Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200937576-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200926799 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kinh tế) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 10:06:00 đến ngày 2020-09-22 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,374,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 70%-HS mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1323 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (Thủ công 30%-HS mở mái 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,528 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3716 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt Y/C K=0, 85 (1/3 đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,7099 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9932 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6298 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7824 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0869 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,888 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9769 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9168 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0202 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK thép <=10mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK thép <=18mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0154 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1494 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt Y/C K=0, 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2752 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0963 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,6898 | m3 |
| 21 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6582 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn gỗ: nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1258 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng cấu kiện <=50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4105 | m3 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,418 | m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2, 0 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,45 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m2 |
| 32 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9234 | 10m³/1km |
| 33 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9234 | 10m³/1km |
| 34 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35 = 87,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9234 | 10m³/1km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5601 | 10m³/1km |
| 36 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5601 | 10m³/1km |
| 37 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5 (HS: 31*1,5 = 46,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5601 | 10m³/1km |
| 38 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5 = 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9413 | 10 tấn/1km |
| 39 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9413 | 10 tấn/1km |
| 40 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9413 | 10 tấn/1km |
| 41 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4128 | tấn |
| 42 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 10 tấn/1km |
| 44 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3299 | 10 tấn/1km |
| 45 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2993 | tấn |
| 46 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | 10 tấn/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2539 | 10 tấn/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6336 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,3604 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,216 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5798 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,728 | m2 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8952 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3439 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,2757 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2503 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9171 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2504 | m3 |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1775 | m2 |
| 15 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2309 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3529 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1644 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9375 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,9375 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,5368 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,5368 | m2 |
| 23 | LĐ ống nhựa thoát nước mái đk d =110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m |
| 24 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Phếu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 27 | Cút nhựa D=90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, dày 0,35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1565 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc+ bờ chẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,1 | m |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,2 | m2 |
| 32 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,38 | m |
| 33 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Đắp biểu tượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bô |
| 35 | Râu thép 3 phi 6 L=120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | Cái |
| 36 | Đổ xỉ than tưới nước đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4544 | m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8985 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2661 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2799 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9452 | 100m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9472 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,9472 | m2 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1279 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3627 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0661 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4973 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,281 | 100m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5968 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,5968 | m2 |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2157 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,708 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 54 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9781 | 100m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,81 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,81 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,4056 | m2 |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9216 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1777 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5115 | 100m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,152 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,152 | m2 |
| 63 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5501 | tấn |
| 65 | Thép bản táp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 66 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,228 | kg |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m2 |
| 68 | Cửa nhôm cao cấp, kính dán 2 lớp dày 6,38ly (mua thẳng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,1 | m2 |
| 69 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 70 | Vách kính + cửa đi phòng 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 72 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | tấn |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5794 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6373 | 100m2 |
| 75 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5945 | 10m³/1km |
| 76 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5945 | 10m³/1km |
| 77 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5945 | 10m³/1km |
| 78 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7371 | 10m³/1km |
| 79 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7371 | 10m³/1km |
| 80 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5(HS: 31*1,5 = 46,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7371 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7428 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7428 | 10 tấn/1km |
| 83 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7428 | 10 tấn/1km |
| 84 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,4276 | tấn |
| 85 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 10 tấn/1km |
| 86 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 10 tấn/1km |
| 87 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 10 tấn/1km |
| 88 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4104 | tấn |
| 89 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1179 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1179 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1179 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0183 | 1000v |
| 93 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0721 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0721 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0721 | 10 tấn/1km |
| C | THANG BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0795 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3267 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6769 | m3 |
| 10 | Gia công thang sắt (VL=0) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | tấn |
| 11 | Thanh U200x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,95 | kg |
| 12 | Thanh L 50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,72 | kg |
| 13 | Thép hộp 50x50(25)x1,4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,7 | kg |
| 14 | Thép bản có gân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,81 | kg |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,97 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2745 | m2 |
| 17 | Bu lông M20 (L=200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Bu lông nở 4M16 (L=10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0651 | 10m³/1km |
| 22 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 10m³/1km |
| 23 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5(HS: 31*1,5 = 46,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0648 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 10 tấn/1km |
| 26 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 10 tấn/1km |
| 27 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 10 tấn/1km |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2593 | tấn |
| 29 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1361 | 10 tấn/1km |
| 32 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3612 | tấn |
| 33 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 10 tấn/1km |
| D | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 31 | Kép nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC D76-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110*76mm-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110*34mm-135o | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50*25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt van gai - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van gai - Đường kính25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van gai - Đường kính20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 64 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 65 | Băng ren nối ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 66 | Bồn nước Tân Á 3000l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8673 | 1m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2615 | m3 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0944 | tấn |
| 71 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 72 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5488 | m2 |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2099 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2467 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,509 | m3 |
| 76 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4321 | m2 |
| 77 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0305 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4293 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0948 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 10m³/1km |
| 84 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 10m³/1km |
| 85 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3507 | 10m³/1km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 10m³/1km |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤31km (HS: 31*1,5=46,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2425 | 10m³/1km |
| 89 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 10 tấn/1km |
| 90 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 10 tấn/1km |
| 92 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5281 | tấn |
| 93 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 10 tấn/1km |
| 94 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 10 tấn/1km |
| 95 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0182 | 10 tấn/1km |
| 96 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1821 | tấn |
| 97 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | 10 tấn/1km |
| 98 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | 10 tấn/1km |
| 99 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6405 | 10 tấn/1km |
| E | ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 100m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 100m |
| 3 | Lắp đặt dây cáp trục 2*16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây cáp treo 2*25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 100m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 150*100*1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Tủ điện tổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 1 cực 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB 2 cực 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 25 | Đinh vít M3*30 + vít nở 04 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | cái |
| 26 | Cọc thép mạ đồng D25, L=2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 27 | Dây đồng trần nối tiếp địa 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 28 | Dây đồng trần nối tiếp địa 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | cái |
| 30 | Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Tủ điện âm tường chứa 2MCCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 36 | Tủ điện âm tường Kim loại Sino KT 400*600*180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Biến dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tắc chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Ống sứ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 49 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 50 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 52 | Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Bật đỡ thép D8 L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 54 | Ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | cái |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | bộ |
| 57 | Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 59 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 60 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 61 | Hộp để bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Switch - Phannet 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 63 | Bộ phát sóng không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt cáp mạng CAT-5E chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | hộp |
| 65 | Dây cáp nhẩy CAT-5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cuộn |
| 66 | Nút mạng (Mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 67 | Đầu mạng AMP RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1m3 |
| 68 | Đầu ghi số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m3 |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m3 |
| 70 | Đinh vít + vít nở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | tấn |
| 71 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 72 | Ổ cắm đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 73 | Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 74 | Tủ gom dây KT 400*600*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bàn phòng họp dài 2,2m sâu 0,55m chất liệu gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Ghế phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 4 | Bàn phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Ghế phòng một cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Phông rèm, maket phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi