Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200907585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án hỗ trợ kinh doanh cho nông hộ xã Trung Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881370 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay IFAD và Vốn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 15:01:00 đến ngày 2020-09-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 467,784,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẦU TRÀN | |||
| 1 | Phá đá Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6216 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4638 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6557 | 100m3 |
| 4 | Đắp bờ độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
| 5 | Đào nắn dòng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1603 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1947 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,63 | m3 |
| 10 | Bê tông thân mố + trụ, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,96 | m3 |
| 11 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 14 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9 | m2 |
| 15 | Ván khuôn giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0387 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng chống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng chống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m3 |
| 19 | Xây gia cố lòng cầu bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,85 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8406 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1746 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2417 | tấn |
| 23 | Bê tông bản mặt cầu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m3 |
| 24 | Bê tông lớp phủ mặt cầu, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 25 | Bạt lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cấu kiện gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,93 | 1m3 cấu kiện |
| 27 | Ván khuôn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lan can, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 29 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3166 | 100m3 |
| 30 | Xây móng tường cánh, chân khay ốp mái bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,99 | m3 |
| 31 | Xây tường cánh bằng đá hộc-chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,44 | m3 |
| 32 | Xây ốp mái bằng đá hộc, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0039 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột thủy chí, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 36 | Bê tông cột thủy chí, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 37 | Sơn + viết số cột thủy chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 38 | Phá dọn đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi