Gói thầu: Gói thầu số 06: thi công tuyến số 04 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Vực Trường - Hiền Quan, huyện Tam Nông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940719-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: thi công tuyến số 04 thuộc công trình: Cải tạo, nâng cấp đường giao thông liên xã Vực Trường - Hiền Quan, huyện Tam Nông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200940590 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:53:00 đến ngày 2020-09-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,205,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1899 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3054 | 100m3 |
| 3 | Đào xử lý nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1269 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1066 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1473 | 100m3 |
| 6 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0207 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, đào xử lý bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2834 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bù vét bùn, hữu cơ, đánh cấp, đào xử lý bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8846 | 100m3 |
| 9 | Khai thác đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7395 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7395 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất khai thác đem đắp 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7395 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4015 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bùn đổ đi 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,4015 | 100m3/1km |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 16cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,28 | m3 |
| 15 | Vải bạt chống mất nước trong quá trình đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.483 | m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9796 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0181 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,14 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3026 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1499 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5544 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm bản bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1cấu kiện |
| 23 | Cát sạn đệm toàn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 24 | Bê tông gia cố lòng cống, móng cống, sân cống, chân khay cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,48 | m3 |
| 25 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | m3 |
| 26 | Bê tông mũ tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mũ tường, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,446 | tấn |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khớp nối tấm bản, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép khớp nối tấm bản, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0108 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | 100m2 |
| 31 | Đào móng cống bằng thủ công, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,142 | 1m3 |
| 32 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0496 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất quanh cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,495 | 100m3 |
| 34 | Phá dỡ khối xây cống cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5 | m3 |
| 35 | Phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.673,96 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi