Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 14:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200933290 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:44:00 đến ngày 2020-09-25 14:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,565,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG MỚI BÓ VỈA | |||
| 1 | Phá dỡ bó vỉa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 17,858 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw, móng bó vỉa hè cũ dày TB 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,327 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,367 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,86 | m3 |
| 8 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 90,236 | m2 |
| 9 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,65 | viên |
| 10 | Bó vỉa hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa vát 26x23x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 308,904 | viên |
| 11 | Lắp dựng bó vỉa vuông, KT 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 12 | Lắp dựng bó vỉa vát, KT 23x26x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 301,37 | m |
| 13 | Mua viên hàm ếch bằng đá tự nhiên KT 120x23x26 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | viên |
| 14 | Lắp dựng viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| B | THI CÔNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| C | THAY NẮP RÃNH DỌC B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,339 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh B25 hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 467,84 | 1cấu kiện |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,237 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,749 | tấn |
| 6 | Bê tông nắp rãnh bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,76 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,9 | tấn |
| 8 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3/1km |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 26,9 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 467,84 | 1cấu kiện |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,108 | 100m3 |
| D | KÊ KÍCH, NẠO VÉT RÃNH B25 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,284 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ nắp rãnh hiện trạng để kê kích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,7 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét rãnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 19,67 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp rãnh 57,5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 56,7 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,197 | 100m3 |
| E | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP HIỆN TRẠNG GA GANG TRÒN) | |||
| 1 | Tháo dỡ nắp ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông xà mũ nâng cổ ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,056 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp ga gang tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | 1cấu kiện |
| F | NÂNG CỔ GA HIỆN TRẠNG - (NẮP GA BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Tháo nắp ga hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà mũ ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,114 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,254 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Nắp ga bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 27 | 1cấu kiện |
| G | THAY THẾ TẤM ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,941 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ bê tông lót móng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,463 | m3 |
| 7 | Mua tấm đan rãnh KT30x50x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 164,2 | cái |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg- Tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 164,2 | cái |
| H | NẠO VÉT GHI THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,444 | 100m |
| 2 | Tháo nắp ghi gang hiện trạng để nạo vét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 1cấu kiện |
| 3 | Nạo vét hố ga thu nước trực tiếp hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,655 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu- Tấm ghi gang thu nước trực tiếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 29 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,057 | 100m3 |
| I | XÂY DỰNG MẶT VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch Block hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.118,7 | m2 |
| 2 | Đào khuôn hè, độ sâu <=15 cm, đất cấp III - bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 273,898 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,739 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,739 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,739 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,671 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,237 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,187 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng hè thông thườngSX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 75,83 | m3 |
| 13 | Bê tông móng hạ hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 25,623 | m3 |
| 14 | Lớp vữa lát gạch, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.118,7 | m2 |
| 15 | Vữa chèn mạch, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,122 | m2 |
| 16 | Vữa chèn mạch, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 67,122 | m2 |
| 17 | Lát vỉa hè bằng đá Marble màu xanh xám, KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 858,352 | m2 |
| 18 | Lát vỉa hè bằng đá Marble màu xanh xám, KT 30x30x5cm - Viên dẫn hướng cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 178,346 | m2 |
| 19 | Lát vỉa hè bằng đá Marble màu xanh xám, KT 30x30x5cm - Viên dừng bước cho người tàn tật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,88 | m2 |
| J | XÂY DỰNG BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bồn cây bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,79 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw- móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,63 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,27 | m3 |
| 5 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | m2 |
| 6 | Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 410 | viên |
| 7 | Lắp dựng Bó bồn cây bằng đá 10x15x70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 280 | m |
| 8 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,084 | 100m3 |
| K | LẮP ĐẶT LẠI ỐNG NHỰA THOÁT NƯỚC CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 23,336 | công |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 93,344 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,8 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi