Gói thầu: Trụ sở làm việc Công an Thị trấn Cần Đước

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200912742-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Trụ sở làm việc Công an Thị trấn Cần Đước
Số hiệu KHLCNT 20200903885
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-15 14:24:00 đến ngày 2020-09-25 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,705,896,038 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: Xây dựng Nhà làm việc
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS BCKTKT 3,1147 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 49,0262 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 2,0413 100m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 1,4201 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 5,2902 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,1208 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 8,645 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,6383 100m3
9 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT -0,2368 100m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 3,4559 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,4559 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 18,4689 m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 2,9358 100m3
14 Rải nylong Theo HS BCKTKT 2,7841 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 22,2725 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,879 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 12,992 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 1,138 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 4,9275 m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,095 m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,6635 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,14 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 7,7148 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 24,449 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 6,3184 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,7124 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 16,1792 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,2124 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 1,4713 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,3074 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 2,07 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,7351 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,671 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 4,5834 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 3,3115 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,4758 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 2,0551 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,1215 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,3416 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,6116 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,0685 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,4592 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,8524 100m2
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 3,2656 100m2
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 3,2528 100m2
46 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,4297 100m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,0176 100m2
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,2697 100m2
49 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 2,0046 100m2
50 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 2,5561 100m2
51 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Theo HS BCKTKT 0,2752 100m2
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 7,0917 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 3,44 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 14,0373 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 63,4496 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 49,945 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 21,8992 m3
58 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 5,3144 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 0,3808 m3
60 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Theo HS BCKTKT 490,24 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Theo HS BCKTKT 34,4 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HS BCKTKT 100,8 m2
63 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HS BCKTKT 44,5744 m2
64 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo HS BCKTKT 38,87 m2
65 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá <= 0,16 m2 Theo HS BCKTKT 45,985 m2
66 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,16 m2 Theo HS BCKTKT 3,6235 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 87,4 m
68 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 614 m
69 Miết mạch tường đá loại lõm Theo HS BCKTKT 283,4 m2
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 31,596 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 416,0438 m2
72 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 74,82 m2
73 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,2 m2
74 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 1.063,056 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 239,031 m2
76 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 92,68 m2
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,73 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 209,6496 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 18,24 m2
80 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 171,802 m2
81 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 86,136 m2
82 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 5,84 m2
83 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 47,45 m2
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 22,6235 m2
85 Bả bằng bột bả vào tường trong Theo HS BCKTKT 1.063,056 m2
86 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Theo HS BCKTKT 490,864 m2
87 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 468,876 m2
88 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo HS BCKTKT 180,39 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 1.531,634 m2
90 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 671,254 m2
91 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 524,64 m2
92 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 43,9736 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 78,337 m2
94 GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 42,12 m2
95 GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 1000, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 12,96 m2
96 GCLD Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 12,8 m2
97 GCLD Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kính trắng 5li, hoa sắt bảo vệ, phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 47,04 m2
98 GCLD Vách kính, khung nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 10li, phụ kiện (VT+NC) Theo HS BCKTKT 19,2 m2
99 GCLD cửa đi khung sắt (VT+NC) Theo HS BCKTKT 1,845 m2
100 Gia công lan can Theo HS BCKTKT 0,0877 tấn
101 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 2,6725 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,565 tấn
103 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Theo HS BCKTKT 3,254 100m2
104 Diềm mái tole phẳng (VT+NC) Theo HS BCKTKT 10,4 m2
105 Làm trần Prima 600x600 khung sắt sơn tĩnh điện (NC+VT) Theo HS BCKTKT 321,94 m2
106 GCLD lan can cầu thang Theo HS BCKTKT 10,3 m2
107 GCLD trụ gỗ căm xe Theo HS BCKTKT 1 Trụ
108 Tay vịnh cầu thang gỗ căm xe Theo HS BCKTKT 68 m
109 Đóng lưới chống nứt gạch không nung Theo HS BCKTKT 268,465 m2
110 Làm khe nhiệt bằng nẹp nhôm (VT+NC) Theo HS BCKTKT 2 bộ
111 Cung cấp, lắp đặt huy hiệu Theo HS BCKTKT 1 cái
B HM2 : Cấp thoát nước Nhà làm việc
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo HS BCKTKT 0,1164 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0369 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,21 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,42 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,612 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,129 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,252 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,2016 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 0,0202 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0055 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 3,5408 m3
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HS BCKTKT 2 cái
13 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 16,65 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 2,016 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 4,2 m2
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Theo HS BCKTKT 0,48 100m
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm Theo HS BCKTKT 0,36 100m
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Theo HS BCKTKT 0,84 100m
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm Theo HS BCKTKT 0,96 100m
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Theo HS BCKTKT 0,12 100m
21 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 34 cái
22 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 49mm Theo HS BCKTKT 4 cái
23 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 20 cái
24 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 114mm Theo HS BCKTKT 2 cái
25 Van nước đk 21 Theo HS BCKTKT 2 bộ
26 Phao điện + luppe Theo HS BCKTKT 1 bộ
27 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 8 cái
28 Lắp đặt gương soi Theo HS BCKTKT 6 cái
29 Bồn chứa nước 1,5m3 Theo HS BCKTKT 1 bộ
30 Bồn chứa nước 3m3 Theo HS BCKTKT 1 bộ
31 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 2 bộ
32 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo HS BCKTKT 6 bộ
33 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 6 bộ
34 Vòi xịt Theo HS BCKTKT 6 bộ
35 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HS BCKTKT 6 bộ
36 Vách ngăn chậu tiểu nam Theo HS BCKTKT 2 bộ
C HM3: Điện chiếu sáng Nhà làm việc
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS BCKTKT 21 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HS BCKTKT 3 cái
4 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BCKTKT 3 hộp
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BCKTKT 21 hộp
6 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BCKTKT 44 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HS BCKTKT 3 bộ
8 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo HS BCKTKT 8 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS BCKTKT 15 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 55 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HS BCKTKT 40 cái
12 Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 Theo HS BCKTKT 100 m
13 Lắp đặt dây đơn <= 10mm2 Theo HS BCKTKT 540 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 480 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 1.200 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS BCKTKT 120 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HS BCKTKT 450 m
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HS BCKTKT 25 hộp
19 Đế âm tường + khung viền (VL+NC) Theo HS BCKTKT 64 hộp
20 Nối trơn PVC đk 25 Theo HS BCKTKT 20 cái
21 Nối trơn PVC đk 20 Theo HS BCKTKT 65 cái
22 Cáp đồng trần C16 Theo HS BCKTKT 20 m
23 Đống cọc tiếp địa VT+NC+PK Theo HS BCKTKT 3 cọc
24 Vật tư đủ thi công Theo HS BCKTKT 1 CT
25 Lắp đặt máy bơm VL+NC+PK Theo HS BCKTKT 1 bộ
D HM4: Sân đường, thoát nước mặt
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo HS BCKTKT 14,7015 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 80,96 m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 1,215 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo HS BCKTKT 9,2 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 10,415 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,509 100m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 5,985 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 0,441 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo HS BCKTKT 0,42 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HS BCKTKT 0,0252 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,0296 tấn
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HS BCKTKT 15 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 200mm Theo HS BCKTKT 184 đoạn ống
14 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 78,585 m3
15 Rải nylong Theo HS BCKTKT 7,8585 100m2
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 78,585 m3
17 Xoa mặt, lăng rulo Theo HS BCKTKT 785,85 m2
18 Cắt Joint a2000 (VL+NC) Theo HS BCKTKT 160,4 10m
E HM5: Xây dựng Nhà bếp nhà kho
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 14,0075 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo HS BCKTKT 0,6038 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,4057 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 1,5115 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,0345 tấn
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HS BCKTKT 2,47 100m
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 12,012 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,0561 100m3
9 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo HS BCKTKT 0,75 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,75 m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HS BCKTKT 0,3466 100m3
12 Rải nylong Theo HS BCKTKT 1,8484 100m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 13,7331 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 13,8636 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 3,0764 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 10,732 m3
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 5,5684 m3
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo HS BCKTKT 2,1888 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,339 100m2
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,6018 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HS BCKTKT 1,3049 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo HS BCKTKT 0,2736 100m2
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HS BCKTKT 0,8493 100m2
24 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 1,458 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 11,4892 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 1,544 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,0427 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,27 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,7082 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HS BCKTKT 0,1741 tấn
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HS BCKTKT 0,6251 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,109 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,5249 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,2654 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 1,1963 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,3982 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,059 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HS BCKTKT 0,2165 tấn
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 1,312 100m2
40 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,2469 tấn
41 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,247 tấn
42 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,4128 tấn
43 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,413 tấn
44 SXLD Trần prima khung sắt tráng kẽm dày 4,5mm, KT 600x600 Theo HS BCKTKT 95,4 m2
45 SXLD cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng 5li + hoa sắt Theo HS BCKTKT 13,68 m2
46 SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li + hoa sắt Theo HS BCKTKT 17,76 m2
47 SXLD lam nhôm Theo HS BCKTKT 9,4 m2
48 SXLD cửa kệ bếp khung nhôm hệ 700, kính trắng 5li Theo HS BCKTKT 1,988 m2
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 139,654 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 129,207 m2
51 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 28,16 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 17,44 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 82,044 m2
54 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 27,36 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 84,5036 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 106,08 m
57 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 192,464 m2
58 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HS BCKTKT 72,952 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo HS BCKTKT 123,7 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch <=0,16m2 Theo HS BCKTKT 1,38 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Theo HS BCKTKT 45,788 m2
62 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 Theo HS BCKTKT 3,874 m2
63 Láng granitô cầu thang Theo HS BCKTKT 12,96 m2
64 Lát đá mặt bệ các loại Theo HS BCKTKT 2,17 m2
65 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 265,938 m2
66 Bả bằng bột bả vào tường Theo HS BCKTKT 140,909 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 265,938 m2
68 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 140,909 m2
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 10 m2
F HM6: Điện chiếu sáng Nhà bếp nhà kho
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo HS BCKTKT 8 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HS BCKTKT 4 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HS BCKTKT 4 cái
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HS BCKTKT 4 cái
5 Lắp đặt công tắc, dimmer hỗn hợp - 1 công tắc, 1 dimmer trên 1 mặt nạ Theo HS BCKTKT 4 bảng
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HS BCKTKT 1 cái
7 Lắp đặt ổ cắm ba Theo HS BCKTKT 15 cái
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo HS BCKTKT 1 cái
11 Lắp đặt tủ điện 6 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
12 Lắp đặt tủ điện 4 đường Theo HS BCKTKT 1 hộp
13 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 170 m
14 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo HS BCKTKT 220 m
15 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Theo HS BCKTKT 120 m
16 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Ø20mm Theo HS BCKTKT 180 m
17 Lắp đặt đế âm Theo HS BCKTKT 20 hộp
18 Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã Theo HS BCKTKT 16 hộp
19 Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm Theo HS BCKTKT 4 hộp
20 Lắp đặt nối trơn các loại Theo HS BCKTKT 20 Cái
21 Băng keo điện Theo HS BCKTKT 2 cuộn
G HM7: Cấp thoát nước, TB vệ sinh Nhà bếp nhà kho
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HS BCKTKT 2 bộ
2 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo HS BCKTKT 1 cái
3 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo HS BCKTKT 1 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác Theo HS BCKTKT 8 Cái
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Theo HS BCKTKT 0,56 100m
6 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 90mm Theo HS BCKTKT 9 cái
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Theo HS BCKTKT 0,02 100m
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Theo HS BCKTKT 0,29 100m
9 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 27mm Theo HS BCKTKT 8 cái
10 Lắp đặt phụ kiện ông nước bằng nhựa đường kính 21mm Theo HS BCKTKT 1 cái
H HM8: Nhà xe 12x3
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS BCKTKT 0,784 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 5,6628 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,484 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,75 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,088 100m2
6 Bulong móng D16, L=1000 Theo HS BCKTKT 16 bộ
7 Bulong D16, L=50 Theo HS BCKTKT 16 bộ
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,0071 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS BCKTKT 4,263 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 3,755 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,0183 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,4 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,1553 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,155 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,2192 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,219 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,1127 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,113 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,4464 100m2
20 Xoa nền, lăn nhám bằng rulo Theo HS BCKTKT 39,6 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 27,9236 1m2
I HM9: Nhà xe 8x3
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo HS BCKTKT 0,588 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,2471 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 0,363 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,3125 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo HS BCKTKT 0,066 100m2
6 Bulong móng D16, L=1000 Theo HS BCKTKT 12 bộ
7 Bulong D16, L=50 Theo HS BCKTKT 12 bộ
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HS BCKTKT 0,0053 tấn
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HS BCKTKT 3,197 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 2,5013 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo HS BCKTKT 0,0143 100m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 0,3 m2
13 Gia công cột bằng thép hình Theo HS BCKTKT 0,1165 tấn
14 Lắp dựng cột thép các loại Theo HS BCKTKT 0,117 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HS BCKTKT 0,1644 tấn
16 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HS BCKTKT 0,165 tấn
17 Gia công xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,0758 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo HS BCKTKT 0,076 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HS BCKTKT 0,3024 100m2
20 Xoa nền, lăn nhám bằng rulo Theo HS BCKTKT 26,4 m2
21 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 20,2587 1m2
J HM10: CHI PHÍ THỬ TỈNH CỌC
1 Chi phí thử tỉnh cọc Theo HS BCKTKT 1 cọc
K HM11: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của hạng mục được phê duyệt là 465647458 đồng, chi phí này dùng để phát sinh các khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được phê duyệt. Nhà thầu không được cơ cấu chi phí dự phòng này vào giá xây lắp của công trình khi tham dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->