Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940294-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VIỆT TRÍ TÍN |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200935302 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:54:00 đến ngày 2020-09-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,646,210,814 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 249,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH + BẾP ĂN + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| B | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,369 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,452 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 26,483 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,517 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 60,467 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,634 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,192 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,154 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50,909 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 60,339 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,65 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15,26 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,774 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,086 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,851 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,769 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,423 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,564 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,285 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,042 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,151 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,533 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,645 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,544 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,677 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,262 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,326 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,555 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,117 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,259 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,235 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,331 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,118 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,134 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,542 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,421 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,421 | tấn |
| 39 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,092 | 100m2 |
| C | Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,128 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp tôn nền (tận dụng đất đào san nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 148 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31,736 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,318 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,149 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,843 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 69,13 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 75,787 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 68,723 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14,379 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,498 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14,105 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 376,292 | m2 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.837,22 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 332,66 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 394,55 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 628,31 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 152,2 | m2 |
| 19 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 28,298 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 335,36 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21,76 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 46,61 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 591,325 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,478 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 27,235 | m2 |
| 26 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,01 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.505,32 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.475,804 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 666,922 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2.314,202 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 142,4 | m |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 53,98 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 77,99 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 52,68 | m2 |
| 35 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,68 | m2 |
| 36 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, bao gồm song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,96 | m2 |
| 37 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,8 | m2 |
| 38 | Cung cấp vách khung nhôm kính cường lực 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,21 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 109,12 | m2 |
| 40 | Lắp dụng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,21 | m2 |
| 41 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | bộ |
| 42 | Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn gỗ 60x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,76 | m2 |
| 43 | CCLD tay vịn sát tường gỗ 60x100 thổi PU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,35 | md |
| 44 | Cung cấp lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 62,3 | m2 |
| 45 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 75,06 | m2 |
| 46 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 203,42 | m2 |
| 48 | CCLD bàn lavabo đơn khung sắt, mặt ốp đá granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 49 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 16mm + phụ kiện inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,565 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,5 | 100m2 |
| D | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,03 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | cái |
| 14 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bể |
| 19 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 20 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 25 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,28 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,38 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 36 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 22 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D105mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,222 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | m3 |
| 55 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,924 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,924 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,678 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,027 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,075 | tấn |
| 60 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,077 | tấn |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,411 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 56,958 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m có chụp bảo vệ chống cháy nổ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led áp trần D300-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-80A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 3P-50A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | hộp |
| 17 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.100 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 960 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 650 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 +1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp tín hiệu loa chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 610 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | m |
| F | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 7 | Router switch 8 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| G | KHỐI LỚP HỌC (10 PHÒNG) | |||
| H | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,916 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,005 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 51,854 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,56 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 128,017 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,543 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 32,611 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 44,811 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 121,51 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 159,376 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,81 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25,258 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,67 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,159 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,425 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,107 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,804 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,308 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,433 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,353 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,266 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,389 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,031 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,809 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,816 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,345 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,058 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,268 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,328 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 19,258 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,917 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,417 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,442 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,843 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,268 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,084 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,618 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,618 | tấn |
| 39 | Bulong U18x250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | bộ |
| 40 | Bulong fi18x350 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 36 | bộ |
| 41 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,907 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,907 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 34,416 | m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,34 | 100m2 |
| 45 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng polycarbonate | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,424 | 100m2 |
| 46 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,517 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp đất đắp tôn nền (đất tận dụng đào san nền) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 409,11 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 86,875 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,02 | m3 |
| 50 | Bê tông đá mi sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,456 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,776 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 116,478 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 151,284 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 159,211 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 77,445 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,094 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,302 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 665,392 | m2 |
| 59 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3.551,676 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 608,92 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 980,06 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.506 | m2 |
| 63 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 225,3 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,96 | m2 |
| 65 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 54,495 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.702,154 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50,352 | m2 |
| 68 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,06 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 224 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.520,52 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 29,226 | m2 |
| 72 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 46,78 | m2 |
| 73 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 224,8 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3.320,28 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2.618,003 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.261,192 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4.677,091 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 274 | m |
| 79 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 128,52 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 240,92 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung sắt + bông sắt, kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 171 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính 5 ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 36,6 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly, bao gồm song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 90,24 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13,8 | m2 |
| 85 | Cung cấp vách khung nhôm hệ 1000 kính cường lực 8mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,42 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 311,64 | m2 |
| 87 | Lắp dụng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,42 | m2 |
| 88 | CCLD ổ khóa cửa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70 | bộ |
| 89 | Cung cấp lan can cầu thang khung inox 304 + tay vịn gỗ 60x100 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,97 | m2 |
| 90 | CCLD tay vịn sát tường gỗ 60x100 thổi PU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 31,7 | md |
| 91 | Cung cấp lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 117,7 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can ram dốc inox 304 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9,2 | m2 |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 151,87 | m2 |
| 94 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 563,74 | m2 |
| 96 | CCLD bàn lavabo đơn khung sắt, mặt ốp đá granite | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 97 | CCLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact dày 16mm + phụ kiện inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 132,5 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 13,059 | 100m2 |
| I | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,3 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,84 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 200 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 150 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/34mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 200 | cái |
| 14 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 80 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bể |
| 19 | Van phao điện D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 20 | Van phao cơ D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 60 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | bộ |
| 26 | Lắp đặt lavabo âm + bộ xả | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,75 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,05 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 120 | cái |
| 39 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 120 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 43 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 70 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 80 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D105mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| J | Bể tự hoại (3 cái) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,665 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,9 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,772 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,772 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,035 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,08 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,225 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,23 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,233 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 170,874 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | cái |
| K | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 152 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led áp trần D300-18W | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 60 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 60 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 3P-50A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 34 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 80 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | hộp |
| 15 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 16 | Tủ điện âm 12 module | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.200 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 850 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 650 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x10mm2 +1x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 500 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | m |
| L | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng + tivi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 360 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tivi RG6 2 lõi bạc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt bộ cắt lọc sét mạng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu tivi 10 nhánh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 6 | Router switch 16 port | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| M | CỔNG TƯỜNG RÀO + NHÀ BẢO VỆ | |||
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,11 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,11 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,024 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,264 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,792 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,675 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,792 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,84 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,504 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,487 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,605 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,084 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,225 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,186 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,09 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,01 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,127 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,01 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,07 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,051 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,354 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,237 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,035 | tấn |
| P | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,317 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 33,95 | m2 |
| 3 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 29,09 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,84 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18,6 | m2 |
| 6 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 39,2 | m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,064 | m3 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,23 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,82 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 34,376 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 63,04 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 55,626 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 41,79 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,089 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,089 | tấn |
| 17 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,279 | 100m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,54 | m2 |
| 19 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,25 | m2 |
| 20 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10,24 | m2 |
| 21 | Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 700 kính dày 5ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,62 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,49 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,62 | m2 |
| 24 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,12 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,12 | m2 |
| Q | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-25A-4,5KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 UTP | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp điện thoại 2x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng + điện thoại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| R | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,676 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,442 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 22,951 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18,142 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25,174 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,67 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,872 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,908 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,747 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,243 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,03 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,446 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,239 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,128 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,917 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,055 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 45,254 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12,135 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,608 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 50,679 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,104 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,167 | m3 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 128,8 | m |
| 25 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x230mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,08 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá da vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 27,02 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4,912 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 213,69 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 156,75 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.038,959 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 370,44 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.038,959 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.409,399 | m2 |
| 34 | Cung cấp cửa cổng sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,16 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,16 | m2 |
| 36 | Gia công hàng rào song sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 143,504 | m2 |
| 37 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 143,504 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 160,664 | m2 |
| 39 | Khắc chữ lõm trên đá phun gai chữ bảng tên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 40 | CCLD quả cầu bằng sứ màu trắng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 19 | cái |
| S | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,235 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,235 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,62 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,038 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,11 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,222 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,111 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11,948 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,974 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,165 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,113 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,026 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,13 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,744 | m3 |
| 15 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18,36 | m2 |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,69 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,69 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,427 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,427 | tấn |
| 20 | CCLD bulong neo D16, L=400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 48 | cái |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,271 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 82,3 | m2 |
| T | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 225 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 110 | m |
| U | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| V | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| W | Gờ lề | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 17,431 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 29,995 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,851 | 100m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,353 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 25,8 | m2 |
| X | Sân đường bê tông +lát gạch terrazo | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 121,592 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1.215,92 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,465 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 136,95 | m3 |
| Y | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,139 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,784 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 23,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,366 | 100m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch gốm 50x200mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 63,984 | m2 |
| 6 | Láng đá mài mặt bồn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 44,544 | m2 |
| Z | CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Trồng cỏ đậu phộng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 19,004 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 580,018 | m3 |
| 3 | San rải đất màu trồng cỏ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,8 | 100m3 |
| 4 | Trồng cây sò đo cam | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | cây |
| 5 | Trồng cây sao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | cây |
| AA | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ + BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| AB | A. HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| AC | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt van đồng 1 chiều đường kính van 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 40mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt khâu nối 2 đầu ren trong D42mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27/21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | Cái |
| 15 | Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát đường kính 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | Cái |
| 16 | Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 15 | Bộ |
| AD | Hộp đồng hồ | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,084 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,057 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,017 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,141 | m3 |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,56 | m2 |
| 8 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,5 | m2 |
| AE | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,607 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 26,716 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,34 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,338 | m3 |
| AF | Bể nước ngầm | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,239 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5,336 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 32,65 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,668 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,093 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,359 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,243 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2,72 | tấn |
| 10 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 35,88 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 85,84 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 100,36 | m2 |
| 13 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 30,8 | m |
| 14 | CCLD thang thăm bể bằng inox | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| AG | Nhà che máy bơm | |||
| 1 | Gia công khung bao bằng thép mạ kẽm, bọc thép tấm dày 1mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,828 | m2 |
| 2 | Lắp dựng khung bao | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24,828 | m2 |
| 3 | Gia công xà gồ thép tráng kẽm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,09 | tấn |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,09 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 57,072 | m2 |
| 6 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,131 | 100m2 |
| AH | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| AI | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,885 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 19,668 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21,456 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 54,772 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 315,88 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 89,4 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11,92 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,715 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,305 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 298 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11,2 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18,8 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | mối nối |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | mối nối |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 38 | cái |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21 | m2 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,74 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,567 | 100m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 21 | m2 |
| AJ | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,483 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,21 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,596 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8,861 | m3 |
| 5 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 36,828 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,15 | m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9,797 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,956 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,734 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,082 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,184 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,176 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,41 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,16 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 140mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 168mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,47 | 100m |
| 18 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 10 | cái |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,372 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,218 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,21 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,361 | 10m3 |
| 24 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,361 | 10m3 |
| AK | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ - CHIẾU SÁNG | |||
| AL | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m + cần đèn ,bằng máy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | cột |
| 2 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện chiếu sáng KT 600x400x250mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 7 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | bộ |
| 8 | Cầu chì ống 5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 3x1,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 124 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 97 | m |
| 13 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | cọc |
| 14 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | bộ |
| 15 | Kéo rải dây dây đồng trần 10mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 350 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 1200x800x600mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | tủ |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 18 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 250A/5A | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt MCCB-3P -200A-25KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCCB-3P -80A-16KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB-2P -63A-10KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 3x70mm2 + 1x50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 52 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV/Fr 4x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 148 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x25 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 254 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV 2x16 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 62 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/80mm, đoạn ống dài 5m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,95 | 100m |
| AM | Mương cáp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,674 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 28,733 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,387 | 100m3 |
| AN | Móng trụ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,704 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6,336 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,317 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | bộ |
| 6 | Bulong neo móng M20x800 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 44 | bộ |
| AO | Hố ga điện (02 hố)+Móng tủ MSB | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,742 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,031 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,128 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,068 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14,208 | m2 |
| AP | Tiếp địa cho tủ điện (3 bãi) | |||
| 1 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | cọc |
| 2 | Kẹp cọc nối đất | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | bộ |
| 3 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 150 | m |
| 4 | Đầu cos tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | cái |
| 5 | Mối hàn Cadwell | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | mối |
| AQ | THÔNG TIN LIÊN LẠC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 215 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 4x2x0,5mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 215 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 210 | m |
| 4 | Lắp đặt hộp tập điểm IDF | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | hộp |
| 5 | Trung tâm MDF TEL. SWITCH MẠNG DATA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 6 | Bộ kích nguồn 24V +ắc quy | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt MCB-2P -10A-6KA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phiến đấu nối dây điện thoại 10 đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | hộp |
| AR | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 26,774 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 1km | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 196,835 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển <= 10km (HSMTC:4) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 196,835 | 10m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,42 | 100m3 |
| AS | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP 3 x 25 KVA | |||
| AT | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| AU | Móng betong trụ đơn (Trụ 12m) (03 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (1.27m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1.08m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng trụ (0.19m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,6 | m3 |
| AV | Móng betong trụ đôi (Trụ 12m) (01 móng) | |||
| 1 | Đào đất móng trụ (1.57m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,6 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ, M200, đá 1x2 (1.19m3/móng) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,2 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,4 | m3 |
| AW | Phần Trụ | |||
| 1 | Trụ BTLT 12m F540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | trụ |
| 2 | Boulon 16x550VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 3 | Boulon 16x600VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 16x700VRS+ 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn: bắt trụ đôi | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=12m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 5 | trụ |
| AX | Phần xà néo | |||
| AY | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 (04 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | Cây |
| 2 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | Cây |
| 3 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 5 | Bulon VRS 16x600+ 4ld D18 (bắt đà trụ ghép) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | bộ |
| AZ | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22Đ- C810 (01 bộ) | |||
| 1 | Đà sắt 2,2m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Cây |
| 2 | Thanh chống 810 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Cây |
| 3 | Bulon 16x50+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Bulon 16x300+ 2ld D18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| BA | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ) | |||
| 1 | Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Cây |
| 2 | Chống đà Composite dài 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 5 | Bát LL bắt FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| BB | Phần Dây, Sứ và Phụ kiện | |||
| BC | Trung thế 3 pha | |||
| 1 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 315,2 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV- ACXH50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,3 | km |
| 3 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 20,5 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm bọc lõi thép AC50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 0,1 | km |
| 5 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 (Đấu FCO) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | Mét |
| BD | Bộ Uclevis đỡ dây trung hoà: Đth-U (01 bộ) | |||
| 1 | Uclevis (Rack 1Sứ) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| 2 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| BE | Bộ khóa néo dây trung hòa vào trụ: Nth-T (06 bộ) | |||
| 1 | Khóa néo dây cỡ dây 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | Cái |
| 2 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | Cây |
| BF | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU (11 bộ) | |||
| 1 | Sứ đứng 24KV -DR540 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | Cái |
| 2 | Chân sứ đứng D20 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | Cái |
| 3 | Dây buộc sứ phi kim tiết diện 50-70 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 11 | Sợi |
| 4 | Bộ cách điện đứng+ty sứ : SĐU | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1,1 | 10 Bộ |
| BG | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV lắp vào xà : CĐT ply-X (18 bộ) | |||
| 1 | Sứ treo polymer | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | chuỗi |
| 2 | Móc treo chữ U | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | cái |
| 3 | Giáp níu dừng dây bọc 50 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | cái |
| 4 | Chuỗi sứ treo Polymer 25kV | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 18 | bộ |
| BH | Phụ Kiện | |||
| 1 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | cái |
| 2 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 3 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 6 | Biển số - Bảng nguy hiểm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| BJ | Phần vật liệu | |||
| BK | Giá chùm treo 3 MBT (1 bộ) | |||
| 1 | Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Bộ |
| 2 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | Bộ |
| 3 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt Gía chùm treo máy biến áp | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | 1 bộ |
| BL | Bộ xà Composite 2,2m bắt FCO + LA (01 bộ) | |||
| 1 | Xà Composite L80x110x5 dài 2200 bắt FCO+LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Cây |
| 2 | Chống đà Composite dài 920 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Cây |
| 3 | Boulon 16x350+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 4 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | bộ |
| 5 | Bát LL bắt FCO, LA | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà <=15kg | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | bộ |
| BM | Bộ tiếp địa Trạm 3 pha : (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng trần M25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 16,1 | kg |
| 2 | Rải dây thép địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 7,2 | 10 m |
| 3 | Cọc tiếp đất D16- 2,4m + kẹp cọc | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | Bộ |
| 4 | Ống PVC D21x1,6mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Mét |
| 5 | Kẹp ép WR cỡ dây 50mm2: bắt trung tính lưới | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Cái |
| 6 | Giếng tiếp địa | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | m3 |
| BN | Tủ điện năng kế và CB 3 pha (01 tủ) | |||
| 1 | Tủ CB + ĐK trạm treo 3 pha (theo mẩu) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | 1 tủ |
| 3 | Cổ dê tủ dẹt 5x60+D270+Bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | Cái |
| 4 | Bakelit 500x400 dầy 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | Tấm |
| BO | Bộ dây dẫn từ lưới 22KV xuống FCO, LA và MBA (3 pha) (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | mét |
| 2 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 12 | 1 m |
| 3 | Kẹp quai 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 4 | Kẹp hotline 4/0 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt kẹp quai | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| BP | Bộ đo đếm: (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp CVV 4 x 4 mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | mét |
| 2 | Cáp CVV 2x4mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 9 | Mét |
| 3 | Boulon 8x30+ 2 long đền tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 8 | bộ |
| 4 | Boulon 4x60+ 2 long đền tròn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 6 | bộ |
| 5 | Ốc xiết cáp Cu cỡ 25mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | bộ |
| 6 | Băng keo cách điện 3 màu đỏ, vàng, xanh | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cuộn |
| BQ | Bộ dây dẫn hạ thế Trạm 3x25kVA (01 bộ) | |||
| 1 | Cáp đồng bọc CV70, 8m(1pha) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 24 | mét |
| 2 | Cáp đồng bọc CV50 (dây trung hoà + cầu 3 máy) | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 14 | mét |
| 3 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 38 | 1 m |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 6 | Chụp đầu cosse ép Cu 70mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cái |
| 7 | Chụp đầu cosse ép Cu 50mm2 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 8 | Ống PVC D114x5.5mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 4 | mét |
| 9 | Cổ dê kẹp ống PVC D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | cái |
| 10 | Khâu ven răng trong D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 11 | Khâu ven răng ngoài D114 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 12 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 2 | ống |
| 13 | Băng keo cách điện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 3 | cuộn |
| 14 | Bảng báo nguy hiểm trạm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
| 15 | Bảng tên trạm + bulon | Theo chương V và hồ sơ thiết kế. | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi