Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200910030-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông, Sở Giao thông vận tải Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200901404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-11 09:57:00 đến ngày 2020-09-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,011,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,165,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu một trăm sáu mươi năm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Ngầm Suối Láo Km25+940
1 Đào nền, đất cấp II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,85 m3
2 Đào nền, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12,96 m3
3 Đào nền, đất cấp IV Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,7 m3
4 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5,42 m3
5 Đắp CPSS nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 276,34 m3
6 Đắp CPSS vòng vây thi công độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 29,41 m3
7 Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 301,29 m3
8 Thi công đường tránh bằng CPĐD loại II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 28,92 m3
9 Gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 400,8 kg
10 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,72 m3
11 Lắp đặt cấu kiện ống cống, đường kính <=1000mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 đoạn ống
12 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1m trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9 rọ
13 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 rọ
14 Đóng bao tải chứa CPSS và xếp đảm bảo kỹ thuật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 333 bao
15 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 129,42 m2
16 Phá rỡ kết cấu bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 41,5 m3
17 Phá rỡ kết cấu đá xây Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 27,33 m3
18 Tháo rỡ ống cống Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24 cấu kiện
19 Đào khơi dòng chảy Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 80,5 m3
20 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,17 m3
21 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 61,9 m3
22 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,17 m3
23 Đào móng vào đá Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,26 m3
24 Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 16,24 m3
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14,07 m3
26 Cốt thép lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.178,6 kg
27 Cốt thép bản ngầm, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 421,32 kg
28 Cốt thép bản ngầm, đường kính =>10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.053,2 kg
29 Bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22,529 m3
30 Bê tông mặt ngầm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20,157 m3
31 Bê tông lòng ngầm, sân tràn TL, HL, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 28,14 m3
32 Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa xi măng mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,92 m2
33 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,64 m3
34 Trát tường chiều dày trát TB2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,606 m2
35 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đã lèn ép 15cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,56 m2
36 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đã lèn ép 14cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 27,74 m2
37 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 49,49 m2
38 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 58,37 m2
39 Móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 30,84 m2
40 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 171,34 m2
41 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 45,525 m3
42 Cắt khe 1x4 của mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 64,34 m
43 Thi công khe co mặt đường bê tông có thanh truyền lực Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 25,32 m
44 Thi công khe co mặt đường bê tông không có thanh truyền lực Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13 m
45 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 26,02 m
46 Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,765 m3
47 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,052 m2
48 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển hình chữ nhật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
49 Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
50 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 37,76 kg
51 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 128,77 kg
52 Kẻ sơn, viết số cột thủy chí Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 công
B Ngầm Trầm Km29+920
1 Đào nền, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 100,62 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 39,16 m3
3 Đắp CPSS vòng vây thi công độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 46,85 m3
4 Đào hoàn trả mặt bằng sau khi thi công, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 46,85 m3
5 Đóng bao tải chứa CPSS và xếp đảm bảo kỹ thuật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 375 bao
6 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 206,14 m2
7 Phá rỡ kết cấu bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 86,71 m3
8 Phá rỡ kết cấu đá xây Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 82,87 m3
9 Đào khơi dòng chảy Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 397,72 m3
10 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 20,61 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 61,83 m3
12 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 61,83 m3
13 Đào móng vào đá Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 61,83 m3
14 Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 101,67 m3
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 29,119 m3
16 Cốt thép lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.748,2 kg
17 Bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 86,473 m3
18 Bê tông thân, mố, trụ, tường cánh ngầm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10,053 m3
19 Bê tông lòng ngầm, sân tràn TL, HL, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 55,542 m3
20 Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa xi măng mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 197,42 m3
21 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 29,613 m3
22 Lớp đệm dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 128,59 m2
23 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,436 m3
24 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 12,785 kg
25 Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 42,615 kg
26 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,579 m3
27 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 472 cấu kiện
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn >250kg Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4 cái
29 Chèn khe giữa các tấm đan rãnh Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,285 m2
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đã lèn ép 15cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4,26 m2
31 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đã lèn ép 14cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13,14 m2
32 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15,292 m2
33 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 68,31 m2
34 Móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 73,622 m3
35 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 361,28 m2
36 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 89,992 m3
37 Cắt khe 1x4 của mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 131,84 m
38 Thi công ke co mặt đường bê tông có thanh truyền lực Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 86,45 m
39 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 45,39 m
40 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 48,156 m3
41 Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,531 m3
42 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 32,24 m2
43 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển hình chữ nhật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
44 Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
45 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,418 kg
46 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14,667 kg
47 Kẻ sơn, viết số cột thủy chí Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 công
C Ngầm Bằng Km61+400
1 Đắp đất nền đường. Độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 613,338 m3
2 Xây đá hộc, xây cống VXM mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8,75 m3
3 Xây đá hộc, xây cống VXM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7 m3
4 Trát tường, chiều dày trát TB 2cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 22,9 m2
5 Cốt thép mũ mố, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 50 kg
6 Cốt thép bản+khớp nối, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 70,94 kg
7 Cốt thép bản, đường kính >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 95,3 kg
8 Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,5 m3
9 Bê tông bản, phủ bản+khớp nối, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,616 m3
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 10 cấu kiện
11 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3,86 m3
12 Đào nền đường, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 27,02 m3
13 Đào nền đường, đất cấp IV Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,72 m3
14 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 72,24 m3
15 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13,82 m3
16 Đắp CPSS nền đường tránh, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 644,33 m3
17 Đắp CPSS vòng vây thi công Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 424,51 m3
18 Đào hoàn trả mặt bằng, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 932,59 m3
19 Thi công đường tránh bằng CPĐD loại 2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 90,28 m3
20 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính D<=6 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14,28 m3
21 Gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép ống cống, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.555,2 kg
22 Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 14,04 m3
23 Lắp đặt cấu kiện ống cống, đường kính <=1000mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 36 đoạn ống
24 Làm và thả rọ đá, loại rọ 1,5x1x1m trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 26 rọ
25 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 rọ
26 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 4 rọ
27 Xếp đá khan không chít mạch Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2,76 m3
28 Đóng bao tải chứa CPSS xếp đảm bảo kỹ thuật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.090 bao
29 Phủ bạt chống thấm vòng vây thi công Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2.132,93 m2
30 Phá rỡ kết cấu bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 32,89 m3
31 Phá rỡ kết cấu bằng đá xây Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 71,62 m3
32 Tháo rỡ cấu kiện, trọng lượng <=2T Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 106 cấu kiện
33 Đào khơi dòng chảy Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 718,39 m3
34 Đào móng công trình, đất cấp II Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 304,05 m3
35 Đào móng công trình, đất cấp III Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 712,57 m3
36 Đào móng công trình, đất cấp IV Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 218,92 m3
37 Đào móng vào đá Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24,32 m3
38 Đắp hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 226,49 m3
39 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 60,035 m3
40 Cốt thép lòng ngầm, sân tràn, mái ngầm đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 3.917,608 kg
41 Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 167 kg
42 Cốt thép mũ mố, mũ trụ ngầm, đường kính >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.236,88 kg
43 Cốt thép bản ngầm, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1.096,5 kg
44 Cốt thép bản ngầm, đường kính >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 5.305,7 kg
45 Bê tông móng mố, trụ, tường cánh, chân khay, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 229,404 m3
46 Bê tông thân, mố, trụ, tường cánh ngầm, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 204,414 m3
47 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 2x4, mác 250 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13,205 m3
48 Bê tông mặt ngầm đá 1x2, mác 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 49,335 m3
49 Bê tông lòng ngầm, sân tràn TL, HL, đá 2x4, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 99,886 m3
50 Lớp đệm ốp mái ngầm dày 2cm, bằng vữa xi măng mác 75 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 199,48 m2
51 Bê tông gia cố mái ngầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 29,922 m3
52 Quét nhựa đường sau mố, tường cánh Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 250,8 m2
53 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 26 rọ
54 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 9,08 m
55 Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 13,046 m3
56 Cốt thép tấm đan, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 101,345 kg
57 Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 189,4 kg
58 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1,822 m3
59 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 8 cấu kiện
60 Bù vênh mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 224,44 m2
61 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đã lèn ép 15cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 44,74 m2
62 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đã lèn ép 14cm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 612,74 m2
63 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 639,1 m2
64 Móng cấp phối đá dăm loại II gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 70,59 m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 7,8 m3
66 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 318,41 m2
67 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 86,848 m3
68 Cắt khe 1x4 của mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 139,62 m
69 Thi công ke co mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 15 m
70 Thi công ke co mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 82,5 m
71 Thi công khe dọc mặt đường bê tông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 42,12 m
72 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K95 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 56,13 m3
73 Bê tông cọc tiêu, cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 0,997 m3
74 Sơn cọc tiêu, cột thủy chí, 1 lớp lót, 2 lớp phủ Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 24,453 m2
75 Lắp đặt cột biển báo phản quang, biển hình chữ nhật Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
76 Lắp đặt cột biển báo phản quang, loại tam giác Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 cái
77 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=10mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 50,09 kg
78 Gia công lắp dựng cốt thép cọc tiêu, cột thủy chí, đường kính <=18mm Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 172,4 kg
79 Kẻ sơn, viết số cột thủy chí Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 2 công
D Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1 Chi phí đảm bảo an toàn giao thông Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 tron gói
E Chi phí dự phòng giá gói thầu
1 Chi phí dự phòng là 144.979.000 VNĐ chỉ được sử dụng khi có khối lượng phát sinh hợp lý những công việc ngoài phạm vi hợp đồng Theo HSTK bản vẽ thi công được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->