Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200937576-02
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng, mua sắm và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo, mở rộng trụ sở xã Phúc Yên, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
Số hiệu KHLCNT 20200926799
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện (nguồn sự nghiệp kinh tế) và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 10:06:00 đến ngày 2020-09-22 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,583,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (Máy 70%-HS mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1323 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (Thủ công 30%-HS mở mái 1,2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,528 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3716 m3
4 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, Độ chặt Y/C K=0, 85 (1/3 đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,7099 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9932 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6298 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7824 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0869 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,888 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9769 100m2
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,9168 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0202 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK thép <=10mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3413 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK thép <=18mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0154 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1494 tấn
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt Y/C K=0, 85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2752 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m3
19 Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0963 100m3
20 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,6898 m3
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6582 m3
22 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng Ván khuôn gỗ: nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1258 100m2
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng cấu kiện <=50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4105 m3
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,418 m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 m3
28 Trát tường ngoài, dày 2, 0 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
29 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,45 m2
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1 m2
31 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,25 m2
32 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9234 10m³/1km
33 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9234 10m³/1km
34 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35 = 87,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9234 10m³/1km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5 = 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5601 10m³/1km
36 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5601 10m³/1km
37 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5 (HS: 31*1,5 = 46,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5601 10m³/1km
38 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5 = 1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9413 10 tấn/1km
39 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9413 10 tấn/1km
40 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9413 10 tấn/1km
41 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4128 tấn
42 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 10 tấn/1km
43 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 10 tấn/1km
44 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3299 10 tấn/1km
45 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2993 tấn
46 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 10 tấn/1km
47 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 10 tấn/1km
48 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2539 10 tấn/1km
B PHẦN THÂN
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6336 m3
2 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m2
3 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,3604 m2
5 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,216 m2
6 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5798 m2
7 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,728 m2
8 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8952 m2
9 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,3439 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2757 m3
11 Xây tường thẳng gạch không nung, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2503 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9171 m3
13 Xây cột, trụ gạch không nung, cao <=16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2504 m3
14 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1775 m2
15 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2309 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3529 m3
17 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1644 m2
18 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1644 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9375 m2
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,9375 m2
21 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,5368 m2
22 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 813,5368 m2
23 LĐ ống nhựa thoát nước mái đk d =110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 100m
24 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Phếu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
27 Cút nhựa D=90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
28 Lợp mái che tường bằng tôn sóng thẳng, dày 0,35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1565 100m2
29 Tôn úp nóc+ bờ chẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m2
31 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,2 m2
32 Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,38 m
33 Đắp đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Đắp biểu tượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
35 Râu thép 3 phi 6 L=120mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 Cái
36 Đổ xỉ than tưới nước đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4544 m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8985 m3
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2661 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2799 tấn
41 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9452 100m2
42 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9472 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9472 m2
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1279 m3
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3627 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0661 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4973 tấn
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,281 100m2
49 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5968 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,5968 m2
51 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,2157 m3
52 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,708 tấn
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
54 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9781 100m2
55 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,81 m2
56 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 497,81 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,4056 m2
58 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9216 m3
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1777 tấn
60 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5115 100m2
61 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,152 m2
62 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,152 m2
63 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5501 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5501 tấn
65 Thép bản táp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
66 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,228 kg
67 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1 m2
68 Cửa nhôm cao cấp, kính dán 2 lớp dày 6,38ly (mua thẳng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1 m2
69 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 m2
70 Vách kính + cửa đi phòng 1 cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,16 m2
71 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,36 m2
72 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 tấn
73 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5794 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo, cao >3, 6m, chiều cao chuẩn 3, 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6373 100m2
75 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5945 10m³/1km
76 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5945 10m³/1km
77 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,5945 10m³/1km
78 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7371 10m³/1km
79 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7371 10m³/1km
80 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5(HS: 31*1,5 = 46,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7371 10m³/1km
81 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7428 10 tấn/1km
82 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7428 10 tấn/1km
83 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7428 10 tấn/1km
84 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,4276 tấn
85 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 10 tấn/1km
86 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 10 tấn/1km
87 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,341 10 tấn/1km
88 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4104 tấn
89 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1179 10 tấn/1km
90 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1179 10 tấn/1km
91 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1179 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0183 1000v
93 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0721 10 tấn/1km
94 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0721 10 tấn/1km
95 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,0721 10 tấn/1km
C THANG BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 1m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8427 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0795 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6285 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3267 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6769 m3
10 Gia công thang sắt (VL=0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3612 tấn
11 Thanh U200x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,95 kg
12 Thanh L 50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 369,72 kg
13 Thép hộp 50x50(25)x1,4) Mô tả kỹ thuật theo chương V 397,7 kg
14 Thép bản có gân Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,81 kg
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,97 1m2
16 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2745 m2
17 Bu lông M20 (L=200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Bu lông nở 4M16 (L=10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 10m³/1km
20 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 10m³/1km
21 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 10m³/1km
22 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 10m³/1km
23 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 10m³/1km
24 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 5(HS: 31*1,5 = 46,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0648 10m³/1km
25 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 10 tấn/1km
26 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 10 tấn/1km
27 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 10 tấn/1km
28 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2593 tấn
29 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 10 tấn/1km
30 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 10 tấn/1km
31 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1361 10 tấn/1km
32 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3612 tấn
33 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 10 tấn/1km
34 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5(HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 10 tấn/1km
35 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 10 tấn/1km
D HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
9 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
19 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110*76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 110*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa PVC - Đường kính 90*34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
28 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
31 Kép nhựa PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
32 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
34 Lắp đặt rắc co nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
36 Lắp đặt tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
37 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt tê nhựa PVC D110-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
39 Lắp đặt tê nhựa PVC D90-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
40 Lắp đặt tê nhựa PVC D76-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt tê nhựa PVC D110*76mm-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt tê nhựa PVC D110*34mm-135o Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50*25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25*20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
46 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
47 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
49 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
51 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
52 Lắp đặt ống kiểm tra - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt van gai - Đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
54 Lắp đặt van gai - Đường kính25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt van gai - Đường kính20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
57 Lắp đặt vòi gật gù cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
58 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
59 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
60 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
62 Lắp đặt chậu tiểu treo + vòi bấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
63 Lắp đặt chậu tiểu nữ + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
64 Keo dán nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
65 Băng ren nối ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cuộn
66 Bồn nước Tân Á 3000l Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8673 1m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 m3
69 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2615 m3
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0944 tấn
71 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
72 Lát gạch chỉ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5488 m2
73 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2099 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2467 m3
75 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,509 m3
76 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4321 m2
77 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
78 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0305 100m2
79 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0824 tấn
80 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4293 m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0948 100m3
83 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,35=1,35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 10m³/1km
84 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 4 (HS: 9*1,35 = 12,15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 10m³/1km
85 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 65km đường loại 4 (HS: 65*1,35=87,75) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3507 10m³/1km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 10m³/1km
87 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 10m³/1km
88 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤31km (HS: 31*1,5=46,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2425 10m³/1km
89 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 10 tấn/1km
90 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 10 tấn/1km
91 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 10 tấn/1km
92 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5281 tấn
93 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
94 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
95 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km đường loại 5 (HS: 9*1,5 = 13,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0182 10 tấn/1km
96 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1821 tấn
97 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km (HS: 1*1,5=1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 10 tấn/1km
98 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 35km đường loại 5 (HS: 35*1,5 = 52,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 10 tấn/1km
99 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 5 (HS: 5*1,5 = 7,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6405 10 tấn/1km
E ĐIỆN, CHỐNG SÉT, MẠNG LAN
1 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 100m
2 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 100m
3 Lắp đặt dây cáp trục 2*16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 100m
4 Lắp đặt dây cáp treo 2*25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 100m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 100m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 100m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 530 100m
8 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 100m
9 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 cái
10 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa 150*100*1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt các automat 1 pha 40A (Tủ điện tổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCCB 1 cực 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Lắp đặt MCCB 2 cực 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
17 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Gia công móc treo quạt trần thép D10,L=0.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
22 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
23 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
24 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
25 Đinh vít M3*30 + vít nở 04 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
26 Cọc thép mạ đồng D25, L=2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
27 Dây đồng trần nối tiếp địa 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
28 Dây đồng trần nối tiếp địa 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 cái
30 Đế gắn trần Inox treo đèn loại 1,2m (gia công theo bản vẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
31 Lắp đặt công tắc 1 chiều 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
33 Đế âm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
34 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Tủ điện âm tường chứa 2MCCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
36 Tủ điện âm tường Kim loại Sino KT 400*600*180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Lắp đặt đồng hồ Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
40 Biến dòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Công tắc chuyển mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Gia công kim thu sét K1 - thép D22. L=1.8 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
44 Lắp đặt kim thu sét, dài 1.8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Gia công kim thu sét K2 - thép D18. L=1.3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Ống sứ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
48 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
49 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
50 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
51 Kéo rải dây thép thép dẹt chống sét dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
52 Gia công và đóng cọc sắt L63*63*6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Bật đỡ thép D8 L=250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
54 Ống nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 cái
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 bộ
57 Gia công bộ đấu nối tiếp địa (KZ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
59 Hóa chất làm giảm điện trở GEM Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
60 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
61 Hộp để bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Switch - Phannet 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
63 Bộ phát sóng không dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
64 Lắp đặt cáp mạng CAT-5E chống nhiễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 hộp
65 Dây cáp nhẩy CAT-5E Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cuộn
66 Nút mạng (Mặt + đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
67 Đầu mạng AMP RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1m3
68 Đầu ghi số Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
69 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m3
70 Đinh vít + vít nở Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 tấn
71 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m2
72 Ổ cắm đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
73 Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
74 Tủ gom dây KT 400*600*200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
F THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Bàn phòng họp dài 2,2m sâu 0,55m chất liệu gỗ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Ghế phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
4 Bàn phòng một cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
5 Ghế phòng một cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
6 Phông rèm, maket phòng họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->