Gói thầu: Trụ sở làm việc Công an Thị trấn Cần Đước
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200912742-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung |
| Tên gói thầu | Trụ sở làm việc Công an Thị trấn Cần Đước |
| Số hiệu KHLCNT | 20200903885 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-15 14:24:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,705,896,038 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM1: Xây dựng Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 3,1147 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 49,0262 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 2,0413 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 1,4201 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 5,2902 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,1208 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 8,645 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,6383 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | -0,2368 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 3,4559 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 3,4559 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 18,4689 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 2,9358 | 100m3 |
| 14 | Rải nylong | Theo HS BCKTKT | 2,7841 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 22,2725 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,879 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 12,992 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 1,138 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 4,9275 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,095 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,6635 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,14 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 7,7148 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 24,449 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 6,3184 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,7124 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 16,1792 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,2124 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,4713 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,3074 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 2,07 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,7351 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,671 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 4,5834 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 3,3115 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,4758 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 2,0551 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,1215 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,3416 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,6116 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,0685 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,4592 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,8524 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 3,2656 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 3,2528 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,4297 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,0176 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,2697 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 2,0046 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 2,5561 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo HS BCKTKT | 0,2752 | 100m2 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 7,0917 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 3,44 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 14,0373 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 63,4496 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 49,945 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 21,8992 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 5,3144 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 0,3808 | m3 |
| 60 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Theo HS BCKTKT | 490,24 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo HS BCKTKT | 34,4 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HS BCKTKT | 100,8 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HS BCKTKT | 44,5744 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo HS BCKTKT | 38,87 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HS BCKTKT | 45,985 | m2 |
| 66 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 | Theo HS BCKTKT | 3,6235 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 87,4 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 614 | m |
| 69 | Miết mạch tường đá loại lõm | Theo HS BCKTKT | 283,4 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 31,596 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 416,0438 | m2 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 74,82 | m2 |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,2 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 1.063,056 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 239,031 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 92,68 | m2 |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,73 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 209,6496 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 18,24 | m2 |
| 80 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 171,802 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 86,136 | m2 |
| 82 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 5,84 | m2 |
| 83 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 47,45 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 22,6235 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo HS BCKTKT | 1.063,056 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo HS BCKTKT | 490,864 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 468,876 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HS BCKTKT | 180,39 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 1.531,634 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 671,254 | m2 |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 524,64 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 43,9736 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 78,337 | m2 |
| 94 | GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 42,12 | m2 |
| 95 | GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 12,96 | m2 |
| 96 | GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 12,8 | m2 |
| 97 | GCLD Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 47,04 | m2 |
| 98 | GCLD Vách kính, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 10li, phụ kiện (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 19,2 | m2 |
| 99 | GCLD cửa đi khung sắt (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 1,845 | m2 |
| 100 | Gia công lan can | Theo HS BCKTKT | 0,0877 | tấn |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 2,6725 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,565 | tấn |
| 103 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Theo HS BCKTKT | 3,254 | 100m2 |
| 104 | Diềm mái tole phẳng (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 10,4 | m2 |
| 105 | Làm trần Prima 600x600 khung sắt sơn tĩnh điện (NC+VT) | Theo HS BCKTKT | 321,94 | m2 |
| 106 | GCLD lan can cầu thang | Theo HS BCKTKT | 10,3 | m2 |
| 107 | GCLD trụ gỗ căm xe | Theo HS BCKTKT | 1 | Trụ |
| 108 | Tay vịnh cầu thang gỗ căm xe | Theo HS BCKTKT | 68 | m |
| 109 | Đóng lưới chống nứt gạch không nung | Theo HS BCKTKT | 268,465 | m2 |
| 110 | Làm khe nhiệt bằng nẹp nhôm (VT+NC) | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 111 | Cung cấp, lắp đặt huy hiệu | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| B | HM2 : Cấp thoát nước Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 0,1164 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0369 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,21 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,612 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,129 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,252 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,2016 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 0,0202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0055 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 3,5408 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 16,65 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 2,016 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 4,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo HS BCKTKT | 0,48 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo HS BCKTKT | 0,36 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo HS BCKTKT | 0,84 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo HS BCKTKT | 0,96 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Theo HS BCKTKT | 0,12 | 100m |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 34 | cái |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 49mm | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 114mm | Theo HS BCKTKT | 2 | cái |
| 25 | Van nước đk 21 | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 26 | Phao điện + luppe | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Theo HS BCKTKT | 6 | cái |
| 29 | Bồn chứa nước 1,5m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 30 | Bồn chứa nước 3m3 | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 34 | Vòi xịt | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HS BCKTKT | 6 | bộ |
| 36 | Vách ngăn chậu tiểu nam | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| C | HM3: Điện chiếu sáng Nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS BCKTKT | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HS BCKTKT | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BCKTKT | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BCKTKT | 21 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 44 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HS BCKTKT | 3 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 55 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HS BCKTKT | 40 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Theo HS BCKTKT | 100 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 | Theo HS BCKTKT | 540 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 480 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 1.200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS BCKTKT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HS BCKTKT | 450 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HS BCKTKT | 25 | hộp |
| 19 | Đế âm tường + khung viền (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 64 | hộp |
| 20 | Nối trơn PVC đk 25 | Theo HS BCKTKT | 20 | cái |
| 21 | Nối trơn PVC đk 20 | Theo HS BCKTKT | 65 | cái |
| 22 | Cáp đồng trần C16 | Theo HS BCKTKT | 20 | m |
| 23 | Đống cọc tiếp địa VT+NC+PK | Theo HS BCKTKT | 3 | cọc |
| 24 | Vật tư đủ thi công | Theo HS BCKTKT | 1 | CT |
| 25 | Lắp đặt máy bơm VL+NC+PK | Theo HS BCKTKT | 1 | bộ |
| D | HM4: Sân đường, thoát nước mặt | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 14,7015 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 80,96 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 1,215 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo HS BCKTKT | 9,2 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 10,415 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,509 | 100m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 5,985 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 0,441 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo HS BCKTKT | 0,42 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HS BCKTKT | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,0296 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm | Theo HS BCKTKT | 184 | đoạn ống |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 78,585 | m3 |
| 15 | Rải nylong | Theo HS BCKTKT | 7,8585 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 78,585 | m3 |
| 17 | Xoa mặt, lăng rulo | Theo HS BCKTKT | 785,85 | m2 |
| 18 | Cắt Joint a2000 (VL+NC) | Theo HS BCKTKT | 160,4 | 10m |
| E | HM5: Xây dựng Nhà bếp nhà kho | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 14,0075 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo HS BCKTKT | 0,6038 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,4057 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 1,5115 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,0345 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 2,47 | 100m |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 12,012 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,0561 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo HS BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 0,75 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS BCKTKT | 0,3466 | 100m3 |
| 12 | Rải nylong | Theo HS BCKTKT | 1,8484 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo HS BCKTKT | 13,7331 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 13,8636 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 3,0764 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 10,732 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 5,5684 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HS BCKTKT | 2,1888 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,339 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,6018 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HS BCKTKT | 1,3049 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo HS BCKTKT | 0,2736 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HS BCKTKT | 0,8493 | 100m2 |
| 24 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 1,458 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 11,4892 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 1,544 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,0427 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,27 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,7082 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HS BCKTKT | 0,1741 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HS BCKTKT | 0,6251 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,109 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,5249 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,2654 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 1,1963 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,3982 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,059 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HS BCKTKT | 0,2165 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 1,312 | 100m2 |
| 40 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,2469 | tấn |
| 41 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,247 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,4128 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,413 | tấn |
| 44 | SXLD Trần prima khung sắt tráng kẽm dày 4,5mm, KT 600x600 | Theo HS BCKTKT | 95,4 | m2 |
| 45 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5li + hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 13,68 | m2 |
| 46 | SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li + hoa sắt | Theo HS BCKTKT | 17,76 | m2 |
| 47 | SXLD lam nhôm | Theo HS BCKTKT | 9,4 | m2 |
| 48 | SXLD cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li | Theo HS BCKTKT | 1,988 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 139,654 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 129,207 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 28,16 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 17,44 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 82,044 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 27,36 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 84,5036 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 106,08 | m |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Theo HS BCKTKT | 192,464 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HS BCKTKT | 72,952 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo HS BCKTKT | 123,7 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 | Theo HS BCKTKT | 1,38 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Theo HS BCKTKT | 45,788 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo HS BCKTKT | 3,874 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Theo HS BCKTKT | 12,96 | m2 |
| 64 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo HS BCKTKT | 2,17 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 265,938 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HS BCKTKT | 140,909 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 265,938 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 140,909 | m2 |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 10 | m2 |
| F | HM6: Điện chiếu sáng Nhà bếp nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo HS BCKTKT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HS BCKTKT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HS BCKTKT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, dimmer hỗn hợp - 1 công tắc, 1 dimmer trên 1 mặt nạ | Theo HS BCKTKT | 4 | bảng |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HS BCKTKT | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện 6 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 4 đường | Theo HS BCKTKT | 1 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 170 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo HS BCKTKT | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Theo HS BCKTKT | 120 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20mm | Theo HS BCKTKT | 180 | m |
| 17 | Lắp đặt đế âm | Theo HS BCKTKT | 20 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã | Theo HS BCKTKT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | Theo HS BCKTKT | 4 | hộp |
| 20 | Lắp đặt nối trơn các loại | Theo HS BCKTKT | 20 | Cái |
| 21 | Băng keo điện | Theo HS BCKTKT | 2 | cuộn |
| G | HM7: Cấp thoát nước, TB vệ sinh Nhà bếp nhà kho | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS BCKTKT | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo HS BCKTKT | 8 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo HS BCKTKT | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 90mm | Theo HS BCKTKT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Theo HS BCKTKT | 0,02 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo HS BCKTKT | 0,29 | 100m |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 27mm | Theo HS BCKTKT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 21mm | Theo HS BCKTKT | 1 | cái |
| H | HM8: Nhà xe 12x3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,784 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 5,6628 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,484 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Bulong móng D16, L=1000 | Theo HS BCKTKT | 16 | bộ |
| 7 | Bulong D16, L=50 | Theo HS BCKTKT | 16 | bộ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,0071 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS BCKTKT | 4,263 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 3,755 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,0183 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,4 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,1553 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,155 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,2192 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,219 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,1127 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,113 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 0,4464 | 100m2 |
| 20 | Xoa nền, lăn nhám bằng rulo | Theo HS BCKTKT | 39,6 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 27,9236 | 1m2 |
| I | HM9: Nhà xe 8x3 | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo HS BCKTKT | 0,588 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo HS BCKTKT | 4,2471 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HS BCKTKT | 0,363 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 1,3125 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo HS BCKTKT | 0,066 | 100m2 |
| 6 | Bulong móng D16, L=1000 | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 7 | Bulong D16, L=50 | Theo HS BCKTKT | 12 | bộ |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HS BCKTKT | 0,0053 | tấn |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS BCKTKT | 3,197 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HS BCKTKT | 2,5013 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo HS BCKTKT | 0,0143 | 100m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS BCKTKT | 0,3 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HS BCKTKT | 0,1165 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HS BCKTKT | 0,117 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HS BCKTKT | 0,1644 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HS BCKTKT | 0,165 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,0758 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS BCKTKT | 0,076 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HS BCKTKT | 0,3024 | 100m2 |
| 20 | Xoa nền, lăn nhám bằng rulo | Theo HS BCKTKT | 26,4 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS BCKTKT | 20,2587 | 1m2 |
| J | HM10: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC | |||
| 1 | Chi phí thử tỉnh cọc | Theo HS BCKTKT | 1 | cọc |
| K | HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của hạng mục được phê duyệt là 465647458 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được phê duyệt. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi