Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Cầu Long Hữu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200935952-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Cầu Long Hữu
Số hiệu KHLCNT 20200934417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:20:00 đến ngày 2020-09-22 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,397,648,934 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác chuẩn bị
1 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
B Phần cầu chính
C Kết cấu phần dưới
D Phần cọc
1 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,263 tấn
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,68 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,868 tấn
4 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,514 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,199 100m2
6 Trải Ni lông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,551 100m2
7 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,53 m3
8 Nối cọc, KT 30x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 mối
E Thi công mố
F Đóng cọc mố
1 Đóng cọc thử thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 - NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m
2 Đóng cọc thẳng BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 - NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
3 Đóng cọc xiên BTCT trên mặt đất, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,147 100m
G Xà mũ mố
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 m3
2 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,876 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,661 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m2
7 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,456 m3
8 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,36 m2
H Bản quá độ
1 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,976 m3
2 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m2
3 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
4 Ván khuôn gỗ dầm đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m2
5 Trải Ni lông lót bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m2
6 Cốt thép D <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
7 Cốt thép D >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,487 tấn
8 Bê tông bản quá độ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
9 Bê tông dầm đỡ M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 m3
10 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,712 m2
I Đá kê gối
1 Cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
2 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
3 Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
J Thi công trụ
K Thi công khung định vị trụ
1 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc <=10m, đất C1 KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
3 Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m
4 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,632 tấn
5 Thép hình khấu hao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
L Đóng cọc trụ
1 Đóng cọc thử BTCT 30x30 xiên dưới nước tàu đóng cọc 2.5T, L>24m-NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
2 Đóng cọc thử BTCT 30x30 xiên dưới nước tàu đóng cọc 2.5T, L>24m-KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
3 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước tàu đóng cọc 2.5T, L>24m-NĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,501 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30 xiên dưới nước tàu đóng cọc 2.5T, L>24m-KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 100m
M Thi công trụ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,486 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,376 tấn
3 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
5 Bê tông trụ , M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,54 m3
6 Vữa xi măng M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
N Đá kê gối
1 Cốt thép ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
2 Ván khuôn đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m2
3 Bê tông đá kê gối, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 m3
O Kết cấu phần trên
P Hệ dầm dọc
1 Cung cấp dầm BT DƯL I400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162 md
2 Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
3 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
Q Dầm ngang
1 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 tấn
3 Sản xuất và lắp dựng bê tông dầm đặc (chữ T, I), bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 m3
4 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,984 m2
5 Quét keo Sikadur Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,224 m2
6 Bơm vữa Sikagrout Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
R Hệ mặt cầu - Gờ lan can
1 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,821 100m2
2 Ván khuôn thép gờ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,638 100m2
3 Lắp dựng cốt thép, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
4 Lắp dựng cốt thép, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,396 tấn
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, lan can, gờ chắn mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,764 m3
7 Sơn gờ lan can bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,525 m2
S Thoát nước - Khe co giãn - Lan can
1 Lắp đặt ống thoát nước tráng kẽm D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,074 100m
2 Sản xuất cấu kiện thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
3 Lắp dựng cốt thép khe co giãn ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
4 Thép tấm khe co giãn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 tấn
5 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,255 tấn
6 Cung hệ lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,03 tấn
7 Lắp dựng lan can cầu 1,08 tấn
T Lớp phủ mặt cầu
1 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 100m2
U PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
V Nền đường chính
1 Đào nền đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
2 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,612 100m3
3 Cung cấp đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,87 m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,279 100m3
5 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m3
W Móng - mặt đường chính
1 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m3
2 Làm mặt đường, đá 4x6 chèn đá dăm, mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, T/C nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m2
X Các công trình phụ trợ
Y Cọc tiêu
1 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
4 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
5 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,341 1m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,33 m3
7 Ván khuôn móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
9 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,056 m3
Z Biển báo
1 Biển báo tròn Phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Biển báo chử nhật phản quang (bảng tên cầu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
3 Biển báo đường thủy phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt trụ đỡ bảng biển báo, sắt ống Phi 76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 m3
6 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
8 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->