Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200918273-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Buôn Ma Thuột
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200881470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 23:09:00 đến ngày 2020-09-28 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,616,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đập đất
1 Đào móng đất cấp II bằng cơ giới  Theo chương V 26,33 100m3
2 Đào móng đất cấp III bằng cơ giới  Theo chương V 6,58 100m3
3 Đào móng đất cấp III bằng thủ công  Theo chương V 91,97 m3
4 Đắp đập bằng cơ giới, dung trọng <=1,75T/m3  Theo chương V 40,86 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95  Theo chương V 4,54 100m3
6 Đào xúc đất cấp III để đắp bằng cơ giới  Theo chương V 28,29 100m3
7 V/c đất cấp III để đắp bằng cơ giới, CL1000m  Theo chương V 28,29 100m3
8 Phát quang tuyến bằng thủ công  Theo chương V 20 100m2
9 V/c đất đào thừa đổ thãi bằng cơ giới, CL1000m  Theo chương V 18,43 100m3
10 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm  Theo chương V 679,68 m3
11 Vữa lót M50 dày 3cm  Theo chương V 5.230,66 m2
12 Cốt thép đk<=10mm  Theo chương V 14,96 tấn
13 Giấy dầu nhựa đường 02 lớp  Theo chương V 444,11 m2
14 Làm tầng lọc cát  Theo chương V 1,59 100m3
15 Làm tầng lọc đá dăm  Theo chương V 1,42 100m3
16 ống nhựa PVC D27  Theo chương V 1,07 100m
17 ống nhựa PVC D49  Theo chương V 0,39 100m
18 Ván khuôn thép  Theo chương V 4,55 100m2
19 Trồng cỏ mái đập  Theo chương V 32,68 100m2
20 Đào xúc đất màu trồng cỏ  Theo chương V 309,6 m3
21 Xếp đá khan mái hạ lưu  Theo chương V 328,8 m3
22 Xây đá hộc rãnh thoát nước vữa M75  Theo chương V 135,9 m3
B Hạng mục: Tràn xó lũ
1 Đào xúc đất cấp I bằng cơ giới  Theo chương V 68,75 100m3
2 Đào móng đất cấp III bằng cơ giới  Theo chương V 49,3 100m3
3 Đào móng đất cấp IV bằng cơ giới  Theo chương V 26 100m3
4 Đào phá đá cấp III bằng búa căn  Theo chương V 288,84 m3
5 Đào chân khay đất cấp IV bằng thủ công  Theo chương V 207,71 m3
6 Đắp đất bằng cơ giới, dung trọng <=1,75T/m3  Theo chương V 17,5 100m3
7 Đắp đất công trình, K=0,95  Theo chương V 7,12 100m3
8 Lót đá 4x6 vữa M50 phần tràn  Theo chương V 171,86 m3
9 BTCT đá 1x2 M200 phủ đáy tràn  Theo chương V 271,06 m3
10 Bê tông đá 2x4 M150 đáy tràn  Theo chương V 837,62 m3
11 Bê tông đá 1x2 M150 tường tràn  Theo chương V 236,04 m3
12 BTCT đá 1x2 M150 mái  Theo chương V 24,08 m3
13 BTCT đá 1x2 M250 mặt cầu  Theo chương V 39,39 m3
14 BTCT đá 2x4 M200 tường cầu  Theo chương V 82,86 m3
15 BTCT đá 2x4 M200 móng cầu  Theo chương V 52,16 m3
16 BTCT đá 1x2 M200 bản vượt  Theo chương V 4,8 m3
17 Cốt thép <=10mm  Theo chương V 8,13 tấn
18 Cốt thép <=18mm  Theo chương V 6,86 tấn
19 Cốt thép >18mm  Theo chương V 6,67 tấn
20 Ván khuôn thép bản đáy  Theo chương V 4,85 100m2
21 Ván khuôn thép tường  Theo chương V 4,28 100m2
22 Ván khuôn thép mặt cầu  Theo chương V 1,2 100m2
23 Sản xuất thép lan can  Theo chương V 1,79 tấn
24 Lắp đặt lan can thép  Theo chương V 1,79 tấn
25 Giấy dầu nhựa đường 02 lớp  Theo chương V 269,47 m2
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp  Theo chương V 15 m2
C Hạng mục: Cống lấy nước
1 Đào móng đất cấp II cơ giới  Theo chương V 4,16 100m3
2 Đào móng đất cấp III cơ giới  Theo chương V 2,23 100m3
3 Đào móng đất cấp IV cơ giới  Theo chương V 0,74 100m3
4 Đào phá đá cấp IV bằng búa căn  Theo chương V 0,3 m3
5 Đào móng đất cấp III thủ công  Theo chương V 19,29 m3
6 Đào móng đất cấp IV thủ công  Theo chương V 12,86 m3
7 V/c đất đào ra bải tập kết  Theo chương V 2 100m3
8 Đắp đất bằng đầm cóc K=0,95  Theo chương V 8,04 100m3
9 Đào xúc đất cấp III để đắp  Theo chương V 3,09 100m3
10 V/c đất cấp III để đắp bằng cơ giới, CL1000m  Theo chương V 3,09 100m3
11 Phá dỡ gạch đá bằng búa căn  Theo chương V 120 m3
12 V/c phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô  Theo chương V 1,2 100m3
13 Bê tông nền đá 1x2 M150  Theo chương V 17,44 m3
14 Bê tông tường đá 1x2 M150  Theo chương V 24,51 m3
15 BTCT cống hình hộp đá 1x2 M200  Theo chương V 37,99 m3
16 BTCT tấm đan đá 1x2 M200  Theo chương V 0,1 m3
17 Cốt thép đk<=18mm  Theo chương V 3,12 tấn
18 Bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa BT mác 200  Theo chương V 0,9 m3
19 BTCT cầu công tác đá 1x2 M200  Theo chương V 2,44 m3
20 Bê tông lót đá 4x6 M100  Theo chương V 10,77 m3
21 Xây đá hộc vữa XM mác 100  Theo chương V 4,89 m3
22 Trát tường ngoài dày trát 1,5cm M75  Theo chương V 166 m2
23 Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu  Theo chương V 16 m2
24 Ván khuôn thép tường  Theo chương V 0,77 100m2
25 Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC  Theo chương V 4,6 m
26 Sản xuất cửa van phẳng  Theo chương V 0,18 tấn
27 Lắp đặt cửa van phẳng  Theo chương V 0,18 tấn
28 Sơn sắt 2 nước bằng sơn tổng hợp  Theo chương V 4 m2
29 Sản xuất hệ khung dàn  Theo chương V 0,37 tấn
30 Lắp đặt khung lan can  Theo chương V 0,37 tấn
31 Máy đóng mở V10  Theo chương V 1 cái
32 Gioăng cao su củ tỏi  Theo chương V 5 m
33 Bu lông M12  Theo chương V 70 cái
34 Lưới chắn rác  Theo chương V 2,38 m2
D Hạng mục: Đường quản lý vận hành
1 Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới  Theo chương V 3,58 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt K=0,95 bằng cơ giới  Theo chương V 13,53 100m3
3 Bê tông mặt đường đá 1x2 M200  Theo chương V 98 m3
4 Ván khuôn thép mặt đường bê tông  Theo chương V 0,56 100m2
5 Nilon tái sinh  Theo chương V 7 100m2
6 Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy 8cm  Theo chương V 7 100m2
E Hạng mục: Dẫn dũng thi cụng
1 Đắp đê quây bằng cơ giới, dung trọng <=1,65T/m3  Theo chương V 8,69 100m3
2 Đào xúc đất cấp II để đắp bằng cơ giới  Theo chương V 9,3 100m3
3 V/c đất cấp II để đắp bằng cơ giới, CL1000m  Theo chương V 9,3 100m3
4 Đào phá để quây bằng cơ giới  Theo chương V 8,69 100m3
5 V/c đất đào phá đê quây bằng cơ giới, CL1000m  Theo chương V 8,69 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->