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 32 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 35 | Tê nhựa PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 36 | Tê nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Tê nhựa 90 độ PVC D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 43 | Cút nhựa 90 độ PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 44 | Cút nhựa 90 độ PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Côn nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Côn nhựa PVC D76x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 47 | Măng sông D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 48 | Măng sông D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Măng sông D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Măng sông D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 52 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 53 | Dây mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 60 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Van phao cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| D | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,75 | m³ |
| 2 | Lát gạch đất nung, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.770 | m² |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2768 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2288 | m³ |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m³ |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m² |
| E | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7027 | 100m³ |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,378 | 100m³ |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | m³ |
| 4 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m² |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,566 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3218 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4551 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9765 | 100m² |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m² |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m³ |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,44 | m² |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m² |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5 | m² |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0259 | 100m³ |
| 15 | GCLD nắp bể bằng tôn dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | GCLD thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 2 | Đế đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10 đầu |
| 3 | Đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Đế đầu báo khói quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 5 | Đèn báo phòng bị cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 5 nút |
| 9 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 10 | Cấu đầu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Thiết bị kiểm tra cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 12 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 13 | Cáp tín hiệu báo cháy 2x10x0,5 m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 14 | Cáp điện 3x6+1x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 15 | Ống ghen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | m |
| 16 | Ống ghen chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 17 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 19 | Dây điện 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 20 | Lắp đặt đèn EXIT lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 21 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 24 | Ống ghen chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 25 | Cút chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Tê chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Khớp trơn chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Aptomat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bình CC bột ABC MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 31 | Bình CC khí CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Tủ đựng bình CC (500x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 35 | Cắt nền sân bê tông để đào rãnh chôn cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 10m |
| 36 | Phá dỡ nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 37 | Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 38 | Đào rãnh chôn ống cấp nước chữa cháy;chôn cáp tín hiệu ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,85 | m3 |
| 39 | Lấp cát chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,76 | m3 |
| 40 | Lấp đất chôn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | 100m3 |
| 41 | Nilon lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 42 | Đổ hoàn trả bê tông nền sân đá 1x2 M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 43 | Vận chuyển đất đổ đi cự ly 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m3 |
| 44 | Ống thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m |
| 45 | Ống thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 46 | Cút thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D100x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Tê thép tráng kẽm D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Côn thép tráng kẽm D100x 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Côn thép tráng kẽm D100x 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Khớp chống rung D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Van 2 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Mặt bích thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cặp bích |
| 59 | Bulông liên kết+đế, van mặt bích M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | bộ |
| 60 | Y lọc cặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Tủ đựng lăng, vòi, họng CC ngoài nhà KT (600x700x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 62 | Vòi CC nilong tráng cao su (20/cuộn) D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Đầu nối theo vòi D65 - HKN-VN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lăng phun CC D65/19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Trụ chữa cháy ngoài nhà, 2 cửa D65- thân D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Crephin (giọ lọc ) mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Cáp điện 3x10+1x6m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 68 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 69 | Đầu cốt đồng M6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực dải từ 0-15kg/cm2 D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện H=51-32mm, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 72 | Lắp đặt máy bơm diesel H=51-32mm, Q=24-72m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 73 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm CC tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 74 | Bộ phá dỡ thông thường ( Kìm cộng lực; cưa tay; búa; xà beng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 75 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 76 | Rải cáp tín hiệu báo cháy ngoài nhà 10Px2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m |
| 77 | Ống ghen chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | m |
| 78 | Aptomat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 79 | Khớp trơn chống cháy D32; tê chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 80 | Đào đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 81 | Lấp đất chôn tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 83 | Băng đồng tiếp địa 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 84 | Đai +kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 85 | Dây đồng 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 86 | Đầu cốt M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện, P= 11Kw, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PST -50/200/110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diezen, H=51-32mm, Q=24-72m3/h( Tương đương PS -50/200/110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 89 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 90 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 91 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0164 | 100m2 |
| 93 | SX khung nhà bơm bằng hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 94 | Lắp dựng khung nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,017 | m2 |
| 96 | Lợp mái; ốp sườn tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1747 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi