Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200939972-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Trung Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200939872 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:22:00 đến ngày 2020-09-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,918,566,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất KTH, đất cấp I + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1.613,75 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 289,62 | m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 1 + Vận chuyển | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 197,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 244,08 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 45,54 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 2.021,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 (bao gồm cả mua và vận chuyển đất về đắp) | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 532,96 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 234,63 | m3 |
| 2 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm lớp trên gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,5897 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,6608 | 100m2 |
| 4 | Rải lưới thủy tinh làm móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 20,1917 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,565 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 10,565 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 8,897 | 100m2 |
| 8 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 16,6684 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 25,5654 | 100m2 |
| 10 | Mua + Vận chuyển bê tông nhựa C12,5 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 4,3384 | 100tấn |
| 11 | Mua + Vận chuyển bê tông nhựa C19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,913 | 100tấn |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 14,625 | m2 |
| 2 | Đào hố cọc tiêu đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,724 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 3,496 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,4674 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1,824 | m3 |
| 6 | Cốt thép cọc tiêu, ĐK 6-8mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 0,1733 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 76 | cấu kiện |
| 8 | Sơn nút cọc tiêu | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 28,5 | m2 |
| 9 | Biển báo giao nhau với đường ưu tiên + Lắp hoàn thiện | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi