Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều đoạn từ cầu Bà Tái đến đầu đường 1\5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937822-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Sao Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Hải Triều đoạn từ cầu Bà Tái đến đầu đường 1\5
Số hiệu KHLCNT 20200871037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 11:22:00 đến ngày 2020-09-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,199,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường + ATGT
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công (30%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh, thiết kế BVTC 85,608 m3
2 Đào bùn bằng máy, đất cấp I (70% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,998 100m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp II bằng thủ công (TC: 30%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 309,097 m3
4 Đào khuôn đường bằng máy đất cấp II (70%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,212 100m3
5 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,823 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp theo 2Km, ô tô 5T đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,823 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,916 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp theo 2km, ô tô 5T đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 10,916 100m3
9 Đắp đất nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (30%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,995 100m3
10 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (70%KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,322 100m3
11 Đắp cát, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,492 100m3
12 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5,926 100m3
13 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,067 100m3
14 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,227 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18,311 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,038 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,038 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô 12T Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,038 100tấn
19 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 12,264 100m2
20 Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, T/C nhựa 4,5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6,047 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 18,242 m3
22 Đào móng cọc tiêu, biển báo Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,995 m3
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,108 m3
24 Làm cọc tiêu BTCT 0,125x0,125x1,025 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 39 cái
25 Biển báo tam giác 700x700x700, PQ, dày 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 biển
26 Cột biển báo các loại; bằng thép; D89mm, sơn đỏ trắng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 21,7 md
27 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7 cái
28 Lắp dặt cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 39 cái
B Hạng mục: Thoát nước
1 Cắt mặt đường nhựa chiều dày lớp cắt = 5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,42 100m
2 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 31,055 m3
3 Gia công cốt thép D<=10 ( Đúc sẵn rãnh) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,502 tấn
4 Cốt thép tấm đan D<10mm (BTĐS)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,866 tấn
5 Cốt thép tấm đan D>10mm (BTĐS) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,145 tấn
6 Ván khuôn đổ tại chỗ ( Móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,21 100m2
7 Ván khuôn đổ tại chỗ ( Xà mũ) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,062 100m2
8 Ván khuôn thép đổ BT đúc sẵn (tấm đan)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,929 100m2
9 Ván khuôn thép đổ bê tông đúc sẵn ( rãnh BTCT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 7,561 100m2
10 Bê tông M150, đá 2x4 đổ tại chỗ móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 3,219 m3
11 Bê tông M200 đá 1x2 đổ tại chỗ (xà mũ, cổ ga) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,78 m3
12 Bê tông tấm đan mác 200 đá 2x4 (Gia cố mép đường và phía nhà dân) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 9,65 m3
13 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 (tấm đan) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 19,326 m3
14 Bê tông tấm đan đúc sẵn mác 250 đá 1x2 (Rãnh BTCT) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 42,946 m3
15 Xây hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 8,932 m3
16 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 29,08 m2
17 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 48,315 tấn
18 Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 48,315 tấn
19 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 6 cái
20 Lắp đặt rãnh BTCT đúc sẵn (1md/ck)  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 2,24 100m
C Hạng mục: Kè gia cố
1 Đào HM kè TC (20% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 397,971 m3
2 Đào HM kè bằng máy (80% KL) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 15,919 100m3
3 Gia cố cọc tre L=2.5m Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 309,757 100m
4 Phên nứa  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 58,833 m
5 Đá dăm đệm đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 133,734 m3
6 Xây mái taluy đá hộc vữa XMCV M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 236,97 m3
7 Xây móng đá hộc vữa XMCV M100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 529,81 m3
8 Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp: 10m/Khe lún  Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 76,024 m2
9 ống nhựa D48 (3md/ống và 1 ống dài 1m) Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 1,22 100m
10 Bơm nước Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 5 ca
11 Vải dịa kỹ thuật bọc đầu ống nước tầng lọc ngược Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V/Thuyết minh 0,183 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->