Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200939262-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Mái Ngói Đỏ
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200842523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kiến thiết thị chính năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 14:23:00 đến ngày 2020-09-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,246,685,633 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng trụ bê tông đơn (Mbt)
1 Đào lỗ móng trụ chiếu sáng = thủ công: 0,502m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,02 m3
2 Đắp đất hố móng trụ: 0,08m3/móng; k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200: 0,39m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
4 - Đá 1x2: 0,891m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,47 m3
5 - Cát vàng: 0,493m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
6 - Xi măng PC40: 281kg/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095,9 kg
B Móng trụ thường (M0)
1 Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 1: 0,188m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 m3
2 Đắp đất hố móng trụ: 0,118m3/móng; k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m3
C Móng trụ bê tông đôi (Mbt2)
1 Đào lỗ móng trụ c/sáng đất cấp 1: 0,788m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,94 m3
2 Đắp đất hố móng trụ: 0,125m3/móng; k=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
3 Bê tông móng đá 1x2 M200: 0,519m3/móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6 m3
4 - Đá 1x2: 0,891m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,31 m3
5 - Cát vàng: 0,493m3/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
6 - Xi măng PC40: 281kg/m3 bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 729,2 kg
D Công tác dựng trụ
1 Trụ BTLT 8,5m dự ứng lực F200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
2 Lắp dựng trụ chiếu sáng BTLT 8,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 trụ
E Công tác lắp cần đèn
1 Cần đèn cổ dê sắt D60 dày 2,6mm ốp trụ BTLT đơn 8,5m F200, cần cao 2,3m, vươn xa 1,8m, góc ngầng 5 độ, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cần
2 Cần đèn cổ dê sắt D60 dày 2,6mm ốp trụ BTLT đôi 8,5m F200, cần cao 2,3m, vươn xa 1,8m, góc ngầng 5 độ, mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cần
3 Boulon D12x50 + 2 londell vuông D14x50x50x3/Zn: 04 bộ/cần Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 bộ
4 Lắp đặt cần đèn ốp trụ Bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cần
F Đèn chiếu sáng
1 Đèn chiếu sáng LED công suất 100W-220V-IP66 ánh sáng vàng 3000K bộ chuyển đổi 3 cấp công suất Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
2 Lắp chóa đèn chiếu sáng độ cao <=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 bộ
G Cáp chiếu sáng
1 Cáp nhôm LV-ABC 3x25mm2: 2333,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.333,5 mét
2 Kéo cáp chiếu sáng LV-ABC 3x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,335 100m
H Cáp lên đèn
1 Cáp CVV 2x2,5mm2-(2x7/0,67) lên đèn: 6m/đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 mét
2 Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m
I Tiếp địa lặp lại
1 Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,224kg/m): 8m/vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,88 kg
2 Cọc tiếp đất mạ đồng Φ16×2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
4 Ghíp nối IPC 35-25 hai boulon bắt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
5 Lắp tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
J Phụ kiện
1 Ghíp IPC 95/25 (2 boulon) đấu nối lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Ghíp IPC 35/25 (2 boulon) đấu nối đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
3 Kẹp ngừng cáp ABC 4x35(25)mm2/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
4 Kẹp treo cáp ABC 4x35(25)mm2/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
5 Móc treo chữ A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
6 Bulông móc 16x250+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 bộ
7 Bulông móc 16x500+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Bulông móc 16x600+2 londell vg D18-50x50x3/Zn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Nắp bịt đầu cáp ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Cầu chì đuôi cá 2A bảo vệ đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
11 Lắp cầu chì đuôi cá 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
K Tủ điều khiển chiếu sáng
1 Tủ điều khiển chiếu sáng đứng 2 ngăn, dày 2mm kích thước 870x450x400mm-sơn tĩnh điện (các thiết bị chính gồm: 01 MCCB 3P-50A, 01 logo, 02 công tắc tơ 50A, đèn báo pha, công tắc gạt, nút nhấn,...). Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trọn bộ
2 Đầu coss Cu-Al 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Đầu coss Cu 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Collier bắt tủ chiếu sáng vào trụ BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt tủ điều khiển độ cao <2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 tủ
L Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1 Cáp đồng trần Cu25mm2 (0,224kg/m): 4m/vị trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 kg
2 Cọc tiếp đất mạ đồng Φ16×2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
3 Kẹp cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Ghíp nối IPC 35-25 hai boulon bắt dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp tiếp địa lặp lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
M Phụ kiện và Ống bảo vệ
1 Ống nhựa PVC D42 bảo vệ cáp: 18m/tủ (03 lộ /tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m
2 Cổ dê ốp ống nhựa PVC D42: 9 cái/tủ (03 lộ /tủ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
3 Băng keo cách điện: 5 trụ/cuộn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cuộn
4 Lơi PVC D42: 12 cái/tủ (4 xuống, lên 2 lộ 8 cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
5 Keo dán ống PVC: 01 lon (250gr)/tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lon
6 Silicon bịt ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 tuýp
7 Bình sơn xịt: 5 trụ/bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bình
8 Đánh số trụ đèn BTLT: màu trắng nền, màu đỏ đánh số Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cột
N Chi phí vận chuyển đường dài
1 Vận chuyển chóa đèn chiếu sáng từ TPHCM đến công trường ô tô 5T, 80km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
2 Vận chuyển dây dẫn và các phụ kiện từ TPHCM đến công trường ô tô 5T, 80km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
3 Vận chuyển trụ cần đèn từ TPHCM đến công trường ô tô 10T, 80km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
4 Vận chuyển trụ BTLT từ TPHCM đến công trường ô tô 10T, 80km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Trọn gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->