Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200940394-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200937355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:07:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,781,290,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ sảnh
B Phá dỡ sảnh
1 Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 tấn
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81
4 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,81
C Phá dỡ để cải tạo kiến trúc
1 Đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,63
2 Tháo tấm che tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 100m²
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,91
5 Bóc đá lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,01
6 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 315,25
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,31
8 Tháo dỡ và vận chuyển biển chữ sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
9 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,92
10 Nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện toàn nhà, nhân công bậc 3.0/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
11 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,25
12 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,25
D Tháo dỡ Alu
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 tấn
2 Tháo dỡ mái alu, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,52
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78
E Tháo dỡ mái tôn, vì kèo
1 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,04 tấn
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.018,2
3 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6
4 Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6
F Phá dỡ khu vệ sinh tầng 1
1 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,28
2 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,2965
3 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,755
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,0286
5 Đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923
6 Bóc bỏ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,416
7 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,2022
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
11 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,153
12 Bốc xếp phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4538
13 Vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4538
G Cải tạo Kiến trúc
1 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 100m³
2 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,57
3 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,3
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,98
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 496,75
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,56
7 Xây cột bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,42
8 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 878,74
9 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,28 m
10 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 683,68 m
11 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,56
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,56
13 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161
14 Lát nền, sàn đá granit màu vàng sảnh chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,73
15 Lát nền, sàn đá granit màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,41
16 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,89
17 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96
18 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,2
19 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 311,94
20 Ốp chân tường bằng gạch 120x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,72
21 Làm trần thạch cao tấm phẳng Boral dày 9mm (khung xương đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,08
H Cải tạo Kết cấu
1 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,49
2 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m²
3 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,05
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m²
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,67
10 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m²
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,31
13 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m²
14 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
15 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
16 Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào dầm có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 lỗ khoan
17 Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào cột có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 lỗ khoan
18 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 lỗ khoan
19 Đặt thép chờ D10 liên kết tường mới, tường cũ và cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,39 kg
I Cải tạo nhà vệ sinh tầng 1
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9336
2 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0426
3 Xây móng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8528
4 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3159
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4211
6 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m²
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 100m³
8 Vận chuyển đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2232 100m³
9 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9025
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5268
11 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1277 100m²
12 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0762 tấn
13 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
14 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
15 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3372
16 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 100m²
17 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4415 tấn
18 Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào dầm có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 lỗ khoan
19 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 lỗ khoan
20 Đặt thép chờ D10 liên kết tường mới, tường cũ và cột bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,1568 kg
21 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8305
22 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7617
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,232
24 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,604
25 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,5418
26 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,542
27 Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7058
28 Quét dung dịch chống nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5677
29 Ốp tường bằng gạch ceramic màu 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,08
30 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,73
31 Chỉ gạch ốp viền tường kích thước 6x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 viên
32 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,8698
33 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7944
34 Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128
35 Vách ngăn compact ngăn nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,3459
36 Vách ngăn compact ngăn tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16
37 Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
38 Khóa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Tay cầm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
40 Móc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Nhôm nóc compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,98 md
42 Chân inox vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
43 Ke inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 cái
44 U nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 md
45 Đá granit màu đen kim sa bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6728
46 Chỉ đá granit bàn chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 md
47 Khoét lỗ bàn đặt chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 lỗ
48 Nhân công bo cạnh bàn lavobo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,94 m
49 Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5679 kg
50 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
51 Lắp đặt chậu rửa loại1, + Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
52 Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 2570x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 1900x1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
55 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Máy sấy tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Van cảm ứng xả tiểu nam Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
60 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
61 Cửa đi 1 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiên đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
62 Cửa sổ 2 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 1,7 mm, kính dán an toàn 2 lớp 8,38mm , kính Việt Nhật, Chu Lai, phụ kiên đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58
63 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
J Hệ thống điện
1 Aptomat MCB 2P - 32A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Aptomat MCB 2P - 20A Icu=6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Aptomat MCB 2P - 16A Icu=6kA (bao gồm: aptomat, viền mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Đèn LED downlight D110/12W , lắp âm trần ( hành lang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 bộ
5 Đèn LED panel KT D220/18W, lắp nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
6 Đèn LED panel KT 300x1200/54W, lắp âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
7 Công tắc 1 hạt, loại 1 chiều (bao gồm : hạt bật, viền, mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
8 Đế âm đơn chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Đế âm đôi chống cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Hộp đấu nối dây 110x110x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
11 Ống ghen mềm PVC D20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
12 Ống ghen cứng PVC D20 luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
13 Máng ghen có lắp 28x10mm luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Cút chữ L PVC D20, loại có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 cái
15 Cút chữ T PVC D20, loại có nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
16 Măng sông PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
17 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
18 Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
19 Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
20 Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
K Hệ thống cấp thoát nước
1 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
2 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
3 Van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Cút 90o PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
5 Cút 90o PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
7 Tê đều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
8 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
9 Tê ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
10 Cút ren trong PPR D25x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 cái
11 Nối 2 đầu ren ngoài PPR D20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lơ thu ren inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
13 Tê inox ren ngoài 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
15 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
16 Ống u.PVC D125 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 100m
17 Ống u.PVC D110 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
18 Ống u.PVC D90 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
19 Ống u.PVC D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
20 Ống u.PVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
21 Ống u.PVC D34 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
22 Cút 90o u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
23 Cút 90o u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
24 Cút 90o u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
25 Cút 90o u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
26 Cút 90o u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Cút 90o u.PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
28 Cút 90o u.PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
29 Cút 45o u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
30 Cút 45o u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
31 Cút 45o u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Cút 45o u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
33 Cút 45o u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
34 Côn u.PVC D125x110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
35 Côn u.PVC D110x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Côn u.PVC D110x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Côn u.PVC D90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
38 Côn u.PVC D90x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
39 Côn u.PVC D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Tê chéo 45o u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
41 Tê chéo 45o u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
42 Tê chéo 45o u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
43 Tê chéo 45o u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Đầu bịt xả nhựa D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Đầu bịt xả nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
46 Đầu bịt xả nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Đầu bịt xả nhựa D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
48 Đầu bịt xả nhựa D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
49 Tê 90o u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
50 Tê 90o u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Tê 90o u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Măng sông u.PVC D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Măng sông u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
54 Măng sông u.PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Măng sông u.PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
56 Măng sông u.PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
L Thay thế cửa+vách kính
1 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 268,4 m
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,78
3 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,41
4 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,89
5 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,89
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,89
7 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,03
8 Cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,92
9 Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
10 Lắp đặt cửa đi VK1 tận dụng lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44
11 Cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,84
12 Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
13 Cửa sổ 2 cánh mở hất sử dụng bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,38
14 Phụ kiện cửa sổ đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
15 Vách cố định. Hệ thanh nhôm 1.6mm, kính phản quang 2 lớp 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,55
16 Cửa thủy lực khung nhôm Shinghal bản 120 màu nâu (Có nẹp phào). Kính cường lực 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,04
17 Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh: Bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn, tay nắm dài 950 (Hãng BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
18 Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh: Bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn, tay nắm dài 900 (Hãng BM) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
19 Thay bộ phụ kiện cửa VK6 phục vụ tháo ra để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
M Cải tạo mái tôn chống nóng
1 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,622 1m²
4 Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng AR-EPS 0,45/50/0,35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,182 100m²
5 Tôn kẽm úp nóc rộng 0.6m dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,7 md
6 Máng thu nước KT: 400x210 inox dày 0,6 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,8 md
N Cải tạo mái Aluminum
1 Gia công xương alu 30x30x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
2 Lắp dựng vì kèo thép mái alu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,682 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,608 1m²
4 Bọc alu quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,08
O Cải tạo khu vệ sinh bé
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,551
2 Bóc bỏ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,927
3 Phá dỡ nền gạch cũ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8962
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6722
8 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16
9 Quét dung dịch chống nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2962
10 Ốp tường bằng gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,279
11 Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6722
12 Trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6722
13 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,206
14 Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Khóa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tay cầm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Móc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Nhôm nóc compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Chân inox vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Ke inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Đá granit bàn lavobo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,484
22 Khoét lỗ bàn lovabo đặt chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
23 Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8623 kg
24 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
25 Lắp đặt chậu rửa loại 1, vòi Inax + xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt gương soi dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288
33 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,288
34 Cửa đi 1 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52
35 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,52
36 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6435
37 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76
38 Bóc bỏ gạch ốp tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,144
39 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,49
40 Phá dỡ nền gạch cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5624
41 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1067
42 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4808
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,731
44 Trát má cửa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,576
45 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,307
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,307
47 Quét dung dịch chống nền WC Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2776
48 Ốp tường bằng gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,942
49 Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7416
50 Trần thạch cao chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7416
51 Vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92
52 Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
53 Khóa inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
54 Tay cầm inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Móc treo inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Nhôm nóc compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Chân inox vách ngăn compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Ke inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
59 Đá granit bàn lavobo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928
60 Khoét lỗ bàn lovabo đặt chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 lỗ
61 Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7245 kg
62 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 1000x900 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
66 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
67 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 Thoát sàn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Cửa đi 1 cánh thanh nhôm không có cầu cách nhiệt dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
70 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,04
P Sơn tường ngoài nhà (phần hành lang)
1 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,035
2 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 840,035
Q Giàn giáo thi công
1 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
2 Sản xuất thép hình 30x30x1.2 làm giằng ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
3 Lắp dựng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 tấn
4 Tôn mạ kẽm thưng tường rào cao 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,55 100m²
5 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 100m²
6 Lắp dựng lưới chống bui Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,4 m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 100m²
R Sân đường, bồn hoa
1 Lát nền sân bằng đá màu xanh đen băm mặt kt 300x600x50, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,48
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45
4 Ốp đá granít tự nhiên dày 20mm, ốp tường bờ chắn bo cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,22
S Phòng cháy chữa cháy
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
2 Đầu báo cháy khói tia chiếu BEAM Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
3 Gương phản xạ tia chiếu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Điện trở cuối kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
5 Đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 5 đèn
6 Lắp đặt đầu báo khói thường (kèm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 10 đầu
7 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường (kèm đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
8 Lắp đặt chuông đèn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 đèn
10 Lắp đặt nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 5 nút
11 Vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt hộp kĩ thuật đấu dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
13 Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loop 2x1mm2 (xoắn chống cháy, chống nhiễu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
14 Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Ống gen luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.300 m
16 Ống gen mềm luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Hộp chia ngả (ba ngả, hai ngả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 hộp
18 Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 Cái
19 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
20 Đèn chiếu sáng sự cố treo tường (có bộ lưu điện dùng trong 2h) (Đèn mắt ếch) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 5 đèn
21 Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn (có bộ lưu điện dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 5 đèn
22 Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn có hướng (có bộ lưu điện dùng trong 2h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 5 đèn
23 Dây cấp nguồn cho đèn loại 2x1,5mm2 có vỏ bọc PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
24 Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC-D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 510 m
T NỘI THẤT PHÒNG HỌP
1 Bàn chủ tịch: gỗ tần bì, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố; KT: 2560x600x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
2 Bàn thư ký: gỗ tần bì, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố; KT: 1800x500x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 Ghế chủ tịch và thư ký: gỗ tần bì ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố. Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
4 Ốp mặt trước bậc lên xuống gỗ tần bì (theo mẫu thành phố) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7
5 Sơn Pu bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5
U THẢM, RÈM, PHÔNG HỘI NGHỊ
1 Sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,2
2 Dưới sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,16
3 Thảm sảnh tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191
4 Phòng họp số 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40
5 Nối đi sau hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,54
6 Bậc nối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 88
7 Bậc nối đi ngoài trời lên sảnh ( thảm cao cấp viền 2 bên) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30
8 Thảm tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122
9 Bục kê bàn đại biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,79
10 Nẹp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
11 Bèo trang trí ( vải độ chun 3 lần ) KT: 18m x 0,75cm (Đã bao gồm: vải 18m x độ chun 3 = 54m, dây cáp loại to, tăng cáp, khóa cáp, công may, công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
12 Bèo trang trí ( vải nhung nỉ cao cấp) KT: 18m x 0,90cm x 2 cái (Đã bao gồm: : vải 18m x độ chun 3 = 54m x 2 dây, tăng cáp, khóa cáp, dây cáp, sắt hộp làm xà ngang 2 bên để căng dây cáp, công may, công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m
13 Cắt gạch (dây điện chìm ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
14 Cánh gà sân khấu ( vải độ chun 3 lần) KT: R= 3,2m x Dài 7,5m (Bao gồm vải 6 khổ x 7,5m = 45m x 6 cánh, dây cáp loại to, tăng cáp, khóa cáp, công may, công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
15 Cờ đỏ x 2 cờ (vải độ chun 3 lần ) KT: (R= 8m x dài 9,5m (5 khổ x 9,5m x 2 cờ = 95m) Đã bao gồm: phụ liệu, công may, công lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m
16 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x4,26 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x2,56 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x5,12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,61x2,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,61x3,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,5x1,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 2,44x8,54 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Hòm phiếu ( vải gấm họa tiết ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Cắt gạch (dây điện chìm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
25 Giặt ghế ( giặt ướt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 471 cái
26 Rèm cuốn 2 lớp (hàng Hàn Quốc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,73
27 Dán kính ( P. kiểm phiếu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->