Gói thầu: Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200934254-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện
Tên gói thầu Gói thầu số 01. Chi phí xây dựng và chi phí hạng mục chung công trình: Xây dựng nhà 2 tầng 8 phòng Trường Tiểu học xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương
Số hiệu KHLCNT 20200934060
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện, ngân sách xã Lưu Sơn và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 07:43:00 đến ngày 2020-09-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,709,517,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 129 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,0926 m3
3 Tháo dỡ đà trần gỗ cao <= 4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,288 m3
4 Tháo dỡ trần nhựa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 95,9656 m2
5 Tháo dỡ cửa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 37,76 m2
6 Tháo dỡ điện Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mổ tả kỹ thuật theo chương V 53,0992 m3
8 Vận chuyển phế thải ra bãi rác Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 công
9 Bạt che chắn xung quang công trình Mổ tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
B NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 246,5425 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 341,3486 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 25,557 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 620,1078 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,4854 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2628 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,9913 tấn
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 38,2964 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 110,6 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 63,4665 m3
11 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,458 m3
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,7829 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,533 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,135 m3
17 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9,5 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 114,95 m2
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,3178 100m2
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 32,0821 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,0329 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,3398 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,7993 100m2
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 19,2066 m3
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2355 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,2632 tấn
27 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,2848 tấn
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,5391 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,4059 100m2
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,2808 tấn
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 79,6196 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,8723 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,9309 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 7,1689 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3904 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,3815 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,1925 tấn
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,9297 m3
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 33,2244 m2
41 Láng granitô cầu thang Mổ tả kỹ thuật theo chương V 33,2244 m2
42 Sản xuất lắp dựng lan can bằng thép vuông Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,46 m2
43 Gia công lắp dựng cầu thang bằng gỗ nhóm 4 kích thước 80*120 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 19,6 md
44 SXLD trụ cầu thang bằng gỗ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
45 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 67,5158 m3
46 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 71,0164 m3
47 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 36,9009 m3
48 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5,4597 m3
49 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,4716 m3
50 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8,4721 m3
51 Sản xuất lan can bằng sắt Mổ tả kỹ thuật theo chương V 0,5161 tấn
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 51,61 m2
53 Lắp dựng lan can sắt Mổ tả kỹ thuật theo chương V 51,61 m2
54 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 17,2382 m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
56 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,864 m3
57 Láng granitô bậc cấp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m2
58 Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
59 Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 30,72 m2
60 Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
61 Sản xuất vách kính khung nhôm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,2 m2
62 Lắp dựng cửa không có khuôn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 98,36 m2
63 Sản xuất hoa sắt cửa 12x12 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
64 Lắp dựng hoa sắt cửa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
65 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 46,08 m2
66 Bản lề cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
67 Bản lề cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
68 Khóa đấm + chốt ngang Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
69 Ổ khóa việt tiệp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
70 Chốt dưới cửa đi Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
71 Chốt cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
72 Móc gió cửa sổ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
73 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3,6046 100m2
74 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6,6245 100m2
75 Sản xuất xà gồ thép 80x40x1.8 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,0546 tấn
76 Lắp dựng xà gồ thép Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2,0546 tấn
77 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mổ tả kỹ thuật theo chương V 145,404 m2
78 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 4,6371 100m2
79 U chống bão 5 cái/m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2.318,55 cái
80 Tôn úp nóc khổ 40x40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 61,64 md
81 Máng tôn 40x40 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10,6 md
82 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
83 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 22 m3
84 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 90 m
86 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 70 m
87 Gia công và đóng cọc chống sét Mổ tả kỹ thuật theo chương V 9 cọc
88 Que hàn Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
89 Ca máy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
90 Sơn chống rỷ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
91 Cầu chắn rác Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
93 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
94 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
96 Đai thép + vít Mổ tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
97 Keo dán Mổ tả kỹ thuật theo chương V 15 Tuýp
98 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 403,147 m2
99 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 981,992 m2
100 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 195,12 m2
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 218,97 m2
102 Trát khung dầm, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 431,78 m2
103 Trát trần, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 740,59 m2
104 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 327,44 m
105 Trát phào kép, vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 204,2 m
106 Kẻ chỉ lõm trên cột trụ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 trụ
107 Láng bảng viết dày 1,0 cm, vữa mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 48 m2
108 Đắp chi tiết đầu trụ, lô gô Mổ tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
109 Quét nước ximăng 2 nước vào móng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 40,95 m2
110 Trát lanh tô vữa XM mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 87,23 m2
111 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 35,2552 m3
112 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 661,6204 m2
113 Quét ximăng vào tường ngoài Mổ tả kỹ thuật theo chương V 403,147 m2
114 Bả bằng bột bả vào tường trong Mổ tả kỹ thuật theo chương V 981,992 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2.214,1 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 403,147 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3.196,092 m2
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 100 m
119 Tủ điện thép 300*200*150 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
120 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
121 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 120 m
123 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 500 m
124 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 400 m
125 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1.120 m
126 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
127 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mổ tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
128 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
129 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
130 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mổ tả kỹ thuật theo chương V 33 bộ
131 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Mổ tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
132 Lắp đặt quạt điện: Quạt trần Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Mổ tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
134 Móc treo quạt Mổ tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
135 Đinh vít Mổ tả kỹ thuật theo chương V 3 kg
136 Xi măng Mổ tả kỹ thuật theo chương V 300 kg
137 Hộp bình chữa cháy có khóa Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
138 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
139 Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ Mổ tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
140 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt Mổ tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
C CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mổ tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->