Gói thầu: XL-01: Cải tạo, sửa chữa, chống thấm các khoa, phòng nhà A, nhà B
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200674693-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện K |
| Tên gói thầu | XL-01: Cải tạo, sửa chữa, chống thấm các khoa, phòng nhà A, nhà B |
| Số hiệu KHLCNT | 20200355990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hoạt động sự nghiệp và sản xuất kinh doanh dịch vụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 16:20:00 đến ngày 2020-09-25 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 377,273,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo kho vải thành buồng bệnh 765, chống thấm trần phòng 768 khoa điều trị A2 tầng 7 nhà B | |||
| 1 | Cắt tường để đục mở cửa | Theo chương V | 12,2 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V | 1,089 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,898 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,898 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng xe ba bánh | Theo chương V | 2 | xe |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,436 | m3 |
| 7 | Trát tường vừa xây vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Trát cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 12,2 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,056 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong d=20/15mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,027 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Đục nhám tường để ốp vị trí chậu rửa | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 16 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 1,8 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Gia công sữa chữa lắp lại cửa nhôm kính cũ tận dụng | Theo chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Thay khóa tay gạt cửa đi | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 97,867 | m2 |
| 23 | Sơn tường, trần- 2 nước | Theo chương V | 106,889 | m2 |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm xác định vị trí bị thấm | Theo chương V | 1 | lỗ khoan |
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy cắt xung quanh vị trí bị thấm | Theo chương V | 6 | m |
| 26 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| 27 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 6,75 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,25 | m2 |
| B | Sửa chữa nhà vệ sinh bị thấm và sơn lại phòng phó khoa , Sơn lại phòng họp khoa bị ẩm mốc khoa nội 3 tầng 6 nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 2 | Nhân công đục thay đường ống nước bị hòng | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong d=20/15mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 8 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 9 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 10 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 11 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 0,932 | m2 |
| 12 | Nhân công chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 14 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 141,09 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 16 | Sơn tường - 2 nước | Theo chương V | 141,09 | m2 |
| 17 | Nhân công di chuyển đồ dùng ra để thi công + kê lại sau khi thi công | Theo chương V | 2 | công |
| C | Sửa chữa nhà vệ sinh bị thấm và sơn lại phòng phó khoa ( P574), Chống thấm phòng vệ sinh phòng 558 thấm sang phòng 590 và sơn lại toàn bộ phòng- Khoa nội 4 tầng 5 nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 2 | Nhân công đục thay đường ống nước bị hòng | Theo chương V | 1 | công |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cắt vị trí gạch ốp cần tháo dỡ đễ chuyển chậu rửa, chuyển đường ống cấp nước | Theo chương V | 0,73 | m |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 0,584 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong d=20/15mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn D20 thay van bị rò nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 0,584 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu rửa cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 13 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 2,4 | m2 |
| 14 | quét3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 15 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 16 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 17 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 0,932 | m2 |
| 18 | Nhân công chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 2 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 2 | chuyến |
| 20 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 57,93 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3,4 | m2 |
| 22 | Sơn tường - 2 nước sơn nội thất mịn trong nhà | Theo chương V | 60,33 | m2 |
| 23 | Nhân công di chuyển đồ dùng ra để thi công + kê lại sau khi thi công | Theo chương V | 1 | công |
| 24 | Cắt nền vị trí bị thấm | Theo chương V | 1,775 | m |
| 25 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Theo chương V | 1,243 | m2 |
| 26 | quét3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 1,243 | m2 |
| 27 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 1,243 | m2 |
| 28 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 1,243 | m2 |
| 29 | Thay xi phông chậu rửa phông chậu nhà vệ sinh 558 | Theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 32 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bị ẩm mốc do phòng vệ sinh thấm sang | Theo chương V | 63,14 | m2 |
| 33 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3,9 | m2 |
| 34 | Sơn tường - 2 nước sơn nội thất mịn | Theo chương V | 63,14 | m2 |
| D | Chống thấm phòng vệ sinh trưởng khoa ( P 520) + Đục trát chống thấm phòng điều dưỡng ( P522) khoa ngoại bụng 1 + Đục trát sơn lại tường hành lang trước khu vệ sinh chung trục 20, 21 đoạn AB tầng 5 nhà B | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ dùng ra để thi công + kê lại sau khi thi công | Theo chương V | 1 | công |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ phòng 520 | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 4,017 | m2 |
| 4 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 4,017 | m2 |
| 5 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường phòng | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 6 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 7 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 8 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 0,932 | m2 |
| 9 | Nhân công chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 2 | công |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 11 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 116,78 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 4,017 | m2 |
| 13 | Sơn tường - 2 nước | Theo chương V | 116,78 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 10,5 | m2 |
| 15 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 10,5 | m2 |
| 16 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột bị ẩm mốc do phòng vệ sinh thấm sang | Theo chương V | 11,37 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 10,05 | m2 |
| 18 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 21,42 | m2 |
| 19 | Nhân công chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 1 | công |
| E | Sơn lại tường hành lang khu vệ sinh chung và tường hành lang trước phòng khám 548, P550 khoa xạ 5 tầng 5 nhà B | |||
| 1 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 61,76 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 61,76 | m2 |
| F | Sửa chữa chống thấm nhà vệ sinh + sơn lại phòng phó khoa Ngoại vú ( P 430) tầng 4 nhà B | |||
| 1 | Phá dỡ lớp gạch lát nền cũ | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 3 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 2,08 | m2 |
| 4 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường phòng | Theo chương V | 3,301 | m2 |
| 5 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 6 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,369 | m2 |
| 7 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 0,932 | m2 |
| 8 | Nhân công chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 2 | công |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | chuyến |
| 10 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 58,51 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 2,008 | m2 |
| 12 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 60,59 | m2 |
| G | Sơn lại phòng chuyền ngồi điều trị ngoại trú khoa nội 6 tầng 6 nhà B | |||
| 1 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 37,78 | m2 |
| 2 | Sơn tường - 2 nước mịn nội thất | Theo chương V | 37,78 | m2 |
| H | Sữa chữa chống thấm lại tường nhà vệ sinh chung tầng 5, 6 trục 10-11 nhà B | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 5,8 | m2 |
| 2 | Trát vữa xi măng mác75 | Theo chương V | 5,8 | m2 |
| 3 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 11,6 | m2 |
| 4 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 5,8 | m2 |
| 5 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 17,4 | m2 |
| 6 | Nhân công vận chuyển phế thải xuống tầng 1 và chuyển vật liệu lên để thi công | Theo chương V | 1 | công |
| I | Chống thấm trần bị dột vị trí quạt trần phòng 701, P703; 707;P717 | |||
| 1 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm | Theo chương V | 4 | lỗ khoan |
| 2 | Cắt sàn bê tông bằng máy xung quanh vị trí bị thấm | Theo chương V | 24 | m |
| 3 | Đục tạo nhám sàn bê tông xung quanh vị trí bị thấm | Theo chương V | 9 | m2 |
| 4 | quét 3 lớp sika chống thấm sàn | Theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 9 | m2 |
| 6 | Nhân công đóng bao vận chuyển phế thải từ tầng mái xuống tầng 1 | Theo chương V | 2 | công |
| J | Cải tạo khu vệ sinh chung thành phòng cách ly bệnh nhân HIV và kho đồ vải, Sơn lại phòng 140, phòng 143, đục trát vá lại cổ trần phòng 407 - Khoa ngoại E ( Ngoại phụ khoa) | |||
| 1 | Tháo dỡ vách nhà vệ sinh | Theo chương V | 10,988 | m2 |
| 2 | tháo dỡ bệt xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 5 | Cắt tường để đục mở cửa | Theo chương V | 5,2 | m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,194 | m3 |
| 8 | Trát cạnh cửa | Theo chương V | 5,2 | m |
| 9 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa cũ tận dụng | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 11 | Nhân công tháo dỡ bình nóng lạnh, trám bị các lỗ bệt xí | Theo chương V | 1 | công |
| 12 | Tháo dỡ vách nhà vệ sinh | Theo chương V | 14,893 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ trần thạch cao cũ để kéo dây điện | Theo chương V | 1 | công |
| 17 | Cắt tường để đục mở cửa | Theo chương V | 6 | m |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V | 0,743 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 10,368 | m2 |
| 20 | Nhân công vận chuyển vách, trần thạch cao đến vị trí tập kết | Theo chương V | 14,839 | công |
| 21 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,521 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,521 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải bằng xe ba bánh | Theo chương V | 2 | xe |
| 24 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 12mm chiều sâu khoan <=10cm cắm râu thép liên kết | Theo chương V | 12 | lỗ khoan |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm GM1 | Theo chương V | 0,544 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo chương V | 0,039 | 100kg |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,03 | m3 |
| 28 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22 cm Xây tường thẳng chiều dày <=11cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 2,429 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn GM2 | Theo chương V | 0,598 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng, d <= 10 mm | Theo chương V | 0,026 | 100kg |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| 32 | Trát cạnh cửa | Theo chương V | 11,2 | m |
| 33 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 16,54 | m2 |
| 34 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 1,543 | m2 |
| 35 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo chương V | 8,538 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa cũ tận dụng | Theo chương V | 3,375 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 5,31 | m2 |
| 38 | Sơn tường,trần - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 78,823 | m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - gạch rỗng đất nung các loại | Theo chương V | 1,567 | 1000viên |
| 40 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - gạch rỗng đất nung các loại | Theo chương V | 1,567 | 1000viên |
| 41 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 10,081 | m2 |
| 42 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch lát các loại | Theo chương V | 8,538 | m2 |
| 43 | Đục lỗ tường để đấu nối ống nước | Theo chương V | 1 | lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo chương V | 0,04 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,097 | 100m |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong d=20/15mm | Theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen tắm tận dụng cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Tận dụng cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt bình nóng lạnh tận dụng cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Xi phong chậu rửa bằng INOX | Theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Ga thoát sàn chống mùi INOX | Theo chương V | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo chương V | 26,56 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo chương V | 17,669 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chương V | 13,8 | m |
| 61 | Lắp đặt đế nồi | Theo chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt tủ điện chứa 4MCB | Theo chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Theo chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Loại đèn thường có chụp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 71 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,2 | m2 |
| 72 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 126,76 | m2 |
| 73 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo chương V | 15,582 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 75 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 127,96 | m2 |
| K | Chống thấm trần phòng điều dưỡng khoa xạ 2 ( bị thấm nhà vệ sinh xạ 5 xuống) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 1,988 | m2 |
| 4 | Cắt nền gạch xung quanh vị trí bị thấm giữa nền phòng 555 | Theo chương V | 3,2 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 2,682 | m2 |
| 6 | Đục tỉa lớp vữa, vệ sinh bề mặt nền bê tông + chân tường nhà vệ sinh | Theo chương V | 4,03 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,105 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,105 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 10 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 5,216 | m2 |
| 11 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 2,682 | m2 |
| 12 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,042 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| 14 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 1,988 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 4,03 | m2 |
| 16 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch lát các loại | Theo chương V | 4,03 | m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| L | Cải tạo kho đồ vải thành phòng khám + dịch chuyển vị trí cửa kho dịch Khoa nội 3 | |||
| 1 | Cắt tường để đục mở cửa tính bằng 1/2 định mức | Theo chương V | 5,3 | m |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V | 0,436 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,436 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,436 | m3 |
| 7 | Trát tường vừa xây vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 5,3 | m |
| 9 | Đục nhám tường để ốp vị trí chậu rửa | Theo chương V | 2,003 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 2,003 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo chương V | 0,058 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ren trong d=20/15mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính d20 | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo chương V | 0,027 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Theo chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi viglacera | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi viglacera | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lặp đặt xi phông chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa | Theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 5,02 | m2 |
| 22 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 104,74 | m2 |
| 23 | Sơn tường, trần- 2 nước | Theo chương V | 109,995 | m2 |
| 24 | Cắt tường để đục mở cửa tính 1/2 định mức | Theo chương V | 5,2 | m |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,387 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22 cm Xây móng chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V | 0,194 | m3 |
| 30 | Trát tường vừa xây vữa xi măng mác 75 | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| 31 | Trát cạnh cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V | 5,2 | m |
| 32 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 3,52 | m2 |
| 33 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 16,26 | m2 |
| 34 | Sơn tường 2 nước | Theo chương V | 17,04 | m2 |
| 35 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 1,76 | m2 |
| M | Đục trát chống thấm hành lang phía sau trung tâm chẩn đoán hình ảnh + lát vá gạch vỡ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 2 | Cắt nền quanh viên gạch để phá dỡ | Theo chương V | 6,4 | m |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng bê tông xỉ trên mái | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| 4 | Lát gạch ceramic 40x40 cm | Theo chương V | 0,64 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 6 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| 7 | Sơn tường 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 12,6 | m2 |
| N | Chống thấm phòng trưởng khoa trung tâm chẩn đoán hình ảnh ( Thấm từ phòng vệ sinh sang) | |||
| 1 | Nhân công di chuyển đồ dùng trong phòng ra để thi công và kê lại | Theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 1,756 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 6 | Đục tỉa lớp vữa, vệ sinh bề mặt nền bê tông + chân tường nhà vệ sinh để quét chống thấm | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,206 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 2 | xe |
| 9 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 1,894 | m2 |
| 10 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 0,138 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 12 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 1,756 | m2 |
| 13 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 3,88 | m2 |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch lát, ốp các loại | Theo chương V | 3,88 | m2 |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 6,26 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 6,26 | m2 |
| 19 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 6,26 | m2 |
| 20 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 38,928 | m2 |
| 21 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 45,188 | m2 |
| O | Chống thấm phòng nhân viên P147 trung tâm chẩn đoán hình ảnh ( Thấm từ nhà vệ sinh) | |||
| 1 | Nhân công di chuyển giường tầng, dụng cụ ra để thi công và kê lại vị trí cũ | Theo chương V | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 6 | Đục tỉa lớp vữa, vệ sinh bề mặt nền bê tông + chân tường nhà vệ sinh để quét chống thấm | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 7 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,916 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 2 | xe |
| 9 | quét 3 lớp sika chống thấm nền + chân tường | Theo chương V | 2,056 | m2 |
| 10 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 11,93 | m2 |
| 11 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 12 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 5,54 | m2 |
| 13 | Lắp đặt van chặn D25 thay van bị rò nước | Theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 7,67 | m2 |
| 15 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch lát, ốp các loại | Theo chương V | 7,67 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V | 18,325 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 18,325 | m2 |
| 20 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 18,325 | m2 |
| 21 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 67,216 | m2 |
| 22 | Sơn tường - 2 nước sơn nội thất mịn | Theo chương V | 67,216 | m2 |
| P | Làm vách ngăn vách thạch cao khu đệm X Quang, Siêu âm | |||
| 1 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo chương V | 13,739 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 27,477 | m2 |
| 3 | Sơn tường vách thạch cao - 2 nước sơn nội thất mịn | Theo chương V | 27,477 | m2 |
| 4 | Sản xuất khung xương thép hộp 40x80x3 gia cố | Theo chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung xương thép hộp 40x80 để gia cố | Theo chương V | 0,03 | m2 |
| 6 | Gia công sản xuất và lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo chương V | 3,96 | m2 |
| Q | Sơn lại phòng 151, phòng điều dưỡng, cải tạo ốp lát lại khu vệ sinh, ốp gạch lên sát trần tường trong phòng, phòng 156, phòng 159, Thay mới trần kim loại phòng 156, phòng 159, phòng 160 - khoa hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V | 86,896 | m2 |
| 2 | Công tác bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V | 2 | m2 |
| 3 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 86,896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,103 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 11 | Trát căn chỉnh lại bề mặt tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 12 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 13 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 4,26 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen săn lắp mới | Theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây cấp | Theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình nóng lạnh cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ốp trần nhà vệ sinh- Đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 2,13 | m2 |
| 25 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,103 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 27 | Trát căn chỉnh lại bề mặt tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 28 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 19,272 | m2 |
| 29 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 4,26 | m2 |
| 30 | Lắp đặt chậu rửa cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen săn lắp mới | Theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Dây cấp | Theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt bình nóng lạnh cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ốp trần nhà vệ sinh- Đèn sát trần có chụp | Theo chương V | 1 | bộ |
| 36 | Nhân công di chuyển gường bệnh và thiết bị ra ngoài để thi công | Theo chương V | 1 | công |
| 37 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo chương V | 12,996 | m2 |
| 38 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 12,996 | m2 |
| 39 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 12,996 | m2 |
| 40 | Nhân công di chuyển gường bệnh và thiết bị ra ngoài để thi công | Theo chương V | 1 | công |
| 41 | Đục nhám mặt tường trước khi ốp | Theo chương V | 16,23 | m2 |
| 42 | Công tác ốp tường, gạch 25x40cm | Theo chương V | 16,23 | m2 |
| 43 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 16,23 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo chương V | 124,839 | m2 |
| 45 | Gia công chỉnh sửa lại hệ thống khun xương cũ, bổ sung ty treo vị trí bị võng để lắp tấm trần mới | Theo chương V | 124,839 | m2 |
| 46 | Làm trần bằng kim loại tấm nhôm tiêu âm 600 x 600 ( Tận dụng khung xương cũ, thay tấm trần mới) | Theo chương V | 124,839 | m2 |
| 47 | Nhân công vận chuyển tấm trần cũ về kho | Theo chương V | 3 | công |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V | 1,248 | 100m2 |
| R | Chống thấm trần phòng bệnh số 6 khoa Nhi ( Thấm nền khu vệ sinh, khu đệm tầng trên thấm xuống) | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ | Theo chương V | 6,947 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V | 5,58 | m2 |
| 4 | Đục tỉa lớp vữa, vệ sinh bề mặt nền bê tông + chân tường nhà vệ sinh để quét chống thấm | Theo chương V | 6,947 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 1,071 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 2 | xe |
| 7 | quét 3 lớp sika chống thấm nền sàn | Theo chương V | 10,64 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 12,527 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 6,947 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 20x30cm | Theo chương V | 5,58 | m2 |
| 11 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m khởi điểm - gạch lát các loại | Theo chương V | 1,596 | m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10 m tiếp theo - gạch lát, ốp các loại | Theo chương V | 12,527 | m2 |
| 13 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần phòng bệnh số 6 | Theo chương V | 35,017 | m2 |
| 15 | Sơn tường - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 20,282 | m2 |
| S | Chống thầm nền nhà vệ sinh thấm nước ra khu đệm phòng 384, Sơn lại phòng cấp cứu khoa Nội 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát cũ, gạch ốp chân tường | Theo chương V | 3,494 | m2 |
| 3 | Công tác ốp tường, gạch 20x30cm | Theo chương V | 2,42 | m2 |
| 4 | Đục tỉa lớp vữa, vệ sinh bề mặt nền bê tông + chân tường nhà vệ sinh để quét chống thấm | Theo chương V | 3,494 | m2 |
| 5 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo chương V | 0,839 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng xe 3 bánh | Theo chương V | 1 | xe |
| 7 | quét 3 lớp sika chống thấm nền sàn | Theo chương V | 3,494 | m2 |
| 8 | Láng vữa xi măng cát vàng trộn với sika dày 3 cm, Vữa XM mác 75 bảo vệ lớp chống thấm | Theo chương V | 3,494 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 30x30 cm | Theo chương V | 3,494 | m2 |
| 10 | Công tác ốp tường, gạch 20x40cm | Theo chương V | 2,42 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt cũ | Theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | vệ sinh lớp vôi, sơn cũ trên tường, trần | Theo chương V | 56,432 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng bột bả vào tường , trần phòng bệnh số 6 | Theo chương V | 5,841 | m2 |
| 14 | Sơn tường, trần - 2 nước sơn mịn nội thất | Theo chương V | 56,432 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi