Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200934254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200934060 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 07:43:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,709,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,0926 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ đà trần gỗ cao <= 4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 95,9656 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 37,76 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ điện | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 53,0992 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải ra bãi rác | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 9 | Bạt che chắn xung quang công trình | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| B | NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 246,5425 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 341,3486 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 25,557 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 620,1078 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,4854 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2628 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,9913 | tấn |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 38,2964 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 110,6 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 63,4665 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,458 | m3 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,7829 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,533 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,135 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9,5 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 114,95 | m2 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,3178 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 32,0821 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,0329 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,3398 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,7993 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 19,2066 | m3 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2355 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,2632 | tấn |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2848 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,5391 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,4059 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,2808 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 79,6196 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,8723 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,9309 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 7,1689 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3904 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,3815 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | tấn |
| 38 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,9297 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 33,2244 | m2 |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 33,2244 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,46 | m2 |
| 43 | Gia công lắp dựng cầu thang bằng gỗ nhóm 4 kích thước 80*120 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | md |
| 44 | SXLD trụ cầu thang bằng gỗ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 45 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 67,5158 | m3 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 71,0164 | m3 |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 36,9009 | m3 |
| 48 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5,4597 | m3 |
| 49 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,4716 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8,4721 | m3 |
| 51 | Sản xuất lan can bằng sắt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 0,5161 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | m2 |
| 53 | Lắp dựng lan can sắt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 51,61 | m2 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 17,2382 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 56 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | m3 |
| 57 | Láng granitô bậc cấp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30,72 | m2 |
| 60 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính khung nhôm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 98,36 | m2 |
| 63 | Sản xuất hoa sắt cửa 12x12 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 66 | Bản lề cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 67 | Bản lề cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 68 | Khóa đấm + chốt ngang | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 69 | Ổ khóa việt tiệp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 70 | Chốt dưới cửa đi | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 71 | Chốt cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 72 | Móc gió cửa sổ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 73 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3,6046 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6,6245 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2,0546 | tấn |
| 77 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 145,404 | m2 |
| 78 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 4,6371 | 100m2 |
| 79 | U chống bão 5 cái/m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2.318,55 | cái |
| 80 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 61,64 | md |
| 81 | Máng tôn 40x40 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | md |
| 82 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 83 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m3 |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cọc |
| 88 | Que hàn | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 89 | Ca máy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 90 | Sơn chống rỷ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 91 | Cầu chắn rác | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Đai thép + vít | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 97 | Keo dán | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Tuýp |
| 98 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 403,147 | m2 |
| 99 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 981,992 | m2 |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 195,12 | m2 |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 218,97 | m2 |
| 102 | Trát khung dầm, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 431,78 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 740,59 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 327,44 | m |
| 105 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 204,2 | m |
| 106 | Kẻ chỉ lõm trên cột trụ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | trụ |
| 107 | Láng bảng viết dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 108 | Đắp chi tiết đầu trụ, lô gô | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 109 | Quét nước ximăng 2 nước vào móng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 40,95 | m2 |
| 110 | Trát lanh tô vữa XM mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 87,23 | m2 |
| 111 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 35,2552 | m3 |
| 112 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 661,6204 | m2 |
| 113 | Quét ximăng vào tường ngoài | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 403,147 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 981,992 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2.214,1 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 403,147 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3.196,092 | m2 |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 119 | Tủ điện thép 300*200*150 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1.120 | m |
| 126 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 127 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 128 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bảng |
| 130 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 8 | hộp |
| 134 | Móc treo quạt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 135 | Đinh vít | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 136 | Xi măng | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 137 | Hộp bình chữa cháy có khóa | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 138 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 139 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 140 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mổ tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi