Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200940394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:07:00 đến ngày 2020-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,781,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phá dỡ sảnh | |||
| B | Phá dỡ sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ xà, dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m³ |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | tấn |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,81 | m³ |
| C | Phá dỡ để cải tạo kiến trúc | |||
| 1 | Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,63 | m³ |
| 2 | Tháo tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m² |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,91 | m³ |
| 5 | Bóc đá lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,01 | m² |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,25 | m² |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 636,31 | m² |
| 8 | Tháo dỡ và vận chuyển biển chữ sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 9 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,92 | m² |
| 10 | Nhân công tháo dỡ thiết bị, dây điện toàn nhà, nhân công bậc 3.0/7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 11 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,25 | m³ |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,25 | m³ |
| D | Tháo dỡ Alu | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái alu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,52 | m² |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m³ |
| E | Tháo dỡ mái tôn, vì kèo | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,04 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.018,2 | m² |
| 3 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m³ |
| F | Phá dỡ khu vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,28 | m² |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,2965 | m² |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,755 | m² |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0286 | m³ |
| 5 | Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | m³ |
| 6 | Bóc bỏ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,416 | m² |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,2022 | m² |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,153 | m² |
| 12 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4538 | m³ |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,4538 | m³ |
| G | Cải tạo Kiến trúc | |||
| 1 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | 100m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,57 | m³ |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,3 | m³ |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,98 | m³ |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,75 | m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,56 | m² |
| 7 | Xây cột bằng gạch XMCL 65x105x220, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,42 | m³ |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 878,74 | m² |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,28 | m |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 683,68 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,56 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,56 | m² |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161 | m² |
| 14 | Lát nền, sàn đá granit màu vàng sảnh chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,73 | m² |
| 15 | Lát nền, sàn đá granit màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,41 | m² |
| 16 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,89 | m² |
| 17 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp màu đen kim sa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m² |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,2 | m² |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311,94 | m² |
| 20 | Ốp chân tường bằng gạch 120x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,72 | m² |
| 21 | Làm trần thạch cao tấm phẳng Boral dày 9mm (khung xương đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,08 | m² |
| H | Cải tạo Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,49 | m³ |
| 2 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m² |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,05 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m² |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,67 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m² |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,31 | m³ |
| 13 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m² |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | tấn |
| 16 | Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào dầm có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | lỗ khoan |
| 17 | Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào cột có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ khoan |
| 18 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | lỗ khoan |
| 19 | Đặt thép chờ D10 liên kết tường mới, tường cũ và cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,39 | kg |
| I | Cải tạo nhà vệ sinh tầng 1 | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9336 | m³ |
| 2 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0426 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng gạch XMCL đặc 6,5x10,5x22, chiều dày >33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8528 | m³ |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3159 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4211 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m² |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | 100m³ |
| 9 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9025 | m³ |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5268 | m³ |
| 11 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m² |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0762 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3372 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m² |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4415 | tấn |
| 18 | Khoan cấy thép fi 18 liên kết vào dầm có sẵn , đã bao gồm keo Ramset hoặc tương đương hoàn thiện theo chỉ dẫn thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lỗ khoan |
| 19 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan Φ ≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | lỗ khoan |
| 20 | Đặt thép chờ D10 liên kết tường mới, tường cũ và cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,1568 | kg |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8305 | m³ |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7617 | m³ |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,232 | m² |
| 24 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,604 | m² |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5418 | m² |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,542 | m² |
| 27 | Trần thạch cao chịu nước khung xương chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7058 | m² |
| 28 | Quét dung dịch chống nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5677 | m² |
| 29 | Ốp tường bằng gạch ceramic màu 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,08 | m² |
| 30 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m² |
| 31 | Chỉ gạch ốp viền tường kích thước 6x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | viên |
| 32 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8698 | m² |
| 33 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7944 | m² |
| 34 | Ốp tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m² |
| 35 | Vách ngăn compact ngăn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,3459 | m² |
| 36 | Vách ngăn compact ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m² |
| 37 | Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 38 | Khóa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Tay cầm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 40 | Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Nhôm nóc compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | md |
| 42 | Chân inox vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 43 | Ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 44 | U nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | md |
| 45 | Đá granit màu đen kim sa bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6728 | m² |
| 46 | Chỉ đá granit bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | md |
| 47 | Khoét lỗ bàn đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | lỗ |
| 48 | Nhân công bo cạnh bàn lavobo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,94 | m |
| 49 | Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5679 | kg |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu rửa loại1, + Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 52 | Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 2570x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 1900x1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 58 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Van cảm ứng xả tiểu nam Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 61 | Cửa đi 1 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiên đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| 62 | Cửa sổ 2 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 1,7 mm, kính dán an toàn 2 lớp 8,38mm , kính Việt Nhật, Chu Lai, phụ kiên đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m² |
| 63 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| J | Hệ thống điện | |||
| 1 | Aptomat MCB 2P - 32A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Aptomat MCB 2P - 20A Icu=6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Aptomat MCB 2P - 16A Icu=6kA (bao gồm: aptomat, viền mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn LED downlight D110/12W , lắp âm trần ( hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 5 | Đèn LED panel KT D220/18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Đèn LED panel KT 300x1200/54W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Công tắc 1 hạt, loại 1 chiều (bao gồm : hạt bật, viền, mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 8 | Đế âm đơn chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Đế âm đôi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Hộp đấu nối dây 110x110x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Ống ghen mềm PVC D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 12 | Ống ghen cứng PVC D20 luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 13 | Máng ghen có lắp 28x10mm luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Cút chữ L PVC D20, loại có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 15 | Cút chữ T PVC D20, loại có nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 16 | Măng sông PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 18 | Dây điện CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 19 | Dây điện CU/PVC (1x2,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Dây điện CU/PVC (1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| K | Hệ thống cấp thoát nước | |||
| 1 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 3 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Cút 90o PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 5 | Cút 90o PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Tê đều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 8 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Tê ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 10 | Cút ren trong PPR D25x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 11 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR D20x1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lơ thu ren inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 13 | Tê inox ren ngoài 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 16 | Ống u.PVC D125 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Ống u.PVC D110 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 18 | Ống u.PVC D90 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Ống u.PVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 20 | Ống u.PVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 21 | Ống u.PVC D34 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 22 | Cút 90o u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút 90o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Cút 90o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 25 | Cút 90o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 26 | Cút 90o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Cút 90o u.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 28 | Cút 90o u.PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 29 | Cút 45o u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Cút 45o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 31 | Cút 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 32 | Cút 45o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 33 | Cút 45o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Côn u.PVC D125x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 35 | Côn u.PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Côn u.PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Côn u.PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Côn u.PVC D90x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 39 | Côn u.PVC D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Tê chéo 45o u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 41 | Tê chéo 45o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 42 | Tê chéo 45o u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 43 | Tê chéo 45o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Đầu bịt xả nhựa D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Đầu bịt xả nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 46 | Đầu bịt xả nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Đầu bịt xả nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Đầu bịt xả nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 49 | Tê 90o u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê 90o u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê 90o u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Măng sông u.PVC D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Măng sông u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 54 | Măng sông u.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Măng sông u.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Măng sông u.PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | Thay thế cửa+vách kính | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,78 | m² |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,41 | m² |
| 4 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,89 | m² |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,89 | m² |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,89 | m² |
| 7 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m² |
| 8 | Cửa đi mở quay 2 cánh bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,92 | m² |
| 9 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cửa đi VK1 tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m² |
| 11 | Cửa đi mở quay 1 cánh bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m² |
| 12 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh đồng bộ (bản lề, khóa, chốt, khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cửa sổ 2 cánh mở hất sử dụng bằng nhôm hệ Profile màu cà phê độ dày 1.4mm, kính an toàn 6.38mm màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,38 | m² |
| 14 | Phụ kiện cửa sổ đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 15 | Vách cố định. Hệ thanh nhôm 1.6mm, kính phản quang 2 lớp 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,55 | m² |
| 16 | Cửa thủy lực khung nhôm Shinghal bản 120 màu nâu (Có nẹp phào). Kính cường lực 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,04 | m² |
| 17 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh: Bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn, tay nắm dài 950 (Hãng BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Phụ kiện cửa thủy lực 2 cánh: Bản lề sàn, kẹp ngõng trên dưới, khóa sàn, tay nắm dài 900 (Hãng BM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 19 | Thay bộ phụ kiện cửa VK6 phục vụ tháo ra để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| M | Cải tạo mái tôn chống nóng | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,622 | 1m² |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn chống nóng AR-EPS 0,45/50/0,35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,182 | 100m² |
| 5 | Tôn kẽm úp nóc rộng 0.6m dày 0.47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7 | md |
| 6 | Máng thu nước KT: 400x210 inox dày 0,6 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,8 | md |
| N | Cải tạo mái Aluminum | |||
| 1 | Gia công xương alu 30x30x1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép mái alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,682 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,608 | 1m² |
| 4 | Bọc alu quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,08 | m² |
| O | Cải tạo khu vệ sinh bé | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,551 | m³ |
| 2 | Bóc bỏ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,927 | m² |
| 3 | Phá dỡ nền gạch cũ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8962 | m² |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh: Bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, …) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6722 | m² |
| 8 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m² |
| 9 | Quét dung dịch chống nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2962 | m² |
| 10 | Ốp tường bằng gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,279 | m² |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6722 | m² |
| 12 | Trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6722 | m² |
| 13 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,206 | m² |
| 14 | Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Khóa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Tay cầm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Nhôm nóc compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Chân inox vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Đá granit bàn lavobo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,484 | m² |
| 22 | Khoét lỗ bàn lovabo đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 23 | Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8623 | kg |
| 24 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa loại 1, vòi Inax + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng Inax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m² |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m² |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,288 | m² |
| 34 | Cửa đi 1 cánh Hệ XINGFA (VN) dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m² |
| 35 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m² |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6435 | m³ |
| 37 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 38 | Bóc bỏ gạch ốp tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,144 | m² |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,49 | m² |
| 40 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5624 | m² |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1067 | m³ |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4808 | m³ |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,731 | m² |
| 44 | Trát má cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,576 | m² |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,307 | m² |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,307 | m² |
| 47 | Quét dung dịch chống nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2776 | m² |
| 48 | Ốp tường bằng gạch ceramic màu ghi sáng 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,942 | m² |
| 49 | Lát nền, sàn gạch granit chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7416 | m² |
| 50 | Trần thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7416 | m² |
| 51 | Vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m² |
| 52 | Bản lề cửa vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Khóa inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Tay cầm inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Móc treo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Nhôm nóc compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Chân inox vách ngăn compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Ke inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 59 | Đá granit bàn lavobo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,928 | m² |
| 60 | Khoét lỗ bàn lovabo đặt chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lỗ |
| 61 | Khung Inox 304 hộp 30x30x1.2 đỡ bàn đá chậu rửa (lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,7245 | kg |
| 62 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Lắp đặt gương soi dày 5 ly kích thước 1000x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | Thoát sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Cửa đi 1 cánh thanh nhôm không có cầu cách nhiệt dày 2.0mm, kính dán an toàn 2 lớp 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| 70 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,04 | m² |
| P | Sơn tường ngoài nhà (phần hành lang) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,035 | m² |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840,035 | m² |
| Q | Giàn giáo thi công | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 2 | Sản xuất thép hình 30x30x1.2 làm giằng ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 4 | Tôn mạ kẽm thưng tường rào cao 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,55 | 100m² |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m² |
| 6 | Lắp dựng lưới chống bui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,4 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | 100m² |
| R | Sân đường, bồn hoa | |||
| 1 | Lát nền sân bằng đá màu xanh đen băm mặt kt 300x600x50, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,48 | m² |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,45 | m³ |
| 4 | Ốp đá granít tự nhiên dày 20mm, ốp tường bờ chắn bo cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m² |
| S | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo cháy khói tia chiếu BEAM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu |
| 3 | Gương phản xạ tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 5 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đầu báo khói thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt thường (kèm đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt chuông đèn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 11 | Vỏ tổ hợp chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp kĩ thuật đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 13 | Kéo rải dây tín hiệu báo cháy loop 2x1mm2 (xoắn chống cháy, chống nhiễu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Ống gen luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 16 | Ống gen mềm luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Hộp chia ngả (ba ngả, hai ngả) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | hộp |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | Cái |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố treo tường (có bộ lưu điện dùng trong 2h) (Đèn mắt ếch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | 5 đèn |
| 21 | Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn (có bộ lưu điện dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 5 đèn |
| 22 | Đèn exit chỉ dẫn thoát nạn có hướng (có bộ lưu điện dùng trong 2h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | 5 đèn |
| 23 | Dây cấp nguồn cho đèn loại 2x1,5mm2 có vỏ bọc PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| 24 | Lắp đặt ống ghen luồn dây PVC-D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510 | m |
| T | NỘI THẤT PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn chủ tịch: gỗ tần bì, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố; KT: 2560x600x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 2 | Bàn thư ký: gỗ tần bì, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố; KT: 1800x500x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế chủ tịch và thư ký: gỗ tần bì ngồi và tựa bọc nỉ đỏ, sơn PU màu cánh gián, theo mẫu thành phố. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 4 | Ốp mặt trước bậc lên xuống gỗ tần bì (theo mẫu thành phố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m² |
| 5 | Sơn Pu bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5 | m² |
| U | THẢM, RÈM, PHÔNG HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,2 | m² |
| 2 | Dưới sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,16 | m² |
| 3 | Thảm sảnh tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191 | m² |
| 4 | Phòng họp số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m² |
| 5 | Nối đi sau hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,54 | m² |
| 6 | Bậc nối đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m² |
| 7 | Bậc nối đi ngoài trời lên sảnh ( thảm cao cấp viền 2 bên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m² |
| 8 | Thảm tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | m² |
| 9 | Bục kê bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,79 | m² |
| 10 | Nẹp đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 11 | Bèo trang trí ( vải độ chun 3 lần ) KT: 18m x 0,75cm (Đã bao gồm: vải 18m x độ chun 3 = 54m, dây cáp loại to, tăng cáp, khóa cáp, công may, công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 12 | Bèo trang trí ( vải nhung nỉ cao cấp) KT: 18m x 0,90cm x 2 cái (Đã bao gồm: : vải 18m x độ chun 3 = 54m x 2 dây, tăng cáp, khóa cáp, dây cáp, sắt hộp làm xà ngang 2 bên để căng dây cáp, công may, công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m |
| 13 | Cắt gạch (dây điện chìm ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 14 | Cánh gà sân khấu ( vải độ chun 3 lần) KT: R= 3,2m x Dài 7,5m (Bao gồm vải 6 khổ x 7,5m = 45m x 6 cánh, dây cáp loại to, tăng cáp, khóa cáp, công may, công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 15 | Cờ đỏ x 2 cờ (vải độ chun 3 lần ) KT: (R= 8m x dài 9,5m (5 khổ x 9,5m x 2 cờ = 95m) Đã bao gồm: phụ liệu, công may, công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 16 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x4,26 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x2,56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,65x5,12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,61x2,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,61x3,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 0,5x1,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Khăn trải bàn ( vải gấm có họa tiết nổi) xếp ly bèo xung quanh độ chun 3 lần, bèo cao 0,76cm KT: 2,44x8,54 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Hòm phiếu ( vải gấm họa tiết ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Cắt gạch (dây điện chìm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 25 | Giặt ghế ( giặt ướt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 471 | cái |
| 26 | Rèm cuốn 2 lớp (hàng Hàn Quốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,73 | m² |
| 27 | Dán kính ( P. kiểm phiếu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m² |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi