Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200938020 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:41:00 đến ngày 2020-09-25 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,891,379,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.829,72 | m2 |
| 2 | Đào khuôn hè đường, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4473 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4473 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4473 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,4473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6978 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo (tính 4km) trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6978 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6978 | 100m3 |
| 9 | Cày xới, đầm lèn khuôn hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, chiều dày đầm lèn 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8297 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,2972 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 218,94 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 13,95 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng lát gạch hè, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.659,9368 | m2 |
| 14 | Vữa xi măng chèn mạch, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,7832 | m2 |
| 15 | Vữa chít mạch các khe gạch, vữa Xi măng mác 100, dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 169,7832 | m2 |
| 16 | Lát nền, gạch vân đá kích thước gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.659,9368 | m2 |
| B | BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW-Phá dỡ bó vỉa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 114,31 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,88 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5319 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (tính 4km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5319 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,5401 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,88 | m3 |
| 8 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 325,26 | m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu xanh đen, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 62 | m |
| 11 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 26 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.208,06 | m |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu xanh đen, bó vỉa thẳng 26x23x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.180,52 | m |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên màu xanh đen, bó vỉa thẳng 26x23x25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27,54 | m |
| C | BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,84 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,652 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,52 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 32,6 | m2 |
| 6 | Lắp dựng viên bó hố trồng cây bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 465,7143 | cái |
| 7 | Bó bồn cây bằng đá tự nhiên (màu xanh đen), KT10x15x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 326 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (Tính 4km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0704 | 100m3 |
| D | THOÁT NƯỚC, NÂNG CỔ GA CÁP | |||
| E | CẢI TẠO RÃNH CŨ B25 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km,(tính 4km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km,(tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,474 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ đốt rãnh hiện trạng để kê kích lại đốt rãnh (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.525 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt đốt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.525 | cấu kiện |
| 11 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng (tận dụng lại) bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.768 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu, lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.768 | cấu kiện |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh thay mới, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm nắp rãnh thay mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3832 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,2262 | tấn |
| 16 | Bốc xếp tấm nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,5 | tấn |
| 17 | Vận chuyển tấm đan bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn, tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp 3km ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 22 tấn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp nắp rãnh bê tông đúc sẵn trọng lượng P <= 200kg bằng thủ công - bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 47,5 | tấn |
| 21 | Lắp đặt nắp rãnh thay mới bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 760 | cấu kiện |
| F | NÂNG CỔ GA CÁP LOẠI 1.2*1m | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn.bằng cẩu, trọng lượng <= 50kg-Tháo dỡ tấm đan ga để tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (tính 4km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0325 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3103 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6x10,5x22, xây tường nâng cổ ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,46 | m3 |
| 9 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,91 | m2 |
| 10 | Lắp đặt lại nắp ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56 | cấu kiện |
| G | NÂNG CỔ GA CÁP ĐIỆN LOẠI 1.2*0.7m | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga bê tông bằng cần cẩu, tận dụng lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0116 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, (tính 4km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0116 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, (tính 17km) đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0116 | 100m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 7 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,47 | m2 |
| 8 | Bê tông nâng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,16 | m3 |
| 9 | Lắp đặt nắp ga bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi